Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 40 Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:26:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 6(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành trong vòng 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 40 Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô năm 2022 Mua sắm vật tư BD, SC ĐB xe ô tô năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Quốc phòng chi thường xuyên ( Kinh phí nghiệp vụ ngành xe máy) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSYC - Nhà thầu phải nộp HSĐX cho toàn bộ công việc Nêu tại mục 1 Chương I và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột "đơn giá" và cột 'thành tiền" của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá cảu mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu pjair có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSYC với đúng giá đã chào -Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thưc giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục -Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế xuất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chòa không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Lữ đoàn 40, thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai, 0384552485 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn Pháo Binh 40; Địa chỉ: thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai; Điện thoại: 0974183479; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn Pháo Binh 40; Địa chỉ: thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai; Điện thoại: 0384552485 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn Pháo Binh 40; Địa chỉ: thôn Châu Sơn - Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai; Điện thoại: 0396554888 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ma tít Roberlo | 380 | 55 | Kg | Tây Ban Nha hoặc tương đương, 380 bám dính tốt, SX 2022 | |
| 2 | Dao matit | No Brand | 16 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 3 | Sơn lót chống gỉ | Hyper L101 | 35 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, chống rỉ sét cao, Hyper L101, SX 2022 | |
| 4 | Sơn xanh quân sự 570 | S570 | 30 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, S570, SX 2022 | |
| 5 | Sơn đen | S.AK-P1 | 35 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, S.AK-P1, SX 2022 | |
| 6 | Sơn vàng | B9002 | 12 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, B9002, SX 2022 | |
| 7 | Sơn đỏ | S.AK-P2 | 4 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, S.AK-P2, SX 2022 | |
| 8 | Sơn nhũ trắng | MPTY 6-10 | 4 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, MPTY 6-10, SX 2022 | |
| 9 | Sơn màu bạc | TOA 909 | 12 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, TOA 909, SX 2022 | |
| 10 | Sơn chịu nhiệt | TOA LACQUER | 4 | Bình | Việt Nam hoặc tương đương, TOA LACQUER, SX 2022 | |
| 11 | Dầu bóng | TOA T8000 | 10 | Lít | Việt Nam hoặc tương đương, TOA T8000, SX 2022 | |
| 12 | Xăng thơm | No Brand | 45 | Lít | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 13 | Cục lọc phòng độc | 3M3200 | 12 | Cục | Việt Nam hoặc tương đương, 3M3200, SX 2022 | |
| 14 | Chổi quét sơn | No Brand | 20 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 15 | Đá mài D100 | Bavia Hải Dương | 20 | Viên | Việt Nam hoặc tương đương, Bavia Hải Dương, SX 2022 | |
| 16 | Đá cắt 100 | Bavia Hải Dương | 20 | Viên | Việt Nam hoặc tương đương, Bavia Hải Dương, SX 2022 | |
| 17 | Đá cắt 350 | Bavia Hải Dương | 4 | Viên | Việt Nam hoặc tương đương, Bavia Hải Dương, SX 2022 | |
| 18 | Keo silicol | Apollo | 4 | Hộp | Thái Lan hoặc tương đương, Apollo, SX 2022 | |
| 19 | Keo 502 | Thuận Phong | 4 | Hộp | Việt Nam hoặc tương đương, Thuận Phong, SX 2022 | |
| 20 | Keo con chó | P66 | 4 | Hộp | Thái Lan hoặc tương đương, P66, SX 2022 | |
| 21 | Keo AB | Epoxy | 8 | Hộp | Thái Lan hoặc tương đương, Epoxy, SX 2022 | |
| 22 | Đệm amiăng | C-4430 | 14 | m2 | Việt Nam hoặc tương đương, C-4430, SX 2022 | |
| 23 | Đệm giấy | 0.8mm | 8 | m2 | Việt Nam hoặc tương đương, 0.8mm, SX 2022 | |
| 24 | Cao su non | No Brand | 8 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 25 | Dung dịch tẩy rửa nội thất | Sonax | 8 | Bình | Thái Lan hoặc tương đương, Sonax, SX 2022 | |
| 26 | Que hàn 2.5mm | KT 421 | 3 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, KT 421 2.5mm, SX 2022 | |
| 27 | Thép V4 4.0mm | V40*40 | 3 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương, 4*4.0mm, SX 2022 | |
| 28 | Sắt hộp 20x40x1,2mm | 20*40*1,2 | 15 | Cây | Việt Nam hoặc tương đương, 20x40x1,2mm, SX 2022 | |
| 29 | Tôn phẳng 0,5mm | Hoa Sen | 4 | m2 | Việt Nam hoặc tương đương, Hoa Sen 0.5mm, SX 2022 | |
| 30 | Lót sàn cả bộ Kraz | No Brand | 3 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 31 | Bộ la phông ca bin Kraz | No Brand | 3 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 32 | Chắn bùn xe Kraz | No Brand | 12 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 33 | Doăng kính chắn gió Kraz | No Brand | 6 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 34 | Gương chiếu hậu Kraz | No Brand | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 35 | Kính sau + doăng Kraz | No Brand | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 36 | Tay mở cửa + quay kính Kraz | No Brand | 2 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 37 | Ghế phụ cả bộ xe Kraz | No Brand | 3 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 38 | Ghế tài cả bộ xe Kraz | No Brand | 3 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 39 | Bộ chống kính chắn gió trước Kraz | No Brand | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 40 | Cục chèn gỗ Kraz | No Brand | 3 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 41 | Móc khóa nắp ca pô, bình điện | No Brand | 6 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 42 | Bộ tời nâng hạ lốp dự phòng | Nga | 1 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 43 | Giá lốp dự phòng Kraz | Nga | 1 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 44 | Cáp tời Kraz | 214B-4504013-A | 60 | Mét | Nga hoặc tương đương, 214B-4504013-A, SX 2022 | |
| 45 | Dải phanh HT tời Kraz | 214-4501158 | 2 | Bộ | Nga hoặc tương đương, 214-4501158, SX 2022 | |
| 46 | Khóa cáp tời Kraz | 214-3907020 | 1 | Bộ | Nga hoặc tương đương, 214-3907020, SX 2022 | |
| 47 | Giá núm tròn căn đường | No Brand | 6 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 48 | Xà bông | Omo | 40 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, Omo, SX 2022 | |
| 49 | Bàn chải sắt | No Brand | 40 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 50 | Bàn chải nhựa | No Brand | 120 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 51 | Giẻ lau | No Brand | 55 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 52 | Nhám xếp các loại | Total P80 | 40 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, Total P80, SX 2022 | |
| 53 | Nhám cuộn các loại | AA-180 | 40 | m | Việt Nam hoặc tương đương, AA-180, SX 2022 | |
| 54 | Nhám tờ các loại | 23X28cm | 160 | Tờ | Nhật Bản hoặc tương đương, 23X28cm, SX 2022 | |
| 55 | Băng keo Nilon | No Brand | 8 | Cuộn | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 56 | Băng keo giấy | No Brand | 20 | Cuộn | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 57 | Vít gỗ 2F | No Brand | 6 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 58 | Ốc các loại | No Brand | 34 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 59 | Chốt chẻ các loại | No Brand | 4 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 60 | Tích kê nhựa | No Brand | 100 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 61 | Đệm vênh các loại | No Brand | 4 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 62 | Đệm bằng các loại | No Brand | 4 | Kg | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 63 | Vú mỡ các loại | No Brand | 130 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 64 | Bộ da ghế Zinger | No Brand | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 65 | Bộ trần xe Zinger | No Brand | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 66 | Tấm bọc vô lăng Zinger | No Brand | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 67 | Tấm trải sàn Zinger | No Brand | 1 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 68 | Bộ chắn bùn bánh xe Zinger | No Brand | 4 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 69 | Dây điện Cadivi | Vcmo -2x1.0 | 105 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương, Vcmo -2x1.0, SX 2022 | |
| 70 | Dây điện Cadivi | Vcmo -2.5-100 | 30 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương, Vcmo -2.5-100, SX 2022 | |
| 71 | Băng keo cách điện 3M | PVC 1518 | 35 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương, PVC 1518, SX 2022 | |
| 72 | Pha đèn 24V cả bộ | Nga | 6 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 73 | Hộp đèn sau 24V cả bộ | Nga | 6 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 74 | Bộ đèn nóc 24V | Nga | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 75 | Đèn xi nhan 24V cả nắp | Nga | 6 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 76 | Bảng đồng hồ taplo 24V | Nga | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 77 | Bóng đèn 24V | No Brand | 16 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 78 | Trục mềm công tơ mét | B16-A2H | 2 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, B16-A2H, SX 2022 | |
| 79 | Khởi động CT103 Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 80 | Rơ le khởi động 24V | Kraz | 2 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 81 | Máy phát 24V Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 82 | Cần, chổi gạt mưa Kraz | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 83 | Máy gạt mưa Kraz | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 84 | Tiết chế 24V | Kraz | 2 | Cái | Nga hoặc tương đương, 24V, SX 2022 | |
| 85 | Còi điện 24V | Kraz | 3 | Cặp | Nga hoặc tương đương, 24V, SX 2022 | |
| 86 | Còi hơi cả bộ | 24V DC | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, 24V DC, SX 2022 | |
| 87 | Nút nhấn còi điện | No Brand | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 88 | Công tắc xi nhan | N105A-3709000-A | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, N105A-3709000-A , SX 2022 | |
| 89 | Đảo pha cốt chân | N39-3710000 | 3 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, N39-3710000 , SX 2022 | |
| 90 | Khóa cắt mát | No Brand | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 91 | Dây cáp mát, lửa | Cadivi | 15 | m | Việt Nam hoặc tương đương, Cadivi, SX 2022 | |
| 92 | Đầu kẹp bình ắcquy | R18C | 8 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, R18C, SX 2021 | |
| 93 | Cần, chổi gạt mưa (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 94 | Máy gạt mưa 12V | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 95 | Đèn pha 12V | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 96 | Đèn hậu 12V | No Brand | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 97 | Đèn soi biển số 12V | No Brand | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 98 | Đèn sương mù 12V | VIAIR VI-3315 | 2 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, VIAIR VI-3315, SX 2022 | |
| 99 | Máy phát điện 12V | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 100 | Cảm biến vị trí bướm ga | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 101 | Cảm biến áp suất khí nạp | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 102 | Cảm biến kích nổ | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 103 | Còi điện 12V | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 104 | Dàn nóng | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 105 | Quạt dàn nóng | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 106 | Phin lọc điều hòa | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 107 | Lốc lạnh điều hòa | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 108 | Ly hợp từ lốc lạnh | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 109 | Rơ le 30A | No Brand | 4 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 110 | Rơ le 20A | No Brand | 5 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 111 | Rơ le 15A | No Brand | 5 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 112 | Bi khởi động | Mitsubishi Motor | 2 | Ổ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 113 | Giá +chổi than khởi động | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 114 | Bánh răng khởi động | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 115 | Bơm dầu bôi trơn Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 116 | Bộ doăng mặt máy Kraz | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 117 | Bộ doăng giàn cò Kraz | Kraz | 6 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 118 | Phớt đầu trục cơ Kraz | 238-2402052-A3 | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, 238-2402052-A3, SX 2022 | |
| 119 | Ti ô nhiên liệu từ Bơm cao áp đến buồng đốt | Kraz | 24 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 120 | Doăng cổ xả | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 121 | Bơm nước Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 122 | Đáy dầu toàn bộ Kraz | 238-1009010 | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, 238-1009010, SX 2022 | |
| 123 | Khóa xả nước động cơ | Kraz | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 124 | Vòi phun cả bộ Kraz | Kraz | 4 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 125 | Bơm tay nhiên liệu | Kraz | 2 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 126 | Lò xo xupap nhỏ (trong) | 236-1007021 | 8 | Cái | Nga hoặc tương đương, 236-1007021, SX 2022 | |
| 127 | Lò xo supap lớn (ngoài) | 236-1007020 | 8 | Cái | Nga hoặc tương đương, 236-1007020, SX 2022 | |
| 128 | Gioăng đáy cac te Kraz | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 129 | Đệm giàn cò mổ Kraz | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 130 | Lọc dầu thô | Kraz | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 131 | Lọc dầu tinh | Kraz | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 132 | Lọc nhớt | Kraz | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 133 | Bộ dây curoa động cơ | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 134 | Ruột bầu lọc không khí | 236-1109080 | 2 | Cái | Nga hoặc tương đương, 236-1109080, SX 2022 | |
| 135 | Thùng dầu | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 136 | Két mát Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 137 | Két dầu đồng bộ Kraz | 256B-1013008-B | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, 256B-1013008-B, SX 2022 | |
| 138 | Ống cao su dưới két nước (Phi 58mm, d120mm) | 214B-1303010 | 3 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, 214B-1303010, SX 2022 | |
| 139 | Ống cao su trên két nước (phi 42mm, d 120mm) | 255B-1303012 | 12 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, 255B-1303012, SX 2022 | |
| 140 | Ống cao su bộ hằng nhiệt | 236-1306084 | 12 | Bộ | Việt Nam hoặc tương đương, 236-1306084, SX 2022 | |
| 141 | Ti ô thủy lực phi 10 | DN10-3/8" | 6 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương, DN10-3/8", SX 2022 | |
| 142 | Bơm trợ lực lái | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 143 | Ty ô đồng phi 14 | Kraz | 9 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 144 | Ty ô đồng phi 12 | Kraz | 15 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 145 | Quai nhế phi 60 | Kraz | 18 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 146 | Quai nhê phi 40 | Kraz | 18 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 147 | Quai nhê phi 20 | Kraz | 18 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 148 | Quai nhê phi 14 | Kraz | 18 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 149 | Quai nhê phi 12 | Kraz | 18 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 150 | Máy nén khí Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 151 | Van an toàn hơi | Kraz | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 152 | Cánh quạt động cơ 4 lỗ | Kraz | 2 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 153 | Cao su chân máy | Kraz | 12 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 154 | Cao su chân két nước | Kraz | 6 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 155 | Bộ xéc măng pittông | Kraz | 2 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 156 | Cụm xả bên phải | 238-1008022-B | 1 | Cụm | Nga hoặc tương đương, 238-1008022-B, SX 2022 | |
| 157 | Cụm xả bên trái | 238-1008023 | 1 | Cụm | Nga hoặc tương đương, 238-1008023, SX 2022 | |
| 158 | Tay kéo+ dây ga tay | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 159 | Bi Tê | Kraz | 3 | Ổ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 160 | Bình tẩy rửa chi tiết động cơ | Engine Clean | 8 | Bình | Thái Lan hoặc tương đương, Engine Clean, SX 2022 | |
| 161 | Keo dán đệm | ThreeBond | 16 | Lọ | Thái Lan hoặc tương đương, ThreeBond, SX 2022 | |
| 162 | Dung dịch RP7 | Selleys | 8 | Bình | Thái Lan hoặc tương đương, Selleys, SX 2022 | |
| 163 | Roăng dàn cò (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 164 | Đệm các te (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 165 | Lọc nhớt (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 166 | Lọc gió động cơ (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 167 | Lọc gió điều hòa (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 168 | Lọc xăng (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 169 | Bugi Denso | Denso | 4 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, Denso, SX 2022 | |
| 170 | Dây curoa động cơ (Nhật) | Mitsubishi Motor | 3 | Sợi | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 171 | Dây curoa cam (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Sợi | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 172 | Bi tăng curoa tự động (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Ổ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 173 | Bi tăng cam tự động (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Ổ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 174 | Nắp đậy bánh răng cam (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 175 | Ống nước | No Brand | 3 | Ống | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 176 | Bơm xăng (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 177 | Su chân máy (Nhật) | No Brand | 2 | Cục | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 178 | Phớt trục cơ (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 179 | Nước làm mát G13 Coolant | G13 Coolant | 2 | Can | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 180 | Dầu động cơ Castrol | Castrol | 5 | Lít | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 181 | Trợ lực côn Kraz | Kraz | 2 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 182 | Đĩa ma sát Kraz | 236-1601138-B | 4 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 183 | Đĩa ép trung gian Kraz | 238-1601094-B2 | 2 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 184 | Bàn ép Kraz | 236-160-1093-G | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 185 | Giằng cầu Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 186 | Bạc trục cân bằng Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 187 | Siêu trục cân bằng Kraz | Kraz | 6 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 188 | Các đăng cầu trước Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 189 | Các đăng cầu giữa Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 190 | Bộ xy lanh trợ lực lái Kraz | Kraz | 1 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 191 | Bộ sửa chữa HTL Kraz | Kraz | 3 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 192 | Ti ô trợ lực lái | 255B-3408060-A2 | 9 | Mét | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 193 | Gối đỡ nhíp trước Kraz | 214-2902430-A2 | 12 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 194 | Tổng phanh Kraz cả bộ | Kraz | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 195 | Guốc phanh cả bộ Kraz | Kraz | 6 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 196 | Má phanh Kraz | Kraz | 12 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 197 | Bầu phanh hơi Kraz | Kraz | 4 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 198 | Chụp bụi bầu phanh Kraz | Kraz | 18 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 199 | Da bầu phanh hơi Kraz | Kraz | 18 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 200 | Ty ô phanh hơi Kraz | Kraz | 18 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 201 | Moay ơ cầu giữa, sau Kraz | Kraz | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 202 | Bán trục ngoài cầu trước Kraz | 255B-2303072-B | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 203 | Bán trục trong cầu trước Kraz | 255B-2303070-B | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 204 | Bán trục phải cầu sau Kraz | 210-2403070-B2 | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 205 | Bán trục trái cầu sau Kraz | 210-243071-B2 | 1 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 206 | Ốc công láp Kraz | Kraz | 14 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 207 | Cao su mõ nhíp Kraz | Kraz | 12 | Cục | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 208 | Ốc lốp Kraz | Kraz | 30 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 209 | Móng lốp Kraz | Kraz | 35 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 210 | Phớt đầu trục 130x160x15 | Kraz | 18 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 211 | Cao su giảm xóc Kraz | 500A-2905410 | 24 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 212 | Ty ô bơm lốp tự động | Kraz | 18 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 213 | Bi chữ thập Kraz | Kraz | 1 | Bộ | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 214 | Phớt chắn dầu trục thứ cấp HSC | 210-1701210-A | 3 | Cái | Nga hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 215 | Phớt hộp số (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 216 | Bi hộp số (Nhật) | Mitsubishi Motor | 3 | Ổ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 217 | Su chân hộp số (Nhật) | No Brand | 2 | Cục | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 218 | Phớt cầu (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 219 | Bi moay ơ trước (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Ổ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 220 | Bi moay ơ sau (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Ổ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 221 | Phớt chắn bụi moay ơ (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 222 | Phớt chắn dầu láp trước (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 223 | Su giá chữ A dưới (Nhật) | No Brand | 4 | Cục | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 224 | Su giá chữ A trên (Nhật) | No Brand | 4 | Cục | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 225 | Su chụp bụi đầu lap (Nhật) | No Brand | 2 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 226 | Su thanh cân bằng (Nhật) | No Brand | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 227 | Su giảm sóc trước (Nhật) | No Brand | 2 | Cây | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 228 | Bi các đăng (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Ổ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 229 | Bộ siêu phớt thước lái (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 230 | Su chụp bụi thước lái (Nhật) | No Brand | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 231 | Ống dầu cao áp lái (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Ống | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 232 | Ống dầu hồi lái (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Ống | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 233 | Bầu trợ lực phanh (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 234 | Tang trống (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 235 | Bầu phanh con (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 236 | Piston phanh trước (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Cái | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 237 | Cuppen piston phanh trước (Nhật) | Mitsubishi Motor | 2 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 238 | Má phanh trước (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 239 | Má phanh sau (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 240 | Má phanh tay (Nhật) | Mitsubishi Motor | 1 | Bộ | Nhật Bản hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 241 | Dầu cầu + Hộp số TOTAL | TOTAL | 12 | Lít | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 242 | Dầu phanh United glycol DOT4 | United glycol DOT4 | 2 | Lít | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 243 | Dầu trợ lực lái CALTEX | CALTEX | 2 | Lít | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 | |
| 244 | Mỡ trục ROLLESTER | ROLLESTER | 2 | Kg | Thái Lan hoặc tương đương, SX 2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 6(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành trong vòng 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi