Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua bộ phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu và quản lý hệ thống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571095-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua bộ phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu và quản lý hệ thống
Số hiệu KHLCNT 20220440608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:14:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,811,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.336.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cập nhật dữ liệu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác, sử dụng, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Mua bộ phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu và quản lý hệ thống
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 3 năm, xác nhận nộp thuế 3 năm: 2019, 2020, 2021
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần đảm bảo rằng phần mềm cung cấp hoạt động tốt, đồng bộ, tương thích với các thiết bị của Chủ đầu tư theo đúng yêu cầu, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ cần thiết theo quy định.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, sửa chữa, nâp cấp phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch- Tổng hợp /Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm/ Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516125
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xây dựng cơ sở dữ liệu mẫu của 101 bo mạch phục vụ sửa chữa với số lượng các mô đun như sau:1Bộ phần mềm (CSDL)- Cơ sở dữ liệu của giá thử gồm các cơ sở dữ liệu tích hợp theo các phần mềm đo lường, phần mềm ứng dụng;- Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ quá trình kiểm tra, sửa chữa và hiệu chỉnh tham số các đối tượng kiểm tra chiếm một tỉ trọng không nhỏ. Chúng bao gồm các tài liệu tổng quan về các đối tượng kiểm tra, sơ đồ nguyên lý, các phân tích chuyên sâu về nguyên lý làm việc theo sơ đồ và các bước thực hiện theo các dấu hiệu hỏng hóc khi sửa chữa và hiệu chỉnh tham số.
2Thống kê tiêu chuẩn giao tiếp và truyền dẫn của đối tượng kiểm tra101BộXác định các kết nối theo giắc tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật của các kết nối tín hiệu đối với các thành phần ngoại vi theo đối tượng kiểm tra:+ Xây dựng cơ sở dữ liệu tham số: Kích thước, chủng loại, số lượng các thành phần giao tiếp kết nối;+ Xây dựng cơ sở dữ liệu chỉ tiêu kỹ thuật thành phần truyền dẫn gồm: trở kháng phối hợp, yêu cầu chống nhiễu, yêu cầu suy giảm, hệ số sóng đứng, công suất chịu đựng.
3Thống kê tiêu chuẩn, chỉ tiêu kỹ thuật tín hiệu giao tiếp của đối tượng kiểm tra101BộXác định chỉ tiêu kỹ thuật, khoảng giá trị của các tín hiệu vào/ra của đối tượng kiểm tra. Xây dựng cơ sở dữ liệu tham số: Biên độ;Công suất;Tần số;Tiêu chuẩn: TTL, CMOS, Rơ le, Tín hiệu siêu cao tần;Dải giá trị trong vùng hoạt động thực tế của các tín hiệu tương ứng với từng tín hiệu vào ra theo đối tượng kiểm tra.
4Xây dựng nguyên lý hoạt động, sơ đồ khối theo chức năng của đối tượng kiểm tra101BộXác định nhiệm vụ, nguyên lý hoạt động của đối tượng kiểm tra, xây dựng đối tượng kiểm tra theo nhóm các khối, mô đun chức năng độc lập. Các có sở dữ liệu thể hiện dưới dạng hình ảnh và tài liệu tham chiếu đi kèm với các nội dung đảm bảo:+ Dữ liệu tham chiếu số mô tả đối tượng kiểm tra theo nguyên lý hoạt động;+ Dữ liệu hình ảnh xác định và khoanh vùng các mô đun chức năng độc lập của đối tượng kiểm tra.+ Dữ liệu hình ảnh mô tả mô đun chức năng theo nguyên lý;+ Dữ liệu tham chiếu số thể hiển chỉ tiêu kỹ thuật đối với từng mô đun chức năng độc lập của đối tượng kiểm tra.
5Quản lý sơ đồ nguyên lý điện của đối tượng kiểm tra được xây dựng.101BộLưu trữ sơ đồ nguyên lý mô đun, bảng mạch gồm các đối tượng dạng tường minh bằng phương pháp liên kết với phần mềm chuyên dụng: các linh kiện, các kết nối liên quan được thể hiện trên định dạng Altium, Pdf.
6Quản lý thống kê linh kiện và tài liệu mô tả kỹ thuật linh kiện101BộLưu trữ và điều khiển truy xuất, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu các thống kê linh kiện có trong đối tượng kiểm tra và các tài liệu kỹ thuật liên quan. Đảm bảo các trường thông tin: Kí mã hiệu; Giá trị; mô tả nguyên lý hoạt động.
7Xây dựng, quản lý sơ đồ lắp ráp và kết nối của đối tượng kiểm tra101BộLưu trữ và điều khiển truy xuất, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu mô tả bản vẽ lắp linh kiện với đầy đủ các nội dung:-Quản lý lớp dữ liệu ảnh bản vẽ lắp theo tiêu chuẩn kích thước cửa sổ hiển thị: Mô tả đầy đủ các linh kiện vật tư;Sơ đồ lắp ráp có quan hệ về vị trí kích thước theo tỉ lệ đồng bộ so với đối tượng kiểm tra thực tế;Tên, nhãn linh kiện vật tư khớp với tên, nhãn trong sơ đồ nguyên lý điện theo từng mô đun được kiểm tra.-Quản lý và kết hợp lớp dữ liệu khoanh vùng đo, báo hỏng với lớp dữ liệu ảnh bản vẽ lắp theo từng mô đun được kiểm tra.
8Xây dựng quản lý ma trận vị trí đo tín hiệu của đối tượng kiểm tra101BộQuản lý thông số ma trận vị trí đo kết hợp với liên kết thông tin tín hiệu tiêu chuẩn của vị trí đo. Yêu cầu quản lý ma trận điểm đo theo các tiêu chuẩn:Mô tả các điểm đo tham số theo thứ tự thực hiện của quá trình kiểm tra đánh giá; Mô tả các yêu cầu rẽ nhánh tương ứng với kết quả đánh giá tín hiệu tại điểm đo; Xây dựng phương án đánh giá đối với kết quả thực hiện đo đạc.
9Xây dựng và quản lý thông tin qui trình tháo lắp và các yêu cầu bảo đảm an toàn của đối tượng kiểm tra101BộCung cấp thông tin hướng dẫn đảm bảo an toàn khi tháo, lắp, đo đạc theo mô đun được kiểm tra. Các thông tin cần thể hiện khi kích hoạt mô đun phần mềm gồm: Qui trình tháo lắp tường minh gồm: Vị trí của đối tượng kiểm tra, các dụng cụ cần chuẩn bị; Qui trình chuẩn bị giá kiểm tra; Qui tắc, các bước thực hiện để đảm bảo an toàn gồm: quan sát nguội đối tượng kiểm tra, thứ tự kiểm tra hỏng hóc lớn và các trạng thái an toàn do giá thử tự động thực hiện.
10Phần mềm quản lý hệ thống với số lượng mô đun như sau:1Bộ phần mềm- Quản lý hệ thống khi vận hành;-Kiểm tra giám sát;-Kiểm tra trạng thái;-Quản lý lệnh giao tiếp;-Thủ tục vào ra.
11Mô đun điều khiển báo hiệu giao tiếp HMI (giao diện người máy)1Mô đunCác hàm, thủ tục thay đổi trạng thái các nút ấn, nhãn theo điều khiển nút ấn, câu lệnh của người điều khiển. Đảm bảo cung cấp đầy đủ các báo hiệu về việc chấp nhận và thực thi yêu cầu của người điều khiển;Thay đổi đồng bộ các nhóm điều khiển liên quan theo cụm chức năng; Thực hiện các điều khiển cho phép, cấm các tác vụ theo trạng thái điều khiển, lựa chọn của người điều khiển.Các hàm, thủ tục cập nhật thông tin tại các bảng nhập.Số lượng các nút ấn chức năng: 50;Số lượng các nhãn báo hiệu: 50;Số lượng các ô nhập dữ liệu: 10.
12Mô đun thực hiện chức năng của tác vụ (tool) điều khiển1Mô đunGọi các hàm, thủ tục thực hiện chức năng tương ứng với các công cụ điều khiển được lựa chọn. Các chức năng chính cần đảm bảo: Khởi tạo các biến, tham số liên quan; Cung cấp các tài nguyên thực hiện hàm, thủ tục; Chạy các hàm và thủ tục liên quan; Định dạng các cửa sổ hiển thị phần mềm.
13Mô đun liên kết các Hàm, thủ tục thực hiện các giao tiếp dạng hệ điều hành1Mô đunGọi và giải phóng các hàm, thủ tục thực hiện chức năng tương ứng với các công cụ điều khiển tương tự như nhóm các điều khiển Menu File, Tool, View …của hệ điều hành; Liên kết các hàm thủ tục chức năng của hệ điều hành; Cung cấp các tài nguyên thực hiện hàm, thủ tục; Cung cấp các điều kiện thực hiện hàm, thủ tục tương ứng.
14Mô đun phần mềm điều khiển qui chuẩn hiển thị thông tin1Mô đunQuản lý thuộc tính hiển thị thông tin, tham số, dữ liệu trong quá trình hoạt động. Các chức năng cần bảo đảm Hiển thị thông tin theo các thuộc tính được thiết lập; Hiển thị thông tin tại các vị trí trên cửa sổ được thiết lập; Điều khiển quá trình hiển thị phù hợp với khả năng quan sát của người vận hành.
15Mô đun xử lý đồ họa1Mô đunCác chức năng xử lý đối tượng đồ họa thực hiện: Thiết lập thuộc tính và hiển thị các đối tượng đồ họa; Cung cấp các tài nguyên liên quan tới các xử lý đồ họa; Quản lý quá trình hiển thị, cập nhật, giải phóng đối tượng đồ họa
16Mô đun quản lý cửa sổ dữ liệu màn hình1Mô đunQuản lý các thuộc tính và yêu cầu truy cập cửa sổ với các chức năng: Thực hiện các thủ tục ẩn, xóa, hiện cửa sổ; Khởi tạo các tham số, biến liên quan đến các cửa sổ được kích hoạt; Giải phóng, lưu trữ các tham số, biến của cửa sổ được ẩn, xóa.
17Mô đun quản lý thông tin các thành phần ngoại vi1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống.
18Mô đun Quản lý thành phần nguồn;1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống.
19Mô đun Quản lý thành phần điều khiển;1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống.
20Mô đun Quản lý thành phần trao đổi dữ liệu;1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống.
21-Mô đun Quản lý các thiết bị máy đo1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống.
22Mô đun Quản lý các kết nối1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống
23Mô đun Quản lý các mô đun tần số1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống
24Mô đun Quản lý trạng thái các linh kiện ngoại vi1Mô đunThực hiện lưu trữ, cung cấp giải pháp truy cập các thành phần trong hệ thống.
25Mô đun điều khiển kênh thông tin quản lý thành phần chức năng1Mô đunĐồng bộ theo khe thời gian quá trình thu-phát-giải mã kênh hỏi đáp liên tục trong quá trình hoạt động với các thành phần. Các nội dung thực hiện gồm:+ Khởi tạo, giám sát các khe thời gian quá trình thu-phát;+ Khởi tạo, giám sát các khoảng thời gian của khung lệnh, nhóm khung dữ liệu.+ Tạo các mã hỏi, yêu cầu phản hồi tương ứng với các thành phần.
26Mô đun kiểm soát qui trình phản ứng theo trạng thái hệ thống1Mô đunThực hiện các bước đóng hoạt động của hệ thống theo trình tự khi phát hiện thành phần lỗi theo các nguyên tắc tuần tự: Đánh giá, kiểm tra xác định tin cậy cảnh báo lỗi; Điều khiển hủy kích hoạt hệ thống theo trình tự; Điều khiển phản ứng ngắt điện tới các thành phần chức năng tức thời đối với những lỗi nguy hiểm
27Mô đun kích hoạt và hủy kích hoạt các thành phần chức năng1Mô đunKích hoạt các thành phần chức năng liên quan đến đối tượng kiểm tra và hủy kích hoạt với các thành phần không liên quan. Các chức năng cụ thể gồm: Thủ tục thiết lập, quản lý thành phần liên quan; Tạo các mã giao tiếp và chỉ tiêu kỹ thuật cần thiết đối với các thành phần theo đối tượng kiểm tra; Tạo các lệnh mask (che) đối với các thành phần không tham gia để tránh những báo lỗi khi không hoạt động.
28Mô đun giao tiếp HMI1Mô đunGiải mã các dữ liệu trao đổi và đưa các giá trị phản hồi cần thiết lên màn hìn thông qua các thủ tục: Giải mã dữ liệu; Tính toán các giá trị đối với tham số từ các dữ liệu thu được; Các báo hiệu cảnh báo liên quan đến lỗi; Cho phép/cấm các điều khiển theo trạng thái hoạt động của các thành phần.
29Phần mềm quản lý điều khiển chuẩn giao tiếp với số lượng mô đun như sau:1Bộ phần mềmTạo khung giao tiếp và quản lý giao tiếp;Đường truyền LAN:03
30Mô đun xác định sự xuất hiện tín hiệu giao tiếp theo chuẩn1Mô đunKiểm tra các dấu hiệu tiêu chuẩn của tín hiệu giao tiếp gồm: Xác nhận sự xuất hiện khung UART;Xác nhận sự xuất hiện khung LAN;Xác nhận sự xuất hiện dữ liệu BUS.
31Mô đun kiểm tra giao thức vật lý các chuẩn giao tiếp1Mô đunKiểm tra các dấu hiệu điện của tiêu chuẩn giao tiếp gồm: Dấu hiệu UART; Dấu hiệu LAN; Dấu hiệu dữ liệu BUS.
32Mô đun kiểm tra định dạng khung giao tiếp1Mô đunKiểm tra độ tin cậy của dữ liệu theo khung theo các thông tin: Kiểm tra Header/Footer khung; Kiểm tra độ dài khung; Kiểm tra mã báo hỏng khung.
33Mô đun quản lý time out theo điều khiển của phần mềm quản lý hệ thống1Mô đunKhởi tạo và xác định thời gian time out đối với các dữ liệu phản hồi, dữ liệu yêu cầu, bao gồm: Khởi tạo thời gian tính time out theo đồng bộ khe thời gian tiêu chuẩn; Khởi tạo thời gian tính time out theo thời điểm kết thúc khung hỏi; Phát các gói tin cảnh báo lỗi.
34Mô đun điều khiển luồng1Mô đunPhân phối và tổng hợp dữ liệu tại các mạch kết nối trung gian.
35Mô đun điều khiển chuyển đổi giao thức giao tiếp1Mô đunChuyển đổi các giao thức dữ liệu phù hợp với tiêu chuẩn giao tiếp tại từng thành phần chức năng, gồm: Chuyển đổi BUS-UART;+ Chuyển đổi BUS-LAN;+ Chuyển đổi LAN-UART.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.336.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cập nhật dữ liệu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình khai thác, sử dụng, khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng khi có yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu 2 Đại học53
3 Cán bộ kinh doanh 1 Đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->