Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CQ-01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CQ-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CQ-01 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:24:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,976,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CQ-01 Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CQ-01 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CQ-01 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An ten thông tin | 150MV | 2 | Bộ | 150MV | |
| 2 | Anten định vị | GQ-08 | 1 | Cái | GQ-08 | |
| 3 | Bao tay cao su | Việt Nam | 30 | Đôi | Việt Nam | |
| 4 | Bột đá | Việt Nam | 10 | Kg | Việt Nam | |
| 5 | Bulon Inox M10x50 | Inox; M10x50 | 4 | Bộ | Inox; M10x50 | |
| 6 | Bulon Inox M12x50 | Inox; M12x50 | 36 | Bộ | Inox; M12x50 | |
| 7 | Bulon Inox M4x20 | Inox; M4x20 | 40 | Bộ | Inox; M4x20 | |
| 8 | Bulon inox M8x80 | inox; M8x80 | 60 | Bộ | inox; M8x80 | |
| 9 | Bulon Inox M8x80+Khuyên | Inox; M8x80 | 100 | Bộ | Inox; M8x80 | |
| 10 | Cầu chì sứ F8X50 | sứ; F8X50 | 18 | Cái | sứ; F8X50 | |
| 11 | Chất phụ gia làm mát máy | Trung quốc | 16 | Lít | Trung quốc | |
| 12 | Chất tẩy rửa | Trung quốc | 230 | Lít | Trung quốc | |
| 13 | Co cao su F42x200 90o | Cao su | 4 | Đoạn | Cao su | |
| 14 | Còi hơi 12v | 12v | 2 | Cái | 12v | |
| 15 | Công tác 4 chân | Việt Nam | 12 | Cái | Việt Nam | |
| 16 | Công tắc mát | Việt Nam | 3 | Cái | Việt Nam | |
| 17 | Cột chống thủy lực | Đài loan; 500mm, Ф24 | 12 | Cái | Đài loan; 500mm, Ф24 | |
| 18 | Cút nối F8 các loại | Cút nối F8 | 4 | Túi | Cút nối F8 | |
| 19 | Cylicol | Việt Nam | 19 | Lọ | Việt Nam | |
| 20 | Dầu thủy lực gầu | Hãng Yanmar | 8 | Lít | Hãng Yanmar | |
| 21 | Dầu thủy lực seastar | Hãng Yanmar | 6 | Lít | Hãng Yanmar | |
| 22 | Dây curoa 9 rãnh | Đài loan | 3 | Dây | Đài loan | |
| 23 | Dây curoa máy phát | Đài loan | 2 | Dây | Đài loan | |
| 24 | Dây đai Ф18 | Ф18 | 90 | m | Ф18 | |
| 25 | Dây điện F14 | F14; Việt nam | 3 | m | F14; Việt nam | |
| 26 | Dây điện 2.5 | 2.5, Việt nam | 60 | m | 2.5, Việt nam | |
| 27 | Dây fider | GC-8 | 28 | m | GC-8 | |
| 28 | Dẻ lau | Việt Nam | 324 | Kg | Việt Nam | |
| 29 | Đệm dập bố kẽm hút, xả | Hãng Yanmar | 2 | Bộ | Hãng Yanmar | |
| 30 | Đệm đồng kim phun Φ24 | Hãng Yanmar | 8 | Bộ | Hãng Yanmar | |
| 31 | Đệm va cao su 60x90 | cao su 60x90 | 22 | m | cao su 60x90 | |
| 32 | Đèn neo 12V-15W | 12V-15W | 3 | Bộ | 12V-15W | |
| 33 | Đèn quay 12V-15W | 12V-15W | 3 | Cái | 12V-15W | |
| 34 | Đĩa mài D100 | D100 | 25 | Cái | D100 | |
| 35 | Đồng tiền inox Φ28H15d1,5 | inox Φ28H15d1,5 | 8 | Cái | inox Φ28H15d1,5 | |
| 36 | Dung môi | Việt Nam | 2 | Lít | Việt Nam | |
| 37 | Giắc anten | PL23 | 4 | Cái | PL23 | |
| 38 | Giấy nhám | Nhật | 14 | Tờ | Nhật | |
| 39 | Gioăng cao su chữ X30 | cao su chữ X30 | 24 | m | cao su chữ X30 | |
| 40 | Gioang cao su U30 | cao su U30 | 48,5 | m | cao su U30 | |
| 41 | Kẽm chống ăn mòn Φ14x38 | Kẽm, Φ14x38 | 8 | Cục | Kẽm, Φ14x38 | |
| 42 | Kẽm sinh hàn Φ18x50 | Kẽm, Φ18x50 | 2 | Cục | Kẽm, Φ18x50 | |
| 43 | Keo con chó | Việt Nam | 4 | Lọ | Việt Nam | |
| 44 | Keo epoxy | Việt Nam | 30 | Lít | Việt Nam | |
| 45 | Kẹp đầu cực Ác quy | Việt Nam | 10 | Cái | Việt Nam | |
| 46 | Kim phun | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 7 | Cái | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 47 | La inox 15x2 | inox 15x2 | 38 | m | inox 15x2 | |
| 48 | Loa 12V, 8W | 12V, 8W | 2 | Cái | 12V, 8W | |
| 49 | Lọc gió Ф250x300 | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 1 | Cụm | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 50 | Lọc nhớt Φ92L180 | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 6 | Cái | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 51 | Ma tít | Việt Nam | 15 | Kg | Việt Nam | |
| 52 | Máy phát điện | 12V | 2 | Cái | 12V | |
| 53 | Mica 5ly | Việt Nam | 6 | m2 | Việt Nam | |
| 54 | Nỉ đánh bóng Ф100 | Việt Nam | 34 | Viên | Việt Nam | |
| 55 | Ống cao su bố kẽm F42 | cao su bố kẽm F42 | 2 | m | cao su bố kẽm F42 | |
| 56 | Ống Inox 49 | Inox 49 | 2 | m | Inox 49 | |
| 57 | Phom A | Việt Nam | 20 | Lít | Việt Nam | |
| 58 | Phom B | Việt Nam | 20 | Lít | Việt Nam | |
| 59 | Phớt bơm + mặt chà Φ32 | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 2 | Bộ | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 60 | Que hàn Inox | Inox | 2 | Kg | Inox | |
| 61 | RP7 | 350ml | 4 | Lọ | 350ml | |
| 62 | Ruột lọc Φ80L102 | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 4 | Cái | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 63 | Siêu kín dầu kim phun Φ24 | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 8 | Cái | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 64 | Sơ mi ống bao | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 2 | Cái | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 65 | Sửa chữa tăng áp | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | 1 | Cụm | Máy Yanmar 4LHA -STP (240CV) | |
| 66 | Tay phao Ф20x150 | Ф20x150 | 73 | Cái | Ф20x150 | |
| 67 | Vải thủy tinh | Trung quốc | 12 | Kg | Trung quốc | |
| 68 | Van Dy 49 | Dy 49 | 4 | Cái | Dy 49 | |
| 69 | Véc ni | Việt Nam | 0,8 | Lít | Việt Nam | |
| 70 | Vít Inox F8x30 | Inox F8x30 | 40 | Con | Inox F8x30 | |
| 71 | Vòng kẹp Inox 42 | Inox 42 | 12 | Cái | Inox 42 | |
| 72 | Vòng kẹp Inox 60 | Inox 60 | 8 | Cái | Inox 60 | |
| 73 | Vòng kẹp Inox 90 | Inox 90 | 8 | Cái | Inox 90 | |
| 74 | Xà bông | Việt Nam | 270 | Kg | Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi