Gói thầu: Mua sắm 03 xe mô tô đặc chủng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT |
| Tên gói thầu | Mua sắm 03 xe mô tô đặc chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí An Toàn Giao Thông do UBND Thành Phố Đà Lạt cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:43:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm: Scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp hàng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (nhận hàng và trả hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu)- Có cam kết xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- - Nhà thầu Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự đối với hoạt động kinh doanh “Thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên”(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên các chuyên ngành sửa chữa xe máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 03 xe mô tô đặc chủng Mua sắm 03 xe mô tô đặc chủng trang bị cho lực lượng cảnh sát giao thông, trật tự. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí An Toàn Giao Thông do UBND Thành Phố Đà Lạt cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a. Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b.Cung cấp đầy đủ Catalogue của hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu. c.Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi yêu cầu của Chủ đầu tư không quá 48 giờ kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công An Thành Phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Công An Thành Phố Đà Lạt
- Địa chỉ: 53 Hùng Vương, Phường 9, TP. Đà Lạt
- Số điện thoại: 02633 822 032
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An Thành Phố Đà Lạt - Địa chỉ: 53 Hùng Vương, Phường 9, TP. Đà Lạt - Số điện thoại: 02633 822 032 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công An Thành Phố Đà Lạt - Địa chỉ: 53 Hùng Vương, Phường 9, TP. Đà Lạt - Số điện thoại: 02633 822 032 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XE MÔ TÔ | 3 | Chiếc | Năm sản xuất: 2020 trở lại đây.-Trọng lượng bản thân: 145 kg -Dài x rộng x cao: 2.020 x 805 x 1.050 mm -Khoảng cách trục bánh xe: 1.355 mm -Độ cao yên: 800 mm -Khoảng sáng gầm xe: 150 mm -Dung tích bình xăng: 10,1 lít -Kích cỡ lốp trước: 110/70R17M/C 54H-Kích cỡ lốp sau: 150/60R17M/C 66H-Giảm sóc trước: phuộc lồng hành trình ngược Upside-Down đường kính 41mm-Giảm sóc sau: Giảm sóc đơn điều chỉnh 7 nấc -Loại động cơ: PCM-FI, DOHC 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch -Phanh trước: hệ thống phanh ABS, cảm biến G-sensor, đĩa phanh 296mm cùng bộ nén Nissin-Phanh sau: hệ thống phanh ABS, cảm biến G-sensor, đĩa phanh 220mm cùng bộ nén Nissin 1 điểm -Dung tích xi lanh: 286 cm3 -Đường kính x hành trình piston: 76 x 63 mm -Tỷ số nén: 10,7:1-Công suất tối đa: 22,8 kw/8500 vòng/phút -Mô-men cực đại: 27,5 Nm/6500 vòng/phút -Dung tích nhớt máy: 1,4 sau khi xả, 1,5 lít sau khi xả và thay lọc dầu, 1,8 lít sau khi rã máy-Mức tiêu thụ nhiên liệu: 3,1 lít/100km-Loại truyền động: Côn tay 6 số -Hệ thống khởi động: Điện -Góc nghiêng phuộc trước: 24o44’ -Chiều dài vệt quét: 93 mm -Bên hông thân xe và thùng sau xe có chữ CSGT màu xanh phản quang. | ||
| 2 | Bộ đèn tín hiệu ưu tiên và loa: | 3 | Bộ | - Bộ Loa amly - Đèn chớp trước (xanh, đỏ)- Kích thước: 300*250*145(mm)- Khối lượng: 5kg- Đèn LED nhấp nháy- Điện áp DC13.5V- Dải điện áp DC10.5V ─ 14,5V- Dòng điện tối đa: ≤6A- Công suất đầu ra 10W ± 0,5W + 10W ± 0,5W- Trở kháng đầu ra 4Ω + 4Ω-Phạm vi nhiệt độ: -40 đến 70 độ C-Nháy 144±10 lần/ phút-Tần số hoạt động: 430 – 1945 Hz-Khả năng chống sốc: 20g / s2 --GB2828-2018-Chỉ định cài đặt trên xe máy | ||
| 3 | Càng xe trước: | 3 | Cái | -Bộ Inox cao cấp chống đổ bảo vệ phía trước -Chất liệu: Inox cao cấp 304, dày 2mm-Cơ cấu bảo vệ chống lật 3 điểm, càng được bắt trực tiếp vào các vị trí định sẵn trên xe, không khoan, hàn làm thay đổi cấu trúc xe nguyên bản-Kích thước: Φ26 mm | ||
| 4 | Càng xe sau | 3 | Cái | -Bộ Inox cao cấp bảo vệ 02 thùng tài liệu phía sau-Chất liệu: Inox cao cấp 304, dày 2mm-Cơ cấu gá thùng và bảo vệ người ngồi sau 3 điểm, càng được bắt trực tiếp vào các vị trí định sẵn trên xe, không khoan, hàn làm thay đổi cấu trúc xe nguyên bản-Kích thước: Φ26 mm | ||
| 5 | Bộ điều khiển/Microphone theo bộ điều khiển | 3 | Bộ | -Bộ điều khiển tích hợp tất cả các công tắc bật/tắt, điều chỉnh đối với hệ thống đèn-loa phía trước, cột đèn phía sau, âm lượng micro,...-Microphone đi kèm với bộ điều khiển, thu tín hiệu âm thanh nhanh chóng và phát ra loa. | ||
| 6 | Cây đèn màu đỏ phía sau | 3 | Cái | -Cột đèn LED cảnh báo màu đỏ, dựng thẳng đứng.-Tích hợp nhiều chế độ nháy sáng, kết nối trực tiếp với bộ điều khiển. | ||
| 7 | Thùng xe | 3 | Bộ | -Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp, đặc tính cứng, rắn, cách điện, bền với nhiệt độ và hóa chất.-Màu sắc: Màu trắng.-Kích thước: 49 x 42 x 37cm/cặp.-Trọng lượng: 3,4kg/thùng.-Mỗi thùng đều có chữ CSGT màu xanh phản quangBộ thiết bị kèm theo trong thùng xe phục vụ công việc cho 2 cán bộ triển khai:1.Áo cảnh báo xử lý giao thông (02 chiếc)-Đèn LED được ép nhiệt vào dưới lớp phản quang, chống thấm nước và bụi bẩn tốt.-Đèn LED: 18 bóng Led gắn liền áo.-Màu sắc: Màu xanh nõn chuối.-Loại bóng Led: Xanh, đỏ, trắng.-Nguồn cung cấp: Sử dụng 03 pin AA dễ dàng thay thế hoặc tháo lắp dễ dàng.-Công suất: 10.8W-Nút điều khiển: Chìm trong áo sử dụng Bật/Tắt; chuyển chế độ Đèn, chế độ Nháy.-Thời gian hoạt động: ít nhất 12 giờ liên tục.-Trọng lượng: 0.3Kg-Vải chính: Hai lớp ép dạng lưới thông thoáng, nhẹ, định hình khi mặc, độ bền cao, chống nước và bụi bẩn tốt-Chất liệu lưới ngoại nhập bền đẹp, sử dụng tốt trong mọi điều kiện thời tiết. May hở hai bên sườn giúp thoáng mát tối đa lúc mặc.-Hệ thống đèn Led có 04 chế độ hoạt động: + 03 Chế độ nhấp nháy xanh đỏ giúp cảnh báo từ xa, khả năng trấn áp cao. + 01 Chế độ chiếu sáng dành cho 02 đèn Led phía trước.-Thiết kế đặc biệt chuyên dụng, hiện đại cho lực lượng CSGT.-Thiết bị Đạt chứng nhận Thử cấp bảo vệ IP 542.Cọc tiêu cảnh báo xử lý giao thông (02 chiếc)-Cọc tiêu nhỏ gọn tích hợp đèn led-Chiều cao tối đa 45 cm. -Kích thước đế 5cm x 5cm-Chân đế màu đen, có nam châm ở trong. | ||
| 8 | Camera hành trình tích hợp đèn pin | 3 | Chiếc | -Chiếu sáng: Đèn chiếu 3,5W 5 chế-độ-Ống kính: 1MP 120A + ống kính HD góc rộng-Độ phân giải video: 1920 x 1080-Định dạng video: AVI-Tốc độ khung hình video: 30 khung hình/giây.-Độ phân giải hình ảnh: 2950 x 1944-Định dạng hình ảnh: JPG-Thẻ nhớ: Micro SD-Cổng kết nối: USB 2.0-Nguồn: 5V 2200mA-Hệ thống: Windows 2000/ XP/Vista/ Windows 7-Tiêu chuẩn chống bụi, chống nước: IP54 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm: Scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp hàng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (nhận hàng và trả hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu)- Có cam kết xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- - Nhà thầu Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự đối với hoạt động kinh doanh “Thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên”(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên các chuyên ngành sửa chữa xe máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi