Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua bộ phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu và quản lý hệ thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua bộ phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu và quản lý hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:14:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,811,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.336.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cập nhật dữ liệu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác, sử dụng, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Mua bộ phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu và quản lý hệ thống Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 3 năm, xác nhận nộp thuế 3 năm: 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần đảm bảo rằng phần mềm cung cấp hoạt động tốt, đồng bộ, tương thích với các thiết bị của Chủ đầu tư theo đúng yêu cầu, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ cần thiết theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, sửa chữa, nâp cấp phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch- Tổng hợp /Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm/ Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516125 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu mẫu của 101 bo mạch phục vụ sửa chữa với số lượng các mô đun như sau: | 1 | Bộ phần mềm (CSDL) | - Cơ sở dữ liệu của giá thử gồm các cơ sở dữ liệu tích hợp theo các phần mềm đo lường, phần mềm ứng dụng;- Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ quá trình kiểm tra, sửa chữa và hiệu chỉnh tham số các đối tượng kiểm tra chiếm một tỉ trọng không nhỏ. Chúng bao gồm các tài liệu tổng quan về các đối tượng kiểm tra, sơ đồ nguyên lý, các phân tích chuyên sâu về nguyên lý làm việc theo sơ đồ và các bước thực hiện theo các dấu hiệu hỏng hóc khi sửa chữa và hiệu chỉnh tham số. | ||
| 2 | Thống kê tiêu chuẩn giao tiếp và truyền dẫn của đối tượng kiểm tra | 101 | Bộ | Xác định các kết nối theo giắc tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật của các kết nối tín hiệu đối với các thành phần ngoại vi theo đối tượng kiểm tra:+ Xây dựng cơ sở dữ liệu tham số: Kích thước, chủng loại, số lượng các thành phần giao tiếp kết nối;+ Xây dựng cơ sở dữ liệu chỉ tiêu kỹ thuật thành phần truyền dẫn gồm: trở kháng phối hợp, yêu cầu chống nhiễu, yêu cầu suy giảm, hệ số sóng đứng, công suất chịu đựng. | ||
| 3 | Thống kê tiêu chuẩn, chỉ tiêu kỹ thuật tín hiệu giao tiếp của đối tượng kiểm tra | 101 | Bộ | Xác định chỉ tiêu kỹ thuật, khoảng giá trị của các tín hiệu vào/ra của đối tượng kiểm tra. Xây dựng cơ sở dữ liệu tham số: Biên độ;Công suất;Tần số;Tiêu chuẩn: TTL, CMOS, Rơ le, Tín hiệu siêu cao tần;Dải giá trị trong vùng hoạt động thực tế của các tín hiệu tương ứng với từng tín hiệu vào ra theo đối tượng kiểm tra. | ||
| 4 | Xây dựng nguyên lý hoạt động, sơ đồ khối theo chức năng của đối tượng kiểm tra | 101 | Bộ | Xác định nhiệm vụ, nguyên lý hoạt động của đối tượng kiểm tra, xây dựng đối tượng kiểm tra theo nhóm các khối, mô đun chức năng độc lập. Các có sở dữ liệu thể hiện dưới dạng hình ảnh và tài liệu tham chiếu đi kèm với các nội dung đảm bảo:+ Dữ liệu tham chiếu số mô tả đối tượng kiểm tra theo nguyên lý hoạt động;+ Dữ liệu hình ảnh xác định và khoanh vùng các mô đun chức năng độc lập của đối tượng kiểm tra.+ Dữ liệu hình ảnh mô tả mô đun chức năng theo nguyên lý;+ Dữ liệu tham chiếu số thể hiển chỉ tiêu kỹ thuật đối với từng mô đun chức năng độc lập của đối tượng kiểm tra. | ||
| 5 | Quản lý sơ đồ nguyên lý điện của đối tượng kiểm tra được xây dựng. | 101 | Bộ | Lưu trữ sơ đồ nguyên lý mô đun, bảng mạch gồm các đối tượng dạng tường minh bằng phương pháp liên kết với phần mềm chuyên dụng: các linh kiện, các kết nối liên quan được thể hiện trên định dạng Altium, Pdf. | ||
| 6 | Quản lý thống kê linh kiện và tài liệu mô tả kỹ thuật linh kiện | 101 | Bộ | Lưu trữ và điều khiển truy xuất, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu các thống kê linh kiện có trong đối tượng kiểm tra và các tài liệu kỹ thuật liên quan. Đảm bảo các trường thông tin: Kí mã hiệu; Giá trị; mô tả nguyên lý hoạt động. | ||
| 7 | Xây dựng, quản lý sơ đồ lắp ráp và kết nối của đối tượng kiểm tra | 101 | Bộ | Lưu trữ và điều khiển truy xuất, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu mô tả bản vẽ lắp linh kiện với đầy đủ các nội dung:-Quản lý lớp dữ liệu ảnh bản vẽ lắp theo tiêu chuẩn kích thước cửa sổ hiển thị: Mô tả đầy đủ các linh kiện vật tư;Sơ đồ lắp ráp có quan hệ về vị trí kích thước theo tỉ lệ đồng bộ so với đối tượng kiểm tra thực tế;Tên, nhãn linh kiện vật tư khớp với tên, nhãn trong sơ đồ nguyên lý điện theo từng mô đun được kiểm tra.-Quản lý và kết hợp lớp dữ liệu khoanh vùng đo, báo hỏng với lớp dữ liệu ảnh bản vẽ lắp theo từng mô đun được kiểm tra. | ||
| 8 | Xây dựng quản lý ma trận vị trí đo tín hiệu của đối tượng kiểm tra | 101 | Bộ | Quản lý thông số ma trận vị trí đo kết hợp với liên kết thông tin tín hiệu tiêu chuẩn của vị trí đo. Yêu cầu quản lý ma trận điểm đo theo các tiêu chuẩn:Mô tả các điểm đo tham số theo thứ tự thực hiện của quá trình kiểm tra đánh giá; Mô tả các yêu cầu rẽ nhánh tương ứng với kết quả đánh giá tín hiệu tại điểm đo; Xây dựng phương án đánh giá đối với kết quả thực hiện đo đạc. | ||
| 9 | Xây dựng và quản lý thông tin qui trình tháo lắp và các yêu cầu bảo đảm an toàn của đối tượng kiểm tra | 101 | Bộ | Cung cấp thông tin hướng dẫn đảm bảo an toàn khi tháo, lắp, đo đạc theo mô đun được kiểm tra. Các thông tin cần thể hiện khi kích hoạt mô đun phần mềm gồm: Qui trình tháo lắp tường minh gồm: Vị trí của đối tượng kiểm tra, các dụng cụ cần chuẩn bị; Qui trình chuẩn bị giá kiểm tra; Qui tắc, các bước thực hiện để đảm bảo an toàn gồm: quan sát nguội đối tượng kiểm tra, thứ tự kiểm tra hỏng hóc lớn và các trạng thái an toàn do giá thử tự động thực hiện. | ||
| 10 | Phần mềm quản lý hệ thống với số lượng mô đun như sau: | 1 | Bộ phần mềm | - Quản lý hệ thống khi vận hành;-Kiểm tra giám sát;-Kiểm tra trạng thái;-Quản lý lệnh giao tiếp;-Thủ tục vào ra. | ||
| 11 | Mô đun điều khiển báo hiệu giao tiếp HMI (giao diện người máy) | 1 | Mô đun | Các hàm, thủ tục thay đổi trạng thái các nút ấn, nhãn theo điều khiển nút ấn, câu lệnh của người điều khiển. Đảm bảo cung cấp đầy đủ các báo hiệu về việc chấp nhận và thực thi yêu cầu của người điều khiển;Thay đổi đồng bộ các nhóm điều khiển liên quan theo cụm chức năng; Thực hiện các điều khiển cho phép, cấm các tác vụ theo trạng thái điều khiển, lựa chọn của người điều khiển.Các hàm, thủ tục cập nhật thông tin tại các bảng nhập.Số lượng các nút ấn chức năng: 50;Số lượng các nhãn báo hiệu: 50;Số lượng các ô nhập dữ liệu: 10. | ||
| 12 | Mô đun thực hiện chức năng của tác vụ (tool) điều khiển | 1 | Mô đun | Gọi các hàm, thủ tục thực hiện chức năng tương ứng với các công cụ điều khiển được lựa chọn. Các chức năng chính cần đảm bảo: Khởi tạo các biến, tham số liên quan; Cung cấp các tài nguyên thực hiện hàm, thủ tục; Chạy các hàm và thủ tục liên quan; Định dạng các cửa sổ hiển thị phần mềm. | ||
| 13 | Mô đun liên kết các Hàm, thủ tục thực hiện các giao tiếp dạng hệ điều hành | 1 | Mô đun | Gọi và giải phóng các hàm, thủ tục thực hiện chức năng tương ứng với các công cụ điều khiển tương tự như nhóm các điều khiển Menu File, Tool, View …của hệ điều hành; Liên kết các hàm thủ tục chức năng của hệ điều hành; Cung cấp các tài nguyên thực hiện hàm, thủ tục; Cung cấp các điều kiện thực hiện hàm, thủ tục tương ứng. | ||
| 14 | Mô đun phần mềm điều khiển qui chuẩn hiển thị thông tin | 1 | Mô đun | Quản lý thuộc tính hiển thị thông tin, tham số, dữ liệu trong quá trình hoạt động. Các chức năng cần bảo đảm Hiển thị thông tin theo các thuộc tính được thiết lập; Hiển thị thông tin tại các vị trí trên cửa sổ được thiết lập; Điều khiển quá trình hiển thị phù hợp với khả năng quan sát của người vận hành. | ||
| 15 | Mô đun xử lý đồ họa | 1 | Mô đun | Các chức năng xử lý đối tượng đồ họa thực hiện: Thiết lập thuộc tính và hiển thị các đối tượng đồ họa; Cung cấp các tài nguyên liên quan tới các xử lý đồ họa; Quản lý quá trình hiển thị, cập nhật, giải phóng đối tượng đồ họa | ||
| 16 | Mô đun quản lý cửa sổ dữ liệu màn hình | 1 | Mô đun | Quản lý các thuộc tính và yêu cầu truy cập cửa sổ với các chức năng: Thực hiện các thủ tục ẩn, xóa, hiện cửa sổ; Khởi tạo các tham số, biến liên quan đến các cửa sổ được kích hoạt; Giải phóng, lưu trữ các tham số, biến của cửa sổ được ẩn, xóa. | ||
| 17 | Mô đun quản lý thông tin các thành phần ngoại vi | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống. | ||
| 18 | Mô đun Quản lý thành phần nguồn; | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống. | ||
| 19 | Mô đun Quản lý thành phần điều khiển; | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống. | ||
| 20 | Mô đun Quản lý thành phần trao đổi dữ liệu; | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống. | ||
| 21 | -Mô đun Quản lý các thiết bị máy đo | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống. | ||
| 22 | Mô đun Quản lý các kết nối | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống | ||
| 23 | Mô đun Quản lý các mô đun tần số | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống | ||
| 24 | Mô đun Quản lý trạng thái các linh kiện ngoại vi | 1 | Mô đun | Thực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống. | ||
| 25 | Mô đun điều khiển kênh thông tin quản lý thành phần chức năng | 1 | Mô đun | Đồng bộ theo khe thời gian quá trình thu-phát-giải mã kênh hỏi đáp liên tục trong quá trình hoạt động với các thành phần. Các nội dung thực hiện gồm:+ Khởi tạo, giám sát các khe thời gian quá trình thu-phát;+ Khởi tạo, giám sát các khoảng thời gian của khung lệnh, nhóm khung dữ liệu.+ Tạo các mã hỏi, yêu cầu phản hồi tương ứng với các thành phần. | ||
| 26 | Mô đun kiểm soát qui trình phản ứng theo trạng thái hệ thống | 1 | Mô đun | Thực hiện các bước đóng hoạt động của hệ thống theo trình tự khi phát hiện thành phần lỗi theo các nguyên tắc tuần tự: Đánh giá, kiểm tra xác định tin cậy cảnh báo lỗi; Điều khiển hủy kích hoạt hệ thống theo trình tự; Điều khiển phản ứng ngắt điện tới các thành phần chức năng tức thời đối với những lỗi nguy hiểm | ||
| 27 | Mô đun kích hoạt và hủy kích hoạt các thành phần chức năng | 1 | Mô đun | Kích hoạt các thành phần chức năng liên quan đến đối tượng kiểm tra và hủy kích hoạt với các thành phần không liên quan. Các chức năng cụ thể gồm: Thủ tục thiết lập, quản lý thành phần liên quan; Tạo các mã giao tiếp và chỉ tiêu kỹ thuật cần thiết đối với các thành phần theo đối tượng kiểm tra; Tạo các lệnh mask (che) đối với các thành phần không tham gia để tránh những báo lỗi khi không hoạt động. | ||
| 28 | Mô đun giao tiếp HMI | 1 | Mô đun | Giải mã các dữ liệu trao đổi và đưa các giá trị phản hồi cần thiết lên màn hìn thông qua các thủ tục: Giải mã dữ liệu; Tính toán các giá trị đối với tham số từ các dữ liệu thu được; Các báo hiệu cảnh báo liên quan đến lỗi; Cho phép/cấm các điều khiển theo trạng thái hoạt động của các thành phần. | ||
| 29 | Phần mềm quản lý điều khiển chuẩn giao tiếp với số lượng mô đun như sau: | 1 | Bộ phần mềm | Tạo khung giao tiếp và quản lý giao tiếp;Đường truyền LAN:03 | ||
| 30 | Mô đun xác định sự xuất hiện tín hiệu giao tiếp theo chuẩn | 1 | Mô đun | Kiểm tra các dấu hiệu tiêu chuẩn của tín hiệu giao tiếp gồm: Xác nhận sự xuất hiện khung UART;Xác nhận sự xuất hiện khung LAN;Xác nhận sự xuất hiện dữ liệu BUS. | ||
| 31 | Mô đun kiểm tra giao thức vật lý các chuẩn giao tiếp | 1 | Mô đun | Kiểm tra các dấu hiệu điện của tiêu chuẩn giao tiếp gồm: Dấu hiệu UART; Dấu hiệu LAN; Dấu hiệu dữ liệu BUS. | ||
| 32 | Mô đun kiểm tra định dạng khung giao tiếp | 1 | Mô đun | Kiểm tra độ tin cậy của dữ liệu theo khung theo các thông tin: Kiểm tra Header/Footer khung; Kiểm tra độ dài khung; Kiểm tra mã báo hỏng khung. | ||
| 33 | Mô đun quản lý time out theo điều khiển của phần mềm quản lý hệ thống | 1 | Mô đun | Khởi tạo và xác định thời gian time out đối với các dữ liệu phản hồi, dữ liệu yêu cầu, bao gồm: Khởi tạo thời gian tính time out theo đồng bộ khe thời gian tiêu chuẩn; Khởi tạo thời gian tính time out theo thời điểm kết thúc khung hỏi; Phát các gói tin cảnh báo lỗi. | ||
| 34 | Mô đun điều khiển luồng | 1 | Mô đun | Phân phối và tổng hợp dữ liệu tại các mạch kết nối trung gian. | ||
| 35 | Mô đun điều khiển chuyển đổi giao thức giao tiếp | 1 | Mô đun | Chuyển đổi các giao thức dữ liệu phù hợp với tiêu chuẩn giao tiếp tại từng thành phần chức năng, gồm: Chuyển đổi BUS-UART;+ Chuyển đổi BUS-LAN;+ Chuyển đổi LAN-UART. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.336.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cập nhật dữ liệu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác, sử dụng, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu | 2 | Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kinh doanh | 1 | Đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi