Gói thầu: Mua hóa chất thực hiện dịch vụ tư vấn và nhiệm vụ quan trắc môi trường tỉnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan Trắc tài nguyên và môi trường Tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất thực hiện dịch vụ tư vấn và nhiệm vụ quan trắc môi trường tỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | - Kinh phí từ nguồn thu dịch vụ: 327.972.000 đồng. - Kinh phí từ nguồn ngân sách cấp: 357.902.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:38:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp danh mục các loại hóa chất có tính chất tương tự như danh mục hàng hóa yêu cầu của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các cam kết về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan Trắc tài nguyên và môi trường Tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất thực hiện dịch vụ tư vấn và nhiệm vụ quan trắc môi trường tỉnh năm 2022 Mua hóa chất thực hiện dịch vụ tư vấn và nhiệm vụ quan trắc môi trường tỉnh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | - Kinh phí từ nguồn thu dịch vụ: 327.972.000 đồng. - Kinh phí từ nguồn ngân sách cấp: 357.902.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu; - Bảo đảm dự thầu; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu; - Báo cáo tài chính - Bộ hồ sơ năng lực của đơn vị |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp chứng nhận hàng đạt tiêu chuẩn chất lượng của hãng khi giao hàng (bản sao có công chứng); - Tài liệu hướng dẫn vận hành; - Giấy chứng nhận ủy quyền và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào hàng được chào bằng đồng tiền Việt Nam. - Có giá dự thầu cố định, không chào thầu theo nhiều mức giá. - Trang thiết bị, hàng hóa chào hàng phải ghi ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng. - Trang thiết bị, hàng hóa chào hàng mới 100% chưa qua sử dụng. - Giá chào hàng đã bao gồm: giá trang thiết bị, chi phí vận chuyển, thuế VAT, chi phí vận chuyển bàn giao (tại Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình), bảo hành và các chi phí liên quan khác đến gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy chứng nhận phân tích; - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác; - Các Hợp đồng có tính chất tương tự, giá trị Hợp đồng tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 7.5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình
Địa chỉ: Số 64 Thanh Niên, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Số điện thoại: 0232.3.859656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Anh Tuấn Giám đốc Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 64 Thanh Niên, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3.859656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Hương Hoài Trưởng phòng HC-TH Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 64 Thanh Niên, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3.859656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Thị Hồng Chuyên viên phòng HC-TH Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 64 Thanh Niên, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3.859656 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy lọc sợi thủy tinh, đường kính 47mm, kích thước lỗ 0,45μm | Anh | 10 | hộp | Chất liệu: Sợi thủy tinhĐK màng lọc:470mmKT lỗ lọc: 0.45 μmĐóng gói: 100 tờ/hộp | |
| 2 | Phos Ver 3(R) Reagent Powder Pillows | Hach, Mỹ | 2 | gói | Thuốc thử hử PhosVer® 3 Phosphate, Để xác định phản ứng (ortho) phosphate (phốt pho) bằng phương pháp axit ascorbic PhosVer® 3100 gói/túi | |
| 3 | ammonium molybdate ((NH4)6Mo7O24.4H2O) | Anh | 10 | 100g/lọ | Physical Description: White to off-white crystalline powder or crystalsSolubility (5% in water): Clear, colourless to faint yellow solutionPotassium (K): ≤ 100ppmSodium (Na) :≤ 50ppmIron (Fe) ≤ 10ppmLead (Pb) ≤ 5ppmAssay ≥ 99.0%Đóng gói: 25G/chai | |
| 4 | Nitrogen-Ammonia Reagent Set, Salicylate Method, 10 mLAmonium Cyanuarate Powder PillowsAmonium Salycilate Powder Pillows | Hach, Mỹ | 4 | Bộ | Khoảng đo: 0,01 đến 0,50 mg/lít NH3-NSố lượng: 100 test/gói | |
| 5 | Hóa chất chuẩn (1000 ppm) Amonium | Merck | 1 | 500ml/lọ | Loại dung dịch chuẩn dùng cho máy AAS, nồng độ 1000ppmĐóng gói: 500ml/chai | |
| 6 | Sodium salicylate | Anh | 1 | 500g/lọ | Physical Description: White or almost white crystalline powder, or colourless crystalsSolubility (10% in water): Clear, colourless to faint yellow solutionHeavy Metals ≤ 20ppmLoss on Drying ≤ 0.5%Assay: 99.5 - 100.5 % (dried basis)Đóng gói: 500g/lọ | |
| 7 | Natri diclorosoxyanurat 2 phân tử nước, (C2N3O3 Cl2Na.2H2O) | Anh | 2 | 25g/lọ | Physical DescriptionWhite or almost white granular powder or crystalsIdentification (IR)To conform to standardLoss on Drying≤ 5.0%Assay (Titration)≥ 96.0%Đóng gói: 25G/lọ | |
| 8 | Trinatri xytrat ngậm hai phân tử nước (C6H5O7Na3.2H2O) | Anh | 2 | 500g/lọ | Physical Description:White crystalline powder or colourless crystalsIdentification:According to BP, EP, USPSolubility (10% in water):Clear, colourless solution; pH (5% in water):7.5 - 9.0Acidity or Alkalinity:To pass test | |
| 9 | SulfaVer® 4 Sulfate Reagent Powder Pillows | Hach, Mỹ | 1 | gói | Dải đo: 2 đến 70 mg / L SO4. Cỡ mẫu: 10 mL. Đóng gói: 100 test/gói | |
| 10 | Hóa chất chuẩn (1000 ppm) Sulfate | Merck | 1 | 500ml/lọ | Loại dung dịch chuẩn dùng cho máy AAS, nồng độ 1000ppmĐóng gói: 500ml/chai | |
| 11 | Dogestion Solution for COD 0 - 1500ppm | Hach, Mỹ | 2 | Bộ | Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu.Phương pháp Hach 8000Dải đo: 3-150 mg/L CODĐóng gói:150 ống/hộp | |
| 12 | Ag2SO4 tinh thể | Hàn Quốc | 2 | 25g/lọ | Hàm lượng: above 99.5 %Copper(Cu): below 40.0 ppmSubstances not pptd by HCl (sulfate):below 0.03%Solubility in dil nitric acid: pases testNitrogen compounds(N): below 10 ppmIron(Fe): below 40.0 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 25G/chai | |
| 13 | 1,10-phenanthroline monohydrate | Anh | 2 | 25g/lọ | Physical Description:White to almost white crystalline powder or crystals. Solubility (10% in ethanol):Clear to faintly turbid, colourless to faint yellow solution. Melting Point:98.0 - 104.0 °C (clear melt).Water:8.5 - 10.5 %Assay (Titration):≥ 99.0% | |
| 14 | Độ cứng (Calcium & Total Sequential) HR Reagent Set, Digital TitratorManver 2 powder pillowEDTA tetrasiduyn saltBuffer solution hardness1 | Hach, Mỹ | 3 | Bộ | Phương pháp:8329 Tên phương pháp đo:EDTA Titration Parameter:Hardness (Calcium and Total Sequential) Platform :Digital Titrator Khoảng đo:100 - 4000 mg/L CaCO₃ Special Feature:Reagent set, HR, Digital Titrator | |
| 15 | Sulfuric acid 95% | Hàn Quốc | 4 | Kg | Residue after ignition(as sulfate) below 0.002 %Substances reducing permanganate passes test.Lead(Pb) below 1.0 ppm.Arsenic(As) below 0.2 ppm.Selenium(Se) below 2.5 ppmChloride(Cl) below 8.0 ppm. | |
| 16 | ống chuẩn Sodium oxalate | Hàn Quốc | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn dạng pha sẵnNồng độ: 0.05M ( 0.1N)Đóng gói: 1 lít/chai | |
| 17 | Kali pemanganat, | Hàn Quốc | 1 | 500g/lọ | Appearance - Green-Black or Purple-black crystals. Metallic luster. Identification A - Qualitative test. Identification B - Flame reaction test. | |
| 18 | Ethanol | Anh | 2 | Chai 4L | Assay: min 99.9%1-Butanol: below 0.005%1-Propanol: below 0.005%2-Propanol: below 0.01%Substances reducing permanganate:passes testMethyl alcohol: below 0.02%Specific gravity(20/20℃):below 0.790 | |
| 19 | Axit HNO3 65% | Hàn Quốc | 2 | Kg | Assay:65.0 ~ 66.0 %Residue after ignition(as sulfate):below 3.0 ppmCopper(Cu):below 0.2 ppmLead(Pb):below 0.1 ppmArsenic(As):below 0.01 ppmChloride(Cl):below 0.3 ppmIron(Fe):below 0.2 ppmSulfate(SO4):below 0.5 ppm | |
| 20 | Axit HCl 35% | Hàn Quốc | 2 | Kg | Residue after ignition(as sulfate) :below 5.0 ppmAmmonium(NH4):below 3.0 ppm Arsenic(As) :below 0.01 ppmResidue after evaporation :below 0.001%Lead(Pb): below 0.2 ppm | |
| 21 | HgCL2 dạng rắn | India, Ấn độ | 1 | 100g/lọ | Cảm quan: A white/colourless crystals / crystalline powdeĐộ tan: 5% solution in water is clear and colourlessHàm lượng: 99.5%Loss on drying (24 hrs in vacuum): 1%Residue after reduction with formic acid:0.02% | |
| 22 | Pararosnilin hydroclorua | Anh | 1 | 5g/lọ | Cảm quan: Green to dark-green bột tinh thểĐộ hấp thụ lớn nhất tại bước sóng: 545 - 548 nm (E1%, 1cm cell)Specific Absorption: ≥ 2470 (E1%, 1cm cell, at Lambda max)Water:≤ 10.0%Đóng gói: 5g/lọ. | |
| 23 | Axit sunfamic (NH2SO3H) dạng rắn | Anh | 1 | 100g/lọ | Physical Description: White to colourless crystalline powderAssay ≥ 99.0%Sulphate ≤ 0.1%Water ≤ 0.1%Heavy Metals (as Pb) ≤ 10ppmĐóng gói: 100G/lọ | |
| 24 | N-(1-naphtyl) etylendiamin dihydroclorua | Anh | 1 | 25g/lọ | CAS: 1465-25-4,CT: C12H14N2.2HClAn off-white to tan, grey or brown crystalline powderHàm lượng: ≥ 99.9%Suitability for detection of sulfonamide: To pass testStorage Temp: +20 oCĐóng gói: 25G/chai | |
| 25 | acid sulfanilic | Anh | 1 | 100g/lọ | Physical Description White to off-white or pale beige powderSolubility (10% in 5% Na2CO3) Clear, colourless to light-yellow solutionInsoluble Matter ≤ 0.2%Assay ≥ 99.0%Đóng gói: 100g/chai | |
| 26 | NaNO2 dạng rắn | Hàn quốc | 1 | 500g | Loss on drying(105℃) below 1.0 %Lead(Pb) below 10.0 ppmSolubility in water passes testChloride(Cl) below 60.0 ppmIron(Fe) below 10.0 ppmPotassium(K) below 200 ppmAssay above 98.0 %Sulfate(SO4) below 50.0 ppmĐóng gói: 500G/lọ | |
| 27 | acid Axetic | Hàn Quốc | 1 | Kg | Copper(Cu) below 0.5 ppmLead(Pb) below 0.5 ppmSubstances reducing dichromate below 0.005 %Acetic anhydride below 0.1 %Solubility in water to pass testNon-volatile matters below 0.001 %Moisture below 0.3 % | |
| 28 | NitraVer(R)5 Powder Pillows | Hach, Mỹ | 2 | Túi | Phạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L dưới dạng nitrat-N. Cỡ mẫu: 10 mLĐóng gói: 100 gói/túi | |
| 29 | Hoá chất chuẩn (1000 ppm) Nitrate | Merck | 1 | 500ml/lọ | Loại dung dịch chuẩn dùng cho máy AAS, nồng độ 1000ppmĐóng gói: 500ml/chai | |
| 30 | [CH2-N(CH2COOH)CH2-COONa]2.2H2O | Hàn Quốc | 2 | 500g | Solubility in water passes testChloride(Cl) below 200 ppmHeavy metals(as Pb) below 20.0 ppmIron(Fe) below 20.0 ppm | |
| 31 | NitriVer(R)3 Powder Pillows | Hach, Mỹ | 2 | Túi | Phạm vi: Lên tới 0,30 mg / L NO2-N. Cỡ mẫu: 10 mLĐóng gói: 100 gói/túi | |
| 32 | Hóa chất chuẩn (1000 ppm) Nitrite | Merck | 1 | 500ml/lọ | Loại dung dịch chuẩn dùng cho máy AAS, nồng độ 1000ppmĐóng gói: 500ml/chai | |
| 33 | N-(1-naphthyl)-1,2-diaminoethane dihydrochloride (C12H14(NH2)NH) | Anh | 2 | lọ 25G | Physical Description White, off-white to tan, grey or brown crystalline powderAssay ≥ 98.0%Suitability for detection of sulfonamide To pass testĐóng gói: 25G/lọ | |
| 34 | Sunfanilamide (C6H8N2O2S) | Anh | 3 | 100g | Physical Description White to off-white crystalline powder or crystalsSolubility (5% in 0.5M HCl) Clear, colourless to faint yellow solutionMelting Point 163 - 168 °CResidue on Ignition ≤ 0.1%Assay ≥ 98.0%Đóng gói: 100G/lọ | |
| 35 | Giấy lọc sợi thủy tinh (203x254mm) | Sibata | 15 | Hộp | Dùng cho máy lấy mẫu bụi lớn SibataChất liệu: Sợi Thủy tinhKích thước: 203x254 mmĐóng gói: 100 tờ/hộp | |
| 36 | Giấy bụi PM10 | Sibata | 5 | hộp | Chất liệu: Sợi thủy tinhPhù hợp với thiết bị lấy mẫu hiện cóĐóng gói:100 tờ /hộp | |
| 37 | CadimiHóa chất chuẩn (1000 ppm) | Merck | 1 | 500ml/lọ | Loại dung dịch chuẩn dùng cho máy AAS, nồng độ 1000ppmĐóng gói: 500ml/chai | |
| 38 | AsenHóa chất chuẩn (1000 ppm) | Merck | 1 | 500ml/lọ | Loại dung dịch chuẩn dùng cho máy AAS, nồng độ 1000ppmĐóng gói: 500ml/chai | |
| 39 | SắtHóa chất chuẩn (1000 ppm) | Merck | 1 | 500ml/lọ | Loại dung dịch chuẩn dùng cho máy AAS, nồng độ 1000ppmĐóng gói: 500ml/chai | |
| 40 | PdCl2 dạng rắn | Hàn Quốc | 3 | 1g/lọ | Copper(Cu) below 10 ppmIron(Fe) below 10 ppmAssay above 99.0 %Đóng gói: 1G/lọ | |
| 41 | Na2CO3 dạng rắn | Hàn Quốc | 2 | Kg | Assay: min 99%Solubility in ethanol: Cloudy solutionChloride | |
| 42 | Na2WO4.2H20 | Anh | 1 | 100g | Physical DescriptionWhite crystalline powder or crystalspH (10% in water)6.0 - 9.5Molybdenum (Mo)38.9 - 40.5 %Assay (Titration)98.0 - 102.0 % (Na2MoO4 • 2H2O)Đóng gói:100G/lọ | |
| 43 | Axit H3PO4 85% | Hàn Quốc | 1 | Kg | Substances reducing permanganate passes testArsenic(As) below 1.5 ppmSolubility in ethanol passes testChloride(Cl) below 5.0 ppmHeavy metals(as Pb) below 25.0 ppmNitrate passes testIron(Fe) below 25.0 ppm | |
| 44 | Sodium Hydioxide Solution 5.0 | Hàn Quốc | 5 | Chai | Dung dịch chuẩn dạng pha sẵn | |
| 45 | Nitrogen-Ammonia Reagent Set, Salicylate Method, 10 mLAmonium Cyanuarate Powder PillowsAmonium Salycilate Powder Pillows | Hach, Mỹ | 4 | Bộ | Khoảng đo: 0,01 đến 0,50 mg/lít NH3-NSố lượng: 100 test/gói | |
| 46 | Sodium salicylate | Anh | 1 | 500g/lọ | Physical Description: White or almost white crystalline powder, or colourless crystalsSolubility (10% in water): Clear, colourless to faint yellow solutionHeavy Metals ≤ 20ppmLoss on Drying ≤ 0.5%Assay: 99.5 - 100.5 % (dried basis)Đóng gói: 500g/lọ | |
| 47 | Natri diclorosoxyanurat 2 phân tử nước, (C2N3O3 Cl2Na.2H2O) | Anh | 1 | 25g/lọ | Physical DescriptionWhite or almost white granular powder or crystalsIdentification (IR)To conform to standardLoss on Drying≤ 5.0%Assay (Titration)≥ 96.0%Đóng gói: 25G/lọ | |
| 48 | Trinatri xytrat ngậm hai phân tử nước (C6H5O7Na3.2H2O) | Anh | 1 | 500g/lọ | Physical Description:White crystalline powder or colourless crystalsIdentification:According to BP, EP, USPSolubility (10% in water):Clear, colourless solutionpH (5% in water):7.5 - 9.0 | |
| 49 | Độ cứng (Calcium & Total Sequential) HR Reagent Set, Digital TitratorManver 2 powder pillowEDTA tetrasiduyn saltBuffer solution hardness1 | Hach, Mỹ | 5 | Bộ | Phương pháp:8329 Tên phương pháp đo:EDTA Titration Parameter:Hardness (Calcium and Total Sequential) Platform :Digital Titrator Khoảng đo:100 - 4000 mg/L CaCO₃ Special Feature:Reagent set, HR, Digital Titrator | |
| 50 | SulfaVer® 4 Sulfate Reagent Powder Pillows | Hach, Mỹ | 1 | Gói | Dải đo: 2 đến 70 mg / L SO4. Cỡ mẫu: 10 mL. Đóng gói: 100 gói/túi | |
| 51 | NaCl dạng rắn | Daejung, Hàn Quốc | 3 | Kg | Bảo quản: 1-30 oCĐộ tinh khiết: 99.5%Copper: below 2.0 ppmLead(Pb):below 2.0 ppmMagnesium(Mg): below 20.0 ppmSolubility in water:passes testBarium(Ba): below 10.0 ppm | |
| 52 | Phốtpho tổng (0-3,5 mg/l PO3-4)Phos Ver 3(R) Phosphate ReagentPostasium Persulfate Sodium hydroxide Sulution, 1.54NTotal and acid hydrolyzable phosphate | Hach, Mỹ | 2 | Bộ | Dải đo: 0.06 - 3.50 mg/L PO4Tham số đo: Phốt pho tổng (USEPA)Số lần đo: 50/bộ | |
| 53 | Phốtpho tổng (0-100 mg/l PO3-4)Molybodovanadate ReagentPostadium PersulfateSodium hydroxide Sulution, 1.54NTotal and acid hydrolyzable phosphate | Hach, Mỹ | 2 | Bộ | Khoảng đo: 1.0 - 100.0 mg/L PO4Số lượng test: 25-50/bộ | |
| 54 | Dogestion Solution for COD 0 - 1500ppm | Hach, Mỹ | 3 | Bộ | Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu.Phương pháp Hach 8000Dải đo: 20 -1500 mg/L COD. 150 ống/bộ | |
| 55 | Solution Dogestion pour DCO de gamme 0 - 150ppm | Hach, Mỹ | 2 | Bộ | Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu.Phương pháp Hach 8000Dải đo: 3 -150 mg/L COD. 150 ống/bộ | |
| 56 | Ag2SO4 tinh thể | Hàn Quốc | 2 | 25G/lọ | Hàm lượng: above 99.5 %Copper(Cu): below 40.0 ppmSubstances not pptd by HCl (sulfate):below 0.03% | |
| 57 | 1,10-phenanthroline monohydrate | Anh | 2 | 25g/lọ | Physical Description:White to almost white crystalline powder or crystalsSolubility (10% in ethanol):Clear to faintly turbid, colourless to faint yellow solutionMelting Point:98.0 - 104.0 °C (clear melt) | |
| 58 | NitraVer(R)5 Powder Pillows | Hach, Mỹ | 4 | Túi | Phạm vi: 0,1 đến 10,0 hoặc 0,3 đến 30,0 mg / L dưới dạng nitrat-N. Cỡ mẫu: 10 mLĐóng gói: 100 gói/túi | |
| 59 | NitriVer(R)3 Powder Pillows | Hach, Mỹ | 3 | Túi | Phạm vi: Lên tới 0,30 mg / L NO2-N. Cỡ mẫu: 10 mLĐóng gói: 100 gói/túi | |
| 60 | Acid Ascorbic | Hàn Quốc | 2 | 500g/lọ | Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCAssay: above 99.0%Residue after ignition (as sulfate): below 0.1%Lead(Pb): below 5.0 ppmNikel(Ni): below 5.0 ppmSolubility in water: Pass testZinc(Zn): below 0.2 ppm | |
| 61 | Sodium borohydride | Anh | 2 | 100G/lọ | CAS: 16940-66-2 ,CT:: NaBH4 Physical DescriptionWhite to off-white granules or powderLoss on Drying≤ 0.5%Hàm lượng ≥ 98.5%Specification Version1.0Đóng gói: 25g/lọ | |
| 62 | Kali iod | Anh | 2 | 500g/lọ | Cas: 7681-11-0 ,CT: KI Physical DescriptionColourless crystals or white crystalline powderSolubility (20% in water)Clear, colourless solutionLoss on Drying≤ 1.0%Assay99.0 - 101.0 %Đóng gói: 500g/lọ | |
| 63 | Sodium hydroxyt | Hàn Quốc | 2 | kg | Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCHàm lượng: min 97.0 %Silicate(SiO2): below 400 ppmLead(Pb): below 15.0 ppmNikel(Ni) : below 10.0 ppm | |
| 64 | Axit HNO3 65% | Hàn Quốc | 2 | Kg | Assay:65.0 ~ 66.0 %Residue after ignition(as sulfate):below 3.0 ppmCopper(Cu):below 0.2 ppmLead(Pb):below 0.1 ppmArsenic(As):below 0.01 ppmChloride(Cl):below 0.3 ppmIron(Fe):below 0.2 ppmSulfate(SO4):below 0.5 ppmĐóng gói: 1kg/chai | |
| 65 | Axit HCl 35% | Hàn Quốc | 2 | Kg | Residue after ignition(as sulfate) :below 5.0 ppmAmmonium(NH4):below 3.0 ppm Arsenic(As) :below 0.01 ppmResidue after evaporation :below 0.001% | |
| 66 | Giấy lọc sợi thủy tinh, d=47mm, kích thước lỗ: 0,45μm | Anh | 10 | Hộp | Chất liệu: Sợi thủy tinhĐK màng lọc:470mmKT lỗ lọc: 0.45 μmĐóng gói: 100 tờ/hộp | |
| 67 | HgCl2 dạng rắn | India | 3 | 100g/lọ | Cảm quan: A white/colourless crystals / crystalline powdeĐộ tan: 5% solution in water is clear and colourlessHàm lượng: 99.5%Loss on drying (24 hrs in vacuum): 1% | |
| 68 | Pararosnilin hydroclorua | Anh | 2 | 5g/lọ | Cảm quan: Green to dark-green bột tinh thểĐộ hấp thụ lớn nhất tại bước sóng: 545 - 548 nm (E1%, 1cm cell)Specific Absorption: ≥ 2470 (E1%, 1cm cell, at Lambda max)Water:≤ 10.0%Đóng gói: 5g/lọ. | |
| 69 | Axit sunfamic (NH2SO3H) dạng rắn | Anh | 2 | 100g/lọ | Physical Description: White to colourless crystalline powderAssay ≥ 99.0%Sulphate ≤ 0.1%Water ≤ 0.1%Heavy Metals (as Pb) ≤ 10ppmĐóng gói: 100G/lọ | |
| 70 | I2 dạng rắn | Anh | 1 | 100g/lọ | CAS: 7553-56-2hàm lượng: ≥ 99.0%Physical Description:Grey to dark purple flakes, granules or fine metallic crystalsĐóng gói: 100g/lọ | |
| 71 | Dung dịch I2 0,05 N | Hàn quốc | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn dạng pha sẵnNồng độ: 0.025M ( 0.05N)Đóng gói: 1 lít/chai | |
| 72 | N-(1-naphtyl) etylendiamin dihydroclorua | Anh | 2 | 25G/lọ | CAS: 1465-25-4,CT: C12H14N2.2HClAn off-white to tan, grey or brown crystalline powderHàm lượng: ≥ 99.9%Suitability for detection of sulfonamide: To pass testStorage Temp: +20 oCĐóng gói: 25G/chai | |
| 73 | acid sulfanilic | Anh | 2 | 100g/lọ | Physical Description White to off-white or pale beige powderSolubility (10% in 5% Na2CO3) Clear, colourless to light-yellow solutionInsoluble Matter ≤ 0.2%Assay ≥ 99.0%Đóng gói: 100g/chai | |
| 74 | acid Axetic | Hàn Quốc | 1 | Kg | Copper(Cu) below 0.5 ppmLead(Pb) below 0.5 ppmSubstances reducing dichromate below 0.005 %Acetic anhydride below 0.1 %Solubility in water to pass testNon-volatile matters below 0.001 %Moisture below 0.3 % | |
| 75 | Axit sunfuric 98% | Merck | 1 | lít | Hàm lượng: 98%Đóng gói: lít.chai | |
| 76 | Axit sunfuric 95% | Hàn Quốc | 2 | Kg | Residue after ignition(as sulfate) below 0.002 %Substances reducing permanganate passes testLead(Pb) below 1.0 ppmArsenic(As) below 0.2 ppmSelenium(Se) below 2.5 ppmChloride(Cl) below 8.0 ppmNitrate passes testIron(Fe) below 2.5 ppmAssay above 95.0 % | |
| 77 | Giấy lọc sợi thủy tinh (203x254mm) | Advantech | 10 | Hộp | Dùng cho máy lấy mẫu bụi lớn SibataChất liệu: Sợi Thủy tinhKích thước: 203x254 mmĐóng gói: 100 tờ/hộp | |
| 78 | Giấy bụi PM10 | Advantech | 5 | Hộp | Chất liệu: Sợi thủy tinhPhù hợp với thiết bị lấy mẫu hiện cóĐóng gói:100 tờ /hộp | |
| 79 | Phenolphthalein | Hàn Quốc | 2 | 25g/lọ | Discoloration range(pH) (colorless)7.8 ~ 10.0(yellow red)Solubility in ethanol passes testAssay above 98.0 %Absorbance(5mg/l , ρH9.8) above 0.34Đóng gói: 25G/lọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp danh mục các loại hóa chất có tính chất tương tự như danh mục hàng hóa yêu cầu của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các cam kết về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi