Gói thầu: Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570927-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220570822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ tổ chức thi tốt nghiệp THPT năm 2022 trong dự toán chi ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 13:11:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,090,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63566E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27132E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có chứng thực, để chứng minh về tính chất, quy mô; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý… ), - Bản sao hóa đơn không chứng thực (Khi nào bên mời thầu có yêu cầu mang hóa đơn lưu bản gốc lên để đối chiếu, sau khi đối chiếu xong sẽ trả lại). Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 763.308.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
E-CDNT 1.2 Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ tổ chức thi tốt nghiệp THPT năm 2022 trong dự toán chi ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân , địa chỉ: 634 đường 2 tháng 9, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3945.654
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc Miền Trung


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân , địa chỉ: 634 đường 2 tháng 9, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân , địa chỉ: 634 đường 2 tháng 9, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3945.654


E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết toàn bộ hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có), Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này.
E-CDNT 14.3 Lâu dài
E-CDNT 15.2
Các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân , địa chỉ: 634 đường 2 tháng 9, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3945.654
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3945.654
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bì lớn đựng các túi đề thi theo bài thi (05 bài thi)615Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bì chứa 03 túi đề thi môn thi thành phần của bài thi tổ hợp780Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Túi đựng đề thi theo các môn (09 môn thi)4.378túiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Phù hiệu cho Ban In sao đề thi100cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Nhãn niêm phong19.800cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Túi đựng bài thi theo phòng thi (05 bài thi)2.917túiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Túi đựng danh sách đăng ký mẫu chữ ký64túiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ biên bản cho các Điểm thi34bộTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Sơ đồ đánh số báo danh (cho Điểm thi)2.890tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Giấy thi A3 (cho môn tự luận)42.500tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Giấy nháp (3 màu)246.650tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Túi đựng hồ sơ, vật dụng coi thi720túiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Tài liệu cho cán bộ làm nhiệm vụ tại Điểm thi2.624cuốnTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Lưu ý đối với thí sinh (A3)750tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Nhãn niêm phong cho 32 Điểm thi21.000nhãnTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Biên bản ghi lại việc sử sụng phiếu trả lời trắc nghiệm2.172tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Biên bản xác nhận tình trạng niêm phong túi đề thi2.900tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Túi đựng đề thi và giấy nháp môn thi thành phần đã sử dụng1.500túiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Phiếu trả lời trắc nghiệm (TLTN)54.000tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Túi đựng phiếu trả lời trắc nghiệm (TLTN)2.000túiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Phù hiệu tại điểm thi2.870cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Tờ bao ngoài bài thi đã dồn túi (làm phách, A3)720tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Túi đựng bài thi đã làm phách (Túi bài thi)720túiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Phù hiệu cho Ban Làm phách70cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Nhãn niêm phong cho Ban Làm phách4.400cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Phiếu chấm số 116.000tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Phiếu chấm số 2720tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Biên bản xử lý bài thi chấm lệch điểm720tờTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Nhãn niêm phong cho công tác chấm thi tự luận, trắc nghiệm23.000cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Phù hiệu cho các Ban còn lại của Hội đồng thi450cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Nhãn niêm phong cho Ban Thư ký, Ban Phúc khảo của Hội đồng thi5.000cáiTheo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63566E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27132E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có chứng thực, để chứng minh về tính chất, quy mô; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý… ), - Bản sao hóa đơn không chứng thực (Khi nào bên mời thầu có yêu cầu mang hóa đơn lưu bản gốc lên để đối chiếu, sau khi đối chiếu xong sẽ trả lại). Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 763.308.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->