Gói thầu: Mua sắm 320 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 13

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581521-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 320 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 13
Số hiệu KHLCNT 20220577532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:30:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,209,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 320 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 13
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 13
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 7AH, 12VDC18BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Aptomat 220V-20A4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Bán dẫn 2SA10113CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Bán dẫn 2SA10134CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Bán dẫn 2SA10156CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Bán dẫn 2SC18151CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Bán dẫn 2SC23834CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Bán dẫn Darlington TIP142TU4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Bán dẫn Darlington TIP147TU4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Bàn đạp cò điện2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Bảng mạch điều khiển nguồn xe chỉ huy trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Biến tần ABB ACS 1501CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Bộ cáp giắc camera ngày:Bộ cáp giắc camera ảnh nhiệt2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động hướng đài quan sát1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động tầm đài quan sát1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Bộ dao động 33MHz3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Bộ thu phát và truyền dẫn video1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Board mạch đế (backplane), và phụ kiện trên pháo6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Board mạch đế cắm card xử lý ảnh- mô phỏng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Board mạch đế cắm modul nguồn chuyên dụng khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Board mạch điều khiển khối ghi lưu1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Board mạch nguồn một chiều chuyên dụng hệ thống quang điện tử1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Board mạch relay điều khiển1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Board mạch xử lý khối giao diện điều khiển quang điện tử1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Cáp chuyên dụng, hàn nối với loa6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Cáp giắc kết nối cò điện2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Cáp giắc kết nối đầu đo góc hướng6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Cáp giắc kết nối đầu đo góc tầm2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Cáp giắc kết nối khối hiển thị so kim2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Cáp giắc kết nối thiết bị báo nổ2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Cáp giắc quân sự khối điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Cáp giắc quân sự khối điều khiển thủy lực1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Cáp giắc tín hiệu điều khiển từ tủ trung tâm đến ĐQS1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Cáp khối giao diện điều khiển đài quan sát1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Cáp micrro1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Cáp nguồn2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Cáp nguồn 220V cấp cho tủ trung tâm, hệ thống chiếu sáng, quạt hút gió, điều hòa1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Cáp nguồn cho các khối thiết bị1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Cáp nguồn hệ điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Cáp nguồn kết nối từ tủ trung tâm tới đài quan sát1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Cáp nội bộ cấp nguồn bộ điều khiển truyền động hướng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Cáp nội bộ cấp nguồn cho khối điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Cáp nội bộ cấp nguồn cho khối điều khiển thủy lực1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Cáp nội bộ điều khiển van thủy lực1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Cáp nội bộ kết nối cáp thử cò điện6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Cáp nội bộ kết nối cò điện6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Cáp nội bộ kết nối ĐQS1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Cáp nội bộ kết nối hai đầu đo góc4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Cáp nội bộ kết nối hai khối báo tín hiệu N6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Cáp nội bộ kết nối hai khối so kim điện tử6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Cáp nội bộ kết nối khối chia tín hiệu1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Cáp nội bộ kết nối khối chia tín hiệu truyền tín hiệu điều khiển P1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Cáp nội bộ kết nối khối điều khiển cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Cáp nội bộ kết nối khối điều khiển và thu thập số liệu trên P3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Cáp nội bộ kết nối khối giao diện điều khiển QĐT1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Cáp nội bộ kết nối khối truyền dẫn liên động4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Cáp nội bộ kết nối khối truyền dẫn tín hiệu liên động4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Cáp nội bộ kết nối loa4BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Cáp nội bộ kết nối nguồn khối nguồn ra P1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Cáp nội bộ kết nối tín hiệu điều khiển 6 P1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Cáp nội bộ kết nối tín hiệu TZK1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Cáp nội bộ kết nối tín hiệu video từ ĐQS1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Cáp nội bộ kết nối với đường cấp nguồn1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Cáp nội bộ kết nối với đường tín hiệu mở rộng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Cáp nội bộ kết nối với khối điều khiển tùy động1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Cáp nội bộ kết nối với tủ trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Cáp nội bộ truyền tín hiệu điều khiển biến tấn1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Cáp nội bộ truyền tín hiệu điều khiển thủy lực1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Cáp nội bộ truyền tín hiệu điều khiển với khối khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Cáp nội bộ truyền tín hiệu khối cảm biến đo nghiêng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối âm thanh.1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối nguồn ra P1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Cáp nối khối điều khiển cân bằng với tủ trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối chia tín hiệu ra pháo1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Cáp nối khối đo nghiêng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Cáp nối khối giao diện điều khiển quang điện tử với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Cáp nối khối truyền dẫn liên động với khối chia cáp trên P3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Cáp nối khối truyền dẫn liên động với khối điều khiển và thu thập số liệu trên pháo3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu đến biến tần1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu nguồn1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Cáp P về xe trung tâm6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Cáp PPI hệ xử lý số liệu tùy động1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Cáp truyền dẫn tín hiệu video tủ trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Cáp VGA2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Cáp, giắc kết nối với xe chỉ huy1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Card nguồn chuyên dụng bộ điều khiển truyền động hướng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Card nguồn chuyên dụng cho máy tính xử lý ảnh -mô phỏng và các máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Cầu chì 125mA6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Cầu chì 1A4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Còi chíp4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Công tắc D4MC-500012CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Công tắc3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Công tắc chip4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Công tắc chíp 4 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Công tắc có khóa, công tắc reset, cầu chì, mạch gắn các đèn báo trạng thái1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Công tắc có khóa, phím điều khiển cầu chì, đèn báo trạng thái1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98Công tắc đảo chiều1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99Công tắc, đèn báo, bộ gá mạch, phụ kiện lắp đặt1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100Công tắc, phím điều khiển cầu chì, đèn báo trạng thái khối máy tính ghi lưu1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101Công tắc, phím điều khiển cầu chì, đèn báo trạng thái, cáp1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102Cuộn cảm 33μH1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103Cuộn cảm L16CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104Cuộn cảm100μH8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105Cuộn chặn 100μH3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106Cuộn chặn 200μH6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107Cuộn chặn UP2B-330-R2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108Đầu đo góc phương vị1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109Đầu đo góc hướng trên pháo1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110Đầu đo góc tầm trên pháo1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111Dây điện ba S0,7525mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112Dây điện đôi chiếu sáng200mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113Dây điện đôi S2,534mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114Dây điện đơn S2,010mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115Dây khởi động3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116Dây thông tin14mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117Đèn chiếu sáng (LED)1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118Điện trở 0,33R/3w5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119Điện trở 1,5K10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120Điện trở 100K31CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121Điện trở 100R/0,5W2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122Điện trở 10K88CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123Điện trở 150K16CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124Điện trở 150R10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125Điện trở 180K4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126Điện trở 180K/5%22CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127Điện trở 1K138CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128Điện trở 2,2K3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129Điện trở 2,2R2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130Điện trở 220K8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131Điện trở 220R47CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132Điện trở 22R/2W1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133Điện trở 270R30CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134Điện trở 27K2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135Điện trở 3,3K7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136Điện trở 330K4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137Điện trở 330R10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138Điện trở 33K6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139Điện trở 39K31CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140Điện trở 39K/5%8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141Điện trở 4,7K4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142Điện trở 40R/50W4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143Điện trở 470 R8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144Điện trở 47K11CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145Điện trở 5,6K7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146Điện trở 62k 1%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147Điện trở 680R2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148Điện trở 82k 1%2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149Điện trở 680K1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150Điốt 1,5V2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151Điốt 1A12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152Điốt 2A21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153Điốt 3 A8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154Điốt 3,3V3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155Điốt 4A8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156Điốt 5A2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157Điốt 5V3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158Điốt chống sét 39VAC/1.5KVA3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159Điốt chống sét 400VAC/1.5KVA4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160Điốt MBR3508CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161Điốt MUR4107CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162Điốt quang3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163Điốt Schottky MBR3502CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164Điốt zenner 18V/0,5W8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165Điốt zenner 1N414816CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166Điốt zenner 24V/0,5W8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167Điốt zenner 24V/1W13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168Điốt zenner15V/1W5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169Giắc 10 chân15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170Giắc 10 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171Giắc 10 chân cong3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172Giắc 12 chân3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173Giắc 12 chân cong3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174Giắc 2 chân4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175Giắc 2 chân cong5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176Giắc 2 chân/3mm13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177Giắc 3 chân11CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178Giắc 3 chân cong3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179Giắc 32 chân thẳng4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180Giắc 4 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181Giắc 4 chân cong3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182Giắc 40 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183Giắc 40 chân thẳng4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184Giắc 5 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185Giắc 5 chân cong3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186Giắc 6 chân3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187Giắc 6 chân cong2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188Giắc 64 chân 2 hàng4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189Giắc 64 chân cong10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190Giắc 64 chân thẳng6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191Giắc 8 chân1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192Giắc 8 chân cong3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193Giắc BUS_TSIP10P9RN12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194Giắc cắm điện dẹt + gen dẹt15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195Giắc cáp pháo - xe chỉ huy2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196Giắc COMM PORT1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197Giắc CON3 chuyển tiếp2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198Giắc CON61CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199Giắc CON81CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200Giắc CONFIG PORT4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201Giắc DAY_CAM PORT1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202Giắc đế 32x2 chân9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203Giắc đôi 10 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204Giắc đơn 40 chân4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205Giắc đơn thẳng 40 chân4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206Giắc kẹp 26 chân thẳng3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207Giắc LASER PORT1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208Giắc nguồn2BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209Giắc NIGHT_CAM PORT1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210Giắc PC 104 40 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211Giắc PC 104 64 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212Giắc POWER IN1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213Giắc RS-232RXD1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214Giắc RS-232TXD1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
215Giắc RS422/4851CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
216Giắc VDAY1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
217Giắc VNIGHT1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
218Giăm 10 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
219Giăm 12 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
220Giăm 40 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
221Giăm 64 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
222Khối lưu điện UPS1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
223Khối nguồn điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
224Kính tiếp mắt1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
225Kính vạch kính trắc thủ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
226Lăng kính AKP90°1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
227Lăng kính Smith1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
228LED đỏ12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
229LED đỏ chữ nhật30CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
230LED trắng1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
231LED xanh dương2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
232LED xanh lá cây30CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
233Mạch điều khiển khối nguồn UPS1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
234Màn hình LCD 15" cảm ứng chuyên dụng1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
235Micrro1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
236Modul điều khiển so kim1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
237Modul hiển thị so kim1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
238Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-031BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
239Module PLC mở rộng EM2211CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
240Module PLC mở rộng EM2352CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
241Nút ấn RESET4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
242Nút ấn YSNPBL 2-T12A8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
243Quạt 220V/50Hz2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
244Quạt thông gió2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
245Rơ le điều khiển7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
246Rơ le OMRON-G5V-21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
247Rô to máy phát điện xoay chiều1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
248Rơ-le điều khiển B đồng bộ3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
249Rơ-le OMRON-24V/5A4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
250Trường kính đơn1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
251Trường kính kép1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
252Tụ 0,01μF19CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
253Tụ 0,01μF/2KV9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
254Tụ 0,01μF/50V6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
255Tụ 0,1 μF65CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
256Tụ 0,1 μF/50V25CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
257Tụ 100 μF/16V9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
258Tụ 100 μF/50V11CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
259Tụ 1000μF/50V1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
260Tụ 1000μF/63V8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
261Tụ 100pF8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
262Tụ 100μF/16V21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
263Tụ 100μF/50V23CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
264Tụ 100μF/63V7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
265Tụ 103 μF8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
266Tụ 104 μF20CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
267Tụ 1μF20CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
268Tụ 1μF/63V9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
269Tụ 2,2μF/16V2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
270Tụ 2200μF/50V2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
271Tụ 220μF/16V4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
272Tụ 220μF/35V4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
273Tụ 470 μF/50V7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
274Tụ 470u/35V1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
275Tụ 470μF/50V1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
276Tụ 47μF/25V2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
277Tụ CAP NP6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
278Tụ hóa 100μF/16V56CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
279Tụ hóa 100μF/50V4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
280Tụ hóa 1μF28CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
281Vành số thị độ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
282Vật kính trắc thủ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
283Vật tư loa chuyên dụng6BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
284Vi mạch 74HC143CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
285Vi mạch ADM213/SO1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
286Vi mạch AM26LS32ACN1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
287Vi mạch AM29LV800B/SOIC5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
288Vi mạch CY7C1049/SO2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
289Vi mạch EP1C6T144-TQFP1443CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
290Vi mạch EPCS13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
291Vi mạch EPCS43CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
292Vi mạch H11L13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
293Vi mạch HCPL 22311CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
294Vi mạch HCPL-22123CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
295Vi mạch HCPL-22317CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
296Vi mạch IDT71V016S/SO3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
297Vi mạch IDT74FCT164245/SO5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
298Vi mạch LM2576ADJ/TO2202CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
299Vi mạch LM2576HVT-ADJ4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
300Vi mạch LM2676T-12V1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
301Vi mạch LM3933CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
302Vi mạch LM78L05AC/TO922CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
303Vi mạch LP3852-3.3V1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
304Vi mạch LP3892-1,5V10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
305Vi mạch LTC1326-510CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
306Vi mạch MAX4913CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
307Vi mạch MAX2324CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
308Vi mạch MAX232/SO5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
309Vi mạch MAX232ESE2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
310Vi mạch MAX3232ESE2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
311Vi mạch MAX4852CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
312Vi mạch MAX4916CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
313Vi mạch MAX491EPD4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
314Vi mạch PS7112-1A8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
315Vi mạch UC39063CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
316Vi mạch ULN2003A2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
317Vi mạch VBSD1-S5-S5-DIP9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
318Vi mạch VWRBS2-D5-S15-SIP2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
319Vỏ công tắc (703D02000)30CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
320Vỏ Nút ấn (BP1532004)10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->