Gói thầu: Mua vật tư bảo quản năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 171 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:35:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự mà tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000VND (Một ty đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 171 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản năm 2022 Mua vật tư bảo quản năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị thuộc Lữ đoàn 171; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Cam kết hỗ trợ bảo trì, bảo hành chất lượng hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0979399953. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Giảng, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0979399953. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành tàu chính, phòng Hậu cần, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải bạt nhựa pvc-tarpaulin dày 0,55mm | 4 | Cuộn | - Kích thước cuộn: 1.5*100m- Quy cách: theo quận- Trọng lượng/1 mét vuông: 1420g/sqm ~870g/sqm- Vải lót: Knit P/F1000x1000 (4.5×4.5~9×9~12×12 /inch)- Màu sắc: Xanh rêu- Độ dày tấm bạt: 0.55 mm | ||
| 2 | Điệm va cao su hình trụ | 16 | Cái | - Khích thước+ Đường kính ngoài: 500mm+ Đường kính trong: 380mm+ Chiều cao: 500mm- Chất liệu: cao su tổng hợp cao cấp- Khả năng chịu hoá chất tốt: Nước biển, xăng dầu, mài mòn, chịu nhiệt.- Độ bền kéo đứtMPa> 18- Độ giãn dài khi đứt%> 450- Độ cứngShore-A70 ± 5- Độ biến dạng nén dư(*)% | ||
| 3 | Bộ cờ lê vòng miệng 6- 32 mm BGS 1196 | 10 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép chrome vanadi- Bộ cờ lê vòng miệng 6- 32mm BGS technic Model1196 hoặc tương đương- Kích thước: 6-32mm- Kiểu: 1 đầu tròng (vòng), 1 đầu mở (miệng)- Bộ 25 chi tiết bao gồm các số: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 32 | ||
| 4 | Bộ tuýp 24 chi tiết Kingtony 4526MR01 (1/2") | 12 | Bộ | - Được làm từ chất liệu hợp kim thép rắn chắc, không hoen gỉ- Bộ sản phẩm gồm 24 chi tiết đầu tuýp, cần xiết có kích thước khác nhau: 18 đầu tuýp lục giác 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm; 2 cần nối; 1 cần xiết đảo chiều; 1 xiết tự động; 1 đầu tuýp dài; 1 cần chữ T- Chiều dài và quy cách tiêu chuẩn- Thực hiện các công việc tháo lắp bu lông, đai ốc tiện lợi- Thuận tiện bảo quản và cất giữ- Chất liệu:Hợp kim thép chrome vanadi- Kích thước hộp đựng:445 x 187 x 50 mm | ||
| 5 | Mỡ bò bôi trơn chịu nhiệt độ SKF LGMT | 10 | Hộp | - Chuyên dùng để bôi trơn cho máy móc, động cơ, vòng bi.- Mỡ bôi trơn vòng bi được cấu tạo bởi 3 thành phần chính: Dầu gốc, chất làm đặc và các - phụ gia chống gỉ, chịu nhiệt, chịu nước và chống ăn mòn…- Nhiệt độ môi trường liên tục > 90 độ C.- Đóng trong tuýp có trọng lượng 2kg. | ||
| 6 | Xà bông OMO 400g (Việt Nam) | 1.000 | Túi | •Công dụng: Xoáy bay vết bẩn cứng đầu cho áo quần trắng tinh tươm sau một lần vò ngay cả vết dầu mỡ, socola, dầu ăn, nước sốt cà chua, cà phê, tương đen, nước trái cây•Mùi hương: Hương thơm tươi mới từ hạt lưu hương•Sử dụng cho: Giặt tay, giặt máy cửa trên•Chứng nhận: Bệnh viện da liễu trung ương thử nghiệm và chứng nhận nhẹ nhàng với da tay•Khối lượng: 400g•Sản xuất: trong năm 2022 | ||
| 7 | Cờ tổ quốc RV 1.2x1.8 (VN) | 35 | Lá | - Kích thước: 1,2x1,8m- Công nghệ in: in 3D chuyển nhiệt- Mặt trước mặt sau như nhau- Chất liệu vải sa tanh bóng dày | ||
| 8 | Dây thừng Hồng Hải 4-Tao Ф6 (VN) | 5 | Cuộn | Sản phẩm được ứng dụng: Cột, treo đồ, trồng cây, làm dây neo tàu, buộc tàu, giềng lưới đánh cá, dây rút lưới vây, nuôi trồng thủy sản, vận tải hàng hải,+ Độ bền cao, chống bào mòn.+ Trọng lượng nhẹ - lực kéo đứt cao.+ Chịu nhiệt độ, không mục, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất.- Số tao: 4- Chất liệu làm giây: Dây thừng bện pe nylon ,dây thừng PP chịu lực tốt- Quy cách: mỗi cuộn 300m- Đường kính dây: 0.6mm- Màu: trắng sọc đỏ Dây có dạng xoắn. | ||
| 9 | Quả ném cao su lõi chì (VN) | 19 | Quả | - Chất liệu: lõi thép bên ngoài bọc cao su- Trọng lượng quả nem: 1kg- Thiết kế:+ Hình dạng: hình bầu dục+ Đầu quả ném có thiết kế đầu để sở dây thừng phi 6+ Đáy quả ném có bọc 1 lớp inox để chống va đập | ||
| 10 | Giẻ sạch lau máy | 2.450 | Kg | - Chất liệu: vải hoặc cotton- Đặc tính: Mề mịn, không xù lông, không dính cát bụi bẩn, dầu nhớt- Kích thước: May theo miếng 40x40- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Nút gỗ Ф9 | 80 | Cái | - Bảo hành: 12 tháng- Chất liệu: Gỗ xoan đào- Đường kính trên: 9 cm- Chiều dài: 21cm- Yêu cầu: Chống chịu với nước biển, dầu mỡ tốt | ||
| 12 | Cột chống chìm gỗ 9x9x100cm | 25 | Cái | - Bảo hành: 12 tháng- Chất liệu: Gỗ xoan đào- Cạnh trên: 9x9 cm- Chiều dài: 100cm- Yêu cầu: Chống chịu với nước biển, dầu mỡ tốt | ||
| 13 | Cột chống chìm gỗ 9x9x45cm | 20 | Cái | - Bảo hành: 12 tháng- Chất liệu: Gỗ xoan đào- Cạnh trên: 9x9 cm- Chiều dài: 100cm- Yêu cầu: Chống chịu với nước biển, dầu mỡ tốt | ||
| 14 | Bóng đèn Led Tube 10W 0.6m Rạng Đông | 300 | Cái | - Bảo hành: 12 tháng- Công xuất: 10W- Điên áp: 170-250/50-60Hz- Màu ánh sáng: Trắng- Quang thông: 850 lm- Kích thước (ФxL): 26x603mm | ||
| 15 | Cột chống chìm gỗ 9x9x200cm | 16 | Cái | - Bảo hành: 12 tháng- Chất liệu: Gỗ xoan đào- Cạnh trên và dưới: 9x9 cm- Chiều dài: 200cm- Yêu cầu: Chống chịu với nước biển, dầu mỡ tốt | ||
| 16 | Đệm mềm có gỗ 25x20cm | 50 | Cái | - Bảo hành: 12 tháng- Chất liệu: vải và gỗ- Chiều rộng: 25 cm- Chiều dài: 20 cm- Đặc tính: Bền, có độ kín nước tốt | ||
| 17 | Gỗ vát 9x30cm | 60 | Cái | - Bảo hành: 12 tháng- Chất liệu: Gỗ thông- Chiều ngang: 9 cm- Chiều dài: 30cm- Cao: 7cm- Góc vát: 250- Yêu cầu: Chống chịu với nước biển, dầu mỡ tốt | ||
| 18 | Phao tròn cứu hộ nhựa PVC 46-72cm | 77 | Cái | - Chất liệu: nhựa tổng hợp chịu được dầu mỡ, hóa chất, tia tử ngoại.- Màu sắc: Cam - trắng- Kích thước: Đường kính trong 46cm, đường kính ngoài 76cm- Thiết kế: có gắn dây dù và đai sợi.- Độ nổi 14,5 kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Phao áo cá nhân JIURAN có đèn, còi, phản quang | 90 | Cái | - Chất liệu nổi: Cao su EPE cường độ cao- Chất liệu vải: vải Polyester được gia cố chống mài mòn, đâm thủng, chịu được dầu mỡ, tia tử ngoại.- Đặc tính: Dai, bền, không thấm nước, có khả năng chịu được tác động của dầu mỡ.- Tỉ lệ nổi: >147N- Hệ thống phản quang: Kích thước tối thiểu 5x10cm- Phụ kiện đi kèm: Còi, đèn tự sáng bằng pin khô- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Dây điện đôi 2 lớp vỏ bọc 2*2.5 CADIVI | 7 | Cuộn | - Đơn vị tính : cuộn- Chất liệu: lõi đồng, vỏ cao su tổng hợp- Đường kính lõi: 2.5mm- Quy cách: Cuộn 200m- Dây VCMD dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện,- Số lớp cách điện: 03- Cấp điện áp 300/500V, lắp đặt cố định.- Sản xuất theo TCVN 6610-3 / IEC 60227- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70oC. | ||
| 21 | Bình cứu hỏa MFZ 8 | 55 | Bình | - Model: MFZ8 - Khối lượng trong bìnhCapacity(kg): 8±0.16 - Thời gian phun( Efficient time)(s):≥15. - Khoảng cách phun xa(Efficient range)(m): ):≥4.5 - Trọng lượng bột chữa cháy BC 8kg : 8 kg - Tổng trọng lượng cả bình : 11-12 kg - Có tem kiểm định năm 2022 | ||
| 22 | Bình cứu hỏa MT24 | 10 | Bình | - Tên sản phẩm: MT24- Tên gọi: Bình chữa cháy khí CO2 MT24- Sức chứa: 24±1.15kg- Thời gian phun tiêu chuẩn: ≥50s- Phạm vi phun: ≥8m- Nhiệt độ hoạt động: ≤10- Thử nghiệm qua nước (MPa) 10~55- Quy cách đóng gói: 1 bình / thùng- Trọng lượng khí chữa cháy 24kg- Có tem kiểm định năm 2022 | ||
| 23 | Bình cứu hỏa MT5 | 54 | Bình | - Tên bình chữa cháy: Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg- Kiểu bình: MT5- Hãng sản xuất: Renan / NCF hoạc tương đương- Sức chứa (kg): 5 ± 0.5- Hiệu quả phun (s): ≥ 9- Phạm vi phun (m): ≥ 2- Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10- Phân loại (B): ≤ 5- Áp suất vận hành (MPa): 4- Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~ 55- Quy cách đóng gói: 1 Bình/thùng- Kích thước (cm): 20×20×88- Trọng lượng (kg): 16 kg- Bảo hành: 1 năm- Có tem kiểm định năm 2022 | ||
| 24 | Lăng phun khớp lối Inox D50 | 10 | Cái | - Lăng phun chữa cháy D50 Thông số kỹ thuật:- Chất liệu: inox 304- Xuất xứ: Việt Nam- Màu sắc: Màu bạc Lắp đồng bộ vòi D50- Tiết diện đầu phun: 13mm- Công dụng: Dùng trong ngành phòng cháy chữa cháy | ||
| 25 | Khớp nối vòi Inox D50 | 7 | Cái | Thông tin sản phẩm- Modem: Khớp nối cuộn vòi - Chất liệu chế tạo: inox 304 hoạc tương đương- Áp suất làm việc: ≥10bar - Kích thước: D50 - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Búa gõ rỉ cán sắt STS 300G | 90 | Cái | - Ký hiệu: STS 300G hoặc tương đương- Búa có hai đầu nhọn và dẹp bằng thép không rỉ- Cán búa: sắt không rỉ, trên cán có gắn vòng lò so giảm chấn- Trọng lượng đầu búa: 300g- Ưu điểm: chắc chắn, bền..- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Bay sủi cán gỗ Tolsen 8cm | 61 | Cái | - Tay cầm: gỗ- Độ rộng đầu bay: 5cm- Chất liệu đầu: thép không rỉ- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Khẩu trang 2 lớp Semeco | 100 | Cái | - Chất liệu: Cotton- Số lớp: 02- Kháng khuẩn: có- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Chổi tàu cau Hương Mộc | 120 | Cái | - Chất liệu: Cọng dừa- Cứng cáp, có sức bền, dẻo dai- Kích thước chổi 48cm- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Chổi bông cỏ Hương Mộc | 48 | Cái | - Chất liệu: bông cỏ- Ưu điểm: Mềm, dai, lâu mòn, dễ quét, sạch bụi bẩn- Cầm tây chắc chắn- Chiều cao: 1m- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Chổi lăn sơn Việt Mỹ 20 | 52 | Cái | - Thương hiệu: Việt mỹ hoặc tương đương- Chất liệu: Vải dù khô- Trọng lượng: 200g- Kích thước con lăn: 20cm- Kích thước tay cầm: 30cm- Dung tích chứa: 100ml- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 32 | Bông lăn sơn Việt Mỹ | 220 | Cái | - Chất liệu: Vải dù khô- Trọng lượng: 75g- Kích thước bông: 20cm- Dung tích chứa: 100ml- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Chổi sơn dẹt Việt Mỹ 4'' | 100 | Cái | - Tay cầm: gỗ- Độ rộng đầu chổi: 5cm- Dộ dài lông chổi: 2cm- Bảo hành: 6 tháng | ||
| 34 | Bàn chải sắt Tolsen | 20 | Cái | - Cán: bằng gỗ- Phần cọ sắt: 2,5x8cm- Sợi thép 0.5mm- Bảo hành 6 tháng | ||
| 35 | Máy mài góc Total TG1241806 | 4 | Cái | - Điện áp sử dụng: 220V-50Hz- Cống suất: 2350W- Tốc độ không tải: 8000 vòng/phút- Đường kính đĩa: 180mm- Trục chính: M14- Thay đổi được vận tốc quay: có- Trọng lượng: 2kg- Chất liệu dây động cơ: Dây đồng- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 36 | Bàn chà máy NSK Ф10 | 100 | Cái | - Chén cước soắn- Sợi thép 0.5mm- Đường kính 6cm- Cốt: M10x2.0- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 37 | Bàn chà máy NSK Ф12 | 10 | Cái | - Chén cước soắn- Sợi thép 0.5mm- Đường kính 7,5cm- Cốt: M12x2.0- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 38 | Đã nhám xếp Makita D-27997 | 40 | Cái | - Tên sản phẩm : Đĩa nhám xếp Makita D - 27997 hoặc tương đương- Mã sản phẩm : D - 27997- Thương hiệu: MAKITA hoặc tương đương- Công nghệ: Theo tiêu chuẩn công nghệ Châu Âu- Chất liệu : Cao cấp theo công nghệ tân tiến, hiện đại của nước ngoài.- Màu sắc: Nâu- Đường kính lỗ: 16 ( mm )- Kích thước: 100 ( mm )- Ứng dụng: Đánh bóng các sản phẩm có chất liệu như Inox, gỗ,.. | ||
| 39 | Kính bảo hộ KMT02 | 40 | Cái | - Mắt kính bảo hộ lao động có tác dụng chống bụi giúp chắn khói bụi, khí ô nhiễm, nước mưa, côn trùng bay vào mắt bảo vệ tối đa đôi mắt bạn trước những tác động xấu từ môi trường. Dùng trong lái xe chống bụi vào ban đêm.- Cảm giác nhẹ nhàng khi đeo. Thiết kế ôm kín vùng mắt, vừa vặn khuôn mặt, tăng hiệu quả bảo vệ mắt.- Sản phẩm làm từ nhựa loại tốt, chống trầy xước, chịu được va đập, không bị vỡ vụn khi va chạm mạnh.- Gọng kính chắc chắn, màu đen.- Kính phục vụ cho tất cả ngàng nghề.*Thông tin sản phẩm:- Chất liệu: Nhựa siêu bền (chống trầy xước tốt).- Màu sắc: Tròng trong suốt-Gọng đen. | ||
| 40 | Mặt nạ phòng độc 3M 6200 kèm phin lọc 6001 | 11 | Cái | - Tên: Mặt nạ phòng độc 3M 6200- Nhãn hiệu: 3M hoạc tương đương- Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt- Tiêu chuẩn: EN 140:1998- Kết hợp với phin lọc 3M seri 600…, hay- Phin lọc 3M 2097, tấm lọc 3M 5N11, 7093- Ứng dụng : Bảo vệ người sử dụng trong môi trường độc hại chà, hàn, hóa chất… | ||
| 41 | Ắc quy nước 12V - 200A | 20 | Cái | - Số lượng: 20- Loại ắc quy: Nước- Dung lượng: 200Ah- Kích thước: DxRxC (515x275x265mm)- Dung tích axit: 15,7 lít- Điện áp: 12V- Bảo hành: 1 năm | ||
| 42 | Dung dịch Axit | 800 | Lít | - Số lượng: 800 lít- Nồng độ Axit: 20%- Bảo hành: 1 năm | ||
| 43 | Giấy in A4 Double A 800 GSM | 13 | Thùng | Thông tin sản phẩm- Khổ giấy: A4, kích thước (21*29,7cm) - Định lượng 80gsm với độ dày cao, bề mặt giấy đẹp rất phù hợp để in photo các giáy tờ quan trọng như: hợp đồng các loại, bản kí kết, giấy xác nhận,...- Sử dụng để in - photo đóng thành cuốn hoặc dùng làm phiếu thu - chi - xuất - nhập - đơn đặt hàng, định lượng 80gsm. | ||
| 44 | Viết lông dầu thiên long | 20 | Cái | - Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.- Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục.- Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân bút cầm chắc tay - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...- Phù hợp cho: Nhân viên văn phòng, học sinh, sinh viên.- 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm- Mực không độc hại- Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, đậy nắp ngay sau khi sử dụng . | ||
| 45 | Hòm gỗ ván ép 1*0.75m, ván dày 1cm | 5 | Cái | - Chất liệu: gỗ thông- Kích thước đáy: 1x1m- Cao 0.75m- Có lắp đậy gắn với hộp bằng bản nề- Yêu cầu: độ bền cao, chống chịu được với hóa chất, dầu mỡ | ||
| 46 | Hòm gỗ ván ép 0.5x0.5m, ván dày 1cm | 7 | Cái | Chất liệu: gỗ thông- Kích thước đáy: 0.5x0.5m- Cao 0.5m- Có lắp đậy gắn với hộp bằng bản nề- Yêu cầu: độ bền cao, chống chịu được với hóa chất, dầu mỡ | ||
| 47 | Hộp cáp tông 59x36x28cm | 51 | Cái | - Chất liệu: Bìa cáp tông- Kích thước đáy: 59x36x28cm- Yêu cầu: độ bền cao, chống chịu được với hóa chất, dầu mỡ | ||
| 48 | Hạt hút ẩm Silica Gel | 51 | Túi | - Sử dụng trong các loại thực phẩm, may mặc, dược phẩm,…- Qui cách: 1kg/bịch, 2,5Kg/bịch, 1 thùng 20Kg- Hạn sử dụng: 2 năm- Đạt tiêu chuẩn SGS, TUV VSATTP,… | ||
| 49 | Trụ bê tông cốt thép 30x30x20 | 67 | Cái | - Kích thước: 30x30x20cm- Chất liệu: bê tông cốt thép- Yêu cầu: bền chắc, chịu được sức nặng trên 1000kg/cục, chống chịu tốt với hóa chất, dầu mỡ | ||
| 50 | Dây đai nhựa PP | 4 | Cuộn | - Model: Dây đai nhựa buộc kiện hàng chịu nhiệt cấp đông cao cấp -40 độ c- Kích thước: Dài: 2200 Dày: 6.5zem Rộng: 12mm- Màu sắc: xanh- Trọng lượng12kg cuộn- Quy cách đóng gói: 1 cuộn 12kg | ||
| 51 | Dụng cụ căng, đóng đai hàn nhiệt Total | 2 | Bộ | - Dụng cụ căng và siết dây đai: thiết kế chắc chắn và thông minh giúp căng và siết dây đai nhẹ nhàng và dễ dàng mà không tốn nhiều lực. Cán cầm vừa tay và dễ thao tác. Nó có thể siết các loại đai nhựa PP có độ rộng từ 16-19mm. - Dụng cụ hàn nhiệt dây đai: Sau khi căng siết dây đai tới độ căng phù hợp ta dùng dụng cụ hàn nhiệt để kẹp 2 đầu dây lại. Cho 2 đầu dây vào vị trí trên và dưới lưỡi gà, bóp hờ trong thời gian khoảng 5 giây, sau đó bóp mạnh để lưỡi gà thụt lại là kết thúc quá trình hàn nối dây đai với nhau. Thông số kỹ thuật của dụng cụ hàn nhiệt: Điện áp: 220V /12V Công suất : 15W | ||
| 52 | Kìm đa năng TotalTFMFT01151 | 2 | Cái | - Nhà sản xuất: Total hoặc tương đương- Tay cầm thép không gỉ với tấm lót cao su mềm mại- Linh kiện bằng thép không gỉ, có thể gập lại nên dễ mang theo- kích thước tổng thể: 155 mm, Kích thước đóng: 100 mm- Có 15 công dụng cắt- Trọng lượng: 300g | ||
| 53 | Kéo cắt dây đai SC-0200 24cm | 1 | Cái | - Model: SC - 0200 hoặc tương đương- Tổng chiều dài của kéo theo hệ mét: 240mm- Size hệ inch: 9 inch- Khả năng cắt đai thép có bản: 32×0.9 mm đối với thép cứng.- Kéo cắt dây đai có khoá chuôi kéo, có lỗ treo dụng cụ.- Trọng lượng: 300g. | ||
| 54 | Máy thổi buih TB2086 Total 800W | 2 | Cái | Nhãn hiệu: Total TB2086 800W hoạc tương đương- Điện áp sử dụng: 220V-240V/50-60Hz- Công suất: 800W- Tốc độ không tải: 0-15000rpm- Lượng thổi tối đa: 0-4.5m³/min | ||
| 55 | Cầu thang nhôm ghế 8 bậc AMECA | 2 | Cái | - Chiều cao sử dụng Bậc trên cùng 1,6m- Số bậc 08- Tải trọng tối đa 150kg- Khoảng cách giữa các bậc 21cm- Kích thước xếp gọn 2.1x50x10cm- Chiều cao tối đa Thu gọn 2.1m* Thông tin chung- Chất liệu Hợp kim nhôm- Màu sắc Nhôm Trắng- Trọng lượng sản phẩm 5.2kg- Bảo hành 18 tháng | ||
| 56 | Máy phun thuốc trừ côn trùng Oshima 768 | 1 | Cái | - Nhãn hiệu: Máy phun thuốc muỗi STIHL SR 5600 hoạc tương đương- Động cơ: 56.5 cc.- Công suất động cơ: 2,5kW/3,4 hp- Trọng lượng: 11,0kg- Bình nhiên liệu: 1.5 lít- Dòng thổi tối đa: 1060m3/giờ.- Vận tốc gió: 101m/ giây.- Dung tích bình chứa thuốc: 14 lít.- Tốc độ phun: 0.15 - 3.0 lít/ phút.- Động cơ 2 thì,- Nhiên liệu: Xăng pha nhớt | ||
| 57 | Thuốc diệt mọt và phòng chống mối Cislin 2,5 EC | 5 | Lít | Thuốc diệt mối mọt là chế phẩm dạng nhũ dầu chuyên dùng để phòng trừ các loại mối mọt đục khoét, phá hoại các loại gỗ, mây tre, cói, lát…. Phòng ngừa và diệt tận gốc côn trùng phá hoại các sản phẩm, vật dụng, đồ đạc trong nhà, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho... Thành phần: - Deltamethrin 2.5% w/v - Dạng nước nhũ dầu Công dụng: - Thuốc diệt mối mọt có thành phần Deltamethrin dạng nhũ dầu, thuộc nhóm thuốc Pyrethroid có tiềm năng tồn lưu diệt mối mọt. - Thuốc diệt mối mọt có thể dùng để bảo vệ gỗ mới xẻ, gỗ thành phẩm, mây tre và các sản phẩm gỗ chế biến bằng cách nhúng vào thuốc, tẩm hút chân không hoặc xử lý bề mặt. - Thuốc diệt mối mọt tương hợp với hầu hết các loại thuốc trừ mốc bề mặt và mốc xanh (như Farmay Plus). | ||
| 58 | Keo silicon Apollo A300 | 28 | Ống | Thương hiệu: silicon Apollo A300 hoặc tương đươngKeo có 4 màu. Trắng trong(clear) và trắng sữa(White) đen( Black) xám( gray) Keo được sử dụng hầu hết các loại vật liệu xây dựng, như bề mặt kim loại, sơn phủ, kính, tấm nhôm, gốm... Đặc tính của keo: - Lưu hóa Acid - Có khả năng co giãn và đàn hồi hoàn hảo - Bám dính tốt trên hầu hết các bề mặt vật liệu - Nhanh khô | ||
| 59 | Súng bắn keo silicon | 5 | Cái | - Trọng lượng380 g- Súng được làm bằng thép chắc chắn, dễ sử dụng. | ||
| 60 | Nón bảo hộ 3M H - 701 | 2 | Cái | - Mũ Bảo Hộ có lỗ thoáng khí, chịu được lực cao.- Dễ dàng điều chỉnh phù hợp với người mang bằng nút gài.- Mút đệm đầu với các lỗ nhỏ giúp thấm mồ hôi và tạo sự thoải mái khi đeo nón trong thời gian dài.- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ANSI/ISEA Z89.1-2014 Loại 1, loại C.- Dùng nón bảo hộ lao động trong các môi trường làm việc như bảo trì, xay, điện, sửa chữa, hàn, phá dỡ, lắp ráp, vệ sinh,…- Chất Liệu: HDPE- Màu Sắc: Trắng- Quy Cách Đóng Gói: 20 cái/thùng | ||
| 61 | Mặt nạ hàn điện tử Sasuke ED 9000 | 1 | Cái | - Vật liệu: nhựa PP- Khi gặp ánh sáng mạnh, mặt nạ hàn sẽ tự động làm tối để bảo vệ mắt- Kích thước bộ lọc làm tối tự động: 110 × 90 × 10 mm- Diện tích vùng kính nhìn: 92 × 42mm- Kích thước: dài 28 cm, ngang 22 cm- Cân nặng: 256gram |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự mà tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000VND (Một ty đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi