Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575910-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 40 Quân đoàn 3
Tên gói thầu Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220464946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:26:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 6(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành trong vòng 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 40 Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022
Mua sắm vật tư BD, SC ĐB xe ô tô năm 2022
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Quốc phòng chi thường xuyên ( Kinh phí nghiệp vụ ngành xe máy)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Lữ đoàn 40, thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai, 0384552485
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 40 Quân đoàn 3 , địa chỉ: Xã Đăk Yă, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: -Lữ đoàn 40, thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai, 0384552485


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSYC - Nhà thầu phải nộp HSĐX cho toàn bộ công việc Nêu tại mục 1 Chương I và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột "đơn giá" và cột 'thành tiền" của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá cảu mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu pjair có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSYC với đúng giá đã chào -Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thưc giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục -Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế xuất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chòa không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Lâu dài.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Lữ đoàn 40, thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai, 0384552485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn Pháo Binh 40; Địa chỉ: thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai; Điện thoại: 0974183479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn Pháo Binh 40; Địa chỉ: thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai; Điện thoại: 0384552485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn Pháo Binh 40; Địa chỉ: thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai; Điện thoại: 0396554888
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ma tít Roberlo38055KgTây Ban Nha hoặc tương đương, 380 bám dính tốt, SX 2022
2Dao matitNo Brand16BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
3Sơn lót chống gỉHyper L10135KgViệt Nam hoặc tương đương, chống rỉ sét cao, Hyper L101, SX 2022
4Sơn xanh quân sự 570S57030KgViệt Nam hoặc tương đương, S570, SX 2022
5Sơn đenS.AK-P135KgViệt Nam hoặc tương đương, S.AK-P1, SX 2022
6Sơn vàngB900212KgViệt Nam hoặc tương đương, B9002, SX 2022
7Sơn đỏS.AK-P24KgViệt Nam hoặc tương đương, S.AK-P2, SX 2022
8Sơn nhũ trắngMPTY 6-104KgViệt Nam hoặc tương đương, MPTY 6-10, SX 2022
9Sơn màu bạcTOA 90912KgViệt Nam hoặc tương đương, TOA 909, SX 2022
10Sơn chịu nhiệtTOA LACQUER4BìnhViệt Nam hoặc tương đương, TOA LACQUER, SX 2022
11Dầu bóngTOA T800010LítViệt Nam hoặc tương đương, TOA T8000, SX 2022
12Xăng thơmNo Brand45LítViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
13Cục lọc phòng độc3M320012CụcViệt Nam hoặc tương đương, 3M3200, SX 2022
14Chổi quét sơnNo Brand20CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
15Đá mài D100Bavia Hải Dương20ViênViệt Nam hoặc tương đương, Bavia Hải Dương, SX 2022
16Đá cắt 100Bavia Hải Dương20ViênViệt Nam hoặc tương đương, Bavia Hải Dương, SX 2022
17Đá cắt 350Bavia Hải Dương4ViênViệt Nam hoặc tương đương, Bavia Hải Dương, SX 2022
18Keo silicolApollo4HộpThái Lan hoặc tương đương, Apollo, SX 2022
19Keo 502Thuận Phong4HộpViệt Nam hoặc tương đương, Thuận Phong, SX 2022
20Keo con chóP664HộpThái Lan hoặc tương đương, P66, SX 2022
21Keo ABEpoxy8HộpThái Lan hoặc tương đương, Epoxy, SX 2022
22Đệm amiăngC-443014m2Việt Nam hoặc tương đương, C-4430, SX 2022
23Đệm giấy0.8mm8m2Việt Nam hoặc tương đương, 0.8mm, SX 2022
24Cao su nonNo Brand8CuộnViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
25Dung dịch tẩy rửa nội thấtSonax8BìnhThái Lan hoặc tương đương, Sonax, SX 2022
26Que hàn 2.5mmKT 4213KgViệt Nam hoặc tương đương, KT 421 2.5mm, SX 2022
27Thép V4 4.0mmV40*403CâyViệt Nam hoặc tương đương, 4*4.0mm, SX 2022
28Sắt hộp 20x40x1,2mm20*40*1,215CâyViệt Nam hoặc tương đương, 20x40x1,2mm, SX 2022
29Tôn phẳng 0,5mmHoa Sen4m2Việt Nam hoặc tương đương, Hoa Sen 0.5mm, SX 2022
30Lót sàn cả bộ KrazNo Brand3BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
31Bộ la phông ca bin KrazNo Brand3BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
32Chắn bùn xe KrazNo Brand12CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
33Doăng kính chắn gió KrazNo Brand6BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
34Gương chiếu hậu KrazNo Brand1BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
35Kính sau + doăng KrazNo Brand1BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
36Tay mở cửa + quay kính KrazNo Brand2BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
37Ghế phụ cả bộ xe KrazNo Brand3BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
38Ghế tài cả bộ xe KrazNo Brand3BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
39Bộ chống kính chắn gió trước KrazNo Brand1BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
40Cục chèn gỗ KrazNo Brand3CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
41Móc khóa nắp ca pô, bình điệnNo Brand6BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
42Bộ tời nâng hạ lốp dự phòngNga1BộNga hoặc tương đương, SX 2022
43Giá lốp dự phòng KrazNga1BộNga hoặc tương đương, SX 2022
44Cáp tời Kraz214B-4504013-A60MétNga hoặc tương đương, 214B-4504013-A, SX 2022
45Dải phanh HT tời Kraz214-45011582BộNga hoặc tương đương, 214-4501158, SX 2022
46Khóa cáp tời Kraz214-39070201BộNga hoặc tương đương, 214-3907020, SX 2022
47Giá núm tròn căn đườngNo Brand6CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
48Xà bôngOmo40KgViệt Nam hoặc tương đương, Omo, SX 2022
49Bàn chải sắtNo Brand40CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
50Bàn chải nhựaNo Brand120CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
51Giẻ lauNo Brand55KgViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
52Nhám xếp các loạiTotal P8040CáiNhật Bản hoặc tương đương, Total P80, SX 2022
53Nhám cuộn các loạiAA-18040mViệt Nam hoặc tương đương, AA-180, SX 2022
54Nhám tờ các loại23X28cm160TờNhật Bản hoặc tương đương, 23X28cm, SX 2022
55Băng keo NilonNo Brand8CuộnThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
56Băng keo giấyNo Brand20CuộnThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
57Vít gỗ 2FNo Brand6KgViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
58Ốc các loạiNo Brand34KgViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
59Chốt chẻ các loạiNo Brand4KgViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
60Tích kê nhựaNo Brand100CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
61Đệm vênh các loạiNo Brand4KgViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
62Đệm bằng các loạiNo Brand4KgViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
63Vú mỡ các loạiNo Brand130CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
64Bộ da ghế ZingerNo Brand1BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
65Bộ trần xe ZingerNo Brand1BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
66Tấm bọc vô lăng ZingerNo Brand1BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
67Tấm trải sàn ZingerNo Brand1BộViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
68Bộ chắn bùn bánh xe ZingerNo Brand4CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
69Dây điện CadiviVcmo -2x1.0105MétViệt Nam hoặc tương đương, Vcmo -2x1.0, SX 2022
70Dây điện CadiviVcmo -2.5-10030MétViệt Nam hoặc tương đương, Vcmo -2.5-100, SX 2022
71Băng keo cách điện 3MPVC 151835CuộnViệt Nam hoặc tương đương, PVC 1518, SX 2022
72Pha đèn 24V cả bộNga6CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
73Hộp đèn sau 24V cả bộNga6CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
74Bộ đèn nóc 24VNga3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
75Đèn xi nhan 24V cả nắpNga6CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
76Bảng đồng hồ taplo 24VNga3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
77Bóng đèn 24VNo Brand16CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
78Trục mềm công tơ métB16-A2H2CáiViệt Nam hoặc tương đương, B16-A2H, SX 2022
79Khởi động CT103 KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
80Rơ le khởi động 24VKraz2CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
81Máy phát 24V KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
82Cần, chổi gạt mưa KrazKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
83Máy gạt mưa KrazKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
84Tiết chế 24VKraz2CáiNga hoặc tương đương, 24V, SX 2022
85Còi điện 24VKraz3CặpNga hoặc tương đương, 24V, SX 2022
86Còi hơi cả bộ24V DC3CáiNga hoặc tương đương, 24V DC, SX 2022
87Nút nhấn còi điệnNo Brand3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
88Công tắc xi nhanN105A-3709000-A3CáiNga hoặc tương đương, N105A-3709000-A , SX 2022
89Đảo pha cốt chânN39-37100003CáiViệt Nam hoặc tương đương, N39-3710000 , SX 2022
90Khóa cắt mátNo Brand3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
91Dây cáp mát, lửaCadivi15mViệt Nam hoặc tương đương, Cadivi, SX 2022
92Đầu kẹp bình ắcquyR18C8CáiViệt Nam hoặc tương đương, R18C, SX 2021
93Cần, chổi gạt mưa (Nhật)Mitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
94Máy gạt mưa 12VMitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
95Đèn pha 12VMitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
96Đèn hậu 12VNo Brand1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
97Đèn soi biển số 12VNo Brand1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
98Đèn sương mù 12VVIAIR VI-33152BộNhật Bản hoặc tương đương, VIAIR VI-3315, SX 2022
99Máy phát điện 12VMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
100Cảm biến vị trí bướm gaMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
101Cảm biến áp suất khí nạpMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
102Cảm biến kích nổMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
103Còi điện 12VMitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
104Dàn nóngMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
105Quạt dàn nóngMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
106Phin lọc điều hòaMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
107Lốc lạnh điều hòaMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
108Ly hợp từ lốc lạnhMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
109Rơ le 30ANo Brand4CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
110Rơ le 20ANo Brand5CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
111Rơ le 15ANo Brand5CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
112Bi khởi độngMitsubishi Motor2Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
113Giá +chổi than khởi độngMitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
114Bánh răng khởi độngMitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
115Bơm dầu bôi trơn KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
116Bộ doăng mặt máy KrazKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
117Bộ doăng giàn cò KrazKraz6BộNga hoặc tương đương, SX 2022
118Phớt đầu trục cơ Kraz238-2402052-A33CáiNga hoặc tương đương, 238-2402052-A3, SX 2022
119Ti ô nhiên liệu từ Bơm cao áp đến buồng đốtKraz24CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
120Doăng cổ xảKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
121Bơm nước KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
122Đáy dầu toàn bộ Kraz238-10090101CáiNga hoặc tương đương, 238-1009010, SX 2022
123Khóa xả nước động cơKraz3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
124Vòi phun cả bộ KrazKraz4BộNga hoặc tương đương, SX 2022
125Bơm tay nhiên liệuKraz2CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
126Lò xo xupap nhỏ (trong)236-10070218CáiNga hoặc tương đương, 236-1007021, SX 2022
127Lò xo supap lớn (ngoài)236-10070208CáiNga hoặc tương đương, 236-1007020, SX 2022
128Gioăng đáy cac te KrazKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
129Đệm giàn cò mổ KrazKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
130Lọc dầu thôKraz3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
131Lọc dầu tinhKraz3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
132Lọc nhớtKraz3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
133Bộ dây curoa động cơKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
134Ruột bầu lọc không khí236-11090802CáiNga hoặc tương đương, 236-1109080, SX 2022
135Thùng dầuKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
136Két mát KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
137Két dầu đồng bộ Kraz256B-1013008-B1CáiNga hoặc tương đương, 256B-1013008-B, SX 2022
138Ống cao su dưới két nước (Phi 58mm, d120mm)214B-13030103BộViệt Nam hoặc tương đương, 214B-1303010, SX 2022
139Ống cao su trên két nước (phi 42mm, d 120mm)255B-130301212BộViệt Nam hoặc tương đương, 255B-1303012, SX 2022
140Ống cao su bộ hằng nhiệt236-130608412BộViệt Nam hoặc tương đương, 236-1306084, SX 2022
141Ti ô thủy lực phi 10DN10-3/8"6MétViệt Nam hoặc tương đương, DN10-3/8", SX 2022
142Bơm trợ lực láiKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
143Ty ô đồng phi 14Kraz9MétViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
144Ty ô đồng phi 12Kraz15MétViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
145Quai nhế phi 60Kraz18CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
146Quai nhê phi 40Kraz18CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
147Quai nhê phi 20Kraz18CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
148Quai nhê phi 14Kraz18CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
149Quai nhê phi 12Kraz18CáiViệt Nam hoặc tương đương, SX 2022
150Máy nén khí KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
151Van an toàn hơiKraz3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
152Cánh quạt động cơ 4 lỗKraz2CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
153Cao su chân máyKraz12CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
154Cao su chân két nướcKraz6CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
155Bộ xéc măng pittôngKraz2BộNga hoặc tương đương, SX 2022
156Cụm xả bên phải238-1008022-B1CụmNga hoặc tương đương, 238-1008022-B, SX 2022
157Cụm xả bên trái238-10080231CụmNga hoặc tương đương, 238-1008023, SX 2022
158Tay kéo+ dây ga tayKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
159Bi TêKraz3Nga hoặc tương đương, SX 2022
160Bình tẩy rửa chi tiết động cơEngine Clean8BìnhThái Lan hoặc tương đương, Engine Clean, SX 2022
161Keo dán đệmThreeBond16LọThái Lan hoặc tương đương, ThreeBond, SX 2022
162Dung dịch RP7Selleys8BìnhThái Lan hoặc tương đương, Selleys, SX 2022
163Roăng dàn cò (Nhật)Mitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
164Đệm các te (Nhật)Mitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
165Lọc nhớt (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
166Lọc gió động cơ (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
167Lọc gió điều hòa (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
168Lọc xăng (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
169Bugi DensoDenso4CáiNhật Bản hoặc tương đương, Denso, SX 2022
170Dây curoa động cơ (Nhật)Mitsubishi Motor3SợiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
171Dây curoa cam (Nhật)Mitsubishi Motor1SợiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
172Bi tăng curoa tự động (Nhật)Mitsubishi Motor1Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
173Bi tăng cam tự động (Nhật)Mitsubishi Motor1Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
174Nắp đậy bánh răng cam (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
175Ống nướcNo Brand3ỐngNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
176Bơm xăng (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
177Su chân máy (Nhật)No Brand2CụcNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
178Phớt trục cơ (Nhật)Mitsubishi Motor2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
179Nước làm mát G13 CoolantG13 Coolant2CanThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
180Dầu động cơ CastrolCastrol5LítThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
181Trợ lực côn KrazKraz2BộNga hoặc tương đương, SX 2022
182Đĩa ma sát Kraz236-1601138-B4CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
183Đĩa ép trung gian Kraz238-1601094-B22CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
184Bàn ép Kraz236-160-1093-G1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
185Giằng cầu KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
186Bạc trục cân bằng KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
187Siêu trục cân bằng KrazKraz6CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
188Các đăng cầu trước KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
189Các đăng cầu giữa KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
190Bộ xy lanh trợ lực lái KrazKraz1BộNga hoặc tương đương, SX 2022
191Bộ sửa chữa HTL KrazKraz3BộNga hoặc tương đương, SX 2022
192Ti ô trợ lực lái255B-3408060-A29MétNga hoặc tương đương, SX 2022
193Gối đỡ nhíp trước Kraz214-2902430-A212CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
194Tổng phanh Kraz cả bộKraz3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
195Guốc phanh cả bộ KrazKraz6BộNga hoặc tương đương, SX 2022
196Má phanh KrazKraz12BộNga hoặc tương đương, SX 2022
197Bầu phanh hơi KrazKraz4CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
198Chụp bụi bầu phanh KrazKraz18CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
199Da bầu phanh hơi KrazKraz18CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
200Ty ô phanh hơi KrazKraz18CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
201Moay ơ cầu giữa, sau KrazKraz1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
202Bán trục ngoài cầu trước Kraz255B-2303072-B1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
203Bán trục trong cầu trước Kraz255B-2303070-B1CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
204Bán trục phải cầu sau Kraz210-2403070-B21CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
205Bán trục trái cầu sau Kraz210-243071-B21CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
206Ốc công láp KrazKraz14CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
207Cao su mõ nhíp KrazKraz12CụcNga hoặc tương đương, SX 2022
208Ốc lốp KrazKraz30BộNga hoặc tương đương, SX 2022
209Móng lốp KrazKraz35CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
210Phớt đầu trục 130x160x15Kraz18CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
211Cao su giảm xóc Kraz500A-290541024CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
212Ty ô bơm lốp tự độngKraz18CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
213Bi chữ thập KrazKraz1BộNga hoặc tương đương, SX 2022
214Phớt chắn dầu trục thứ cấp HSC210-1701210-A3CáiNga hoặc tương đương, SX 2022
215Phớt hộp số (Nhật)Mitsubishi Motor2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
216Bi hộp số (Nhật)Mitsubishi Motor3Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
217Su chân hộp số (Nhật)No Brand2CụcNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
218Phớt cầu (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
219Bi moay ơ trước (Nhật)Mitsubishi Motor2Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
220Bi moay ơ sau (Nhật)Mitsubishi Motor2Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
221Phớt chắn bụi moay ơ (Nhật)Mitsubishi Motor2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
222Phớt chắn dầu láp trước (Nhật)Mitsubishi Motor2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
223Su giá chữ A dưới (Nhật)No Brand4CụcNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
224Su giá chữ A trên (Nhật)No Brand4CụcNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
225Su chụp bụi đầu lap (Nhật)No Brand2BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
226Su thanh cân bằng (Nhật)No Brand2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
227Su giảm sóc trước (Nhật)No Brand2CâyNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
228Bi các đăng (Nhật)Mitsubishi Motor2Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
229Bộ siêu phớt thước lái (Nhật)Mitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
230Su chụp bụi thước lái (Nhật)No Brand2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
231Ống dầu cao áp lái (Nhật)Mitsubishi Motor1ỐngNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
232Ống dầu hồi lái (Nhật)Mitsubishi Motor1ỐngNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
233Bầu trợ lực phanh (Nhật)Mitsubishi Motor1CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
234Tang trống (Nhật)Mitsubishi Motor2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
235Bầu phanh con (Nhật)Mitsubishi Motor2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
236Piston phanh trước (Nhật)Mitsubishi Motor2CáiNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
237Cuppen piston phanh trước (Nhật)Mitsubishi Motor2BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
238Má phanh trước (Nhật)Mitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
239Má phanh sau (Nhật)Mitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
240Má phanh tay (Nhật)Mitsubishi Motor1BộNhật Bản hoặc tương đương, SX 2022
241Dầu cầu + Hộp số TOTALTOTAL12LítThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
242Dầu phanh United glycol DOT4United glycol DOT42LítThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
243Dầu trợ lực lái CALTEXCALTEX2LítThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
244Mỡ trục ROLLESTERROLLESTER2KgThái Lan hoặc tương đương, SX 2022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 6(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành trong vòng 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->