Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506657 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách của UBND xã Hưng Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 10:24:00 đến ngày 2022-06-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành các sản phẩm tối thiểu 12 tháng được tính từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp đối với toàn bộ hàng hóa theo quy định của pháp luật.- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, lỗi của sản phẩm do nhà thầu cung cấp trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi; chi phí cho việc khắc phục sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ,… thay thế cho sản phẩm hư hỏng, lỗi cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện tử;+ 01 người chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Xây dựng cơ sở 2 của trường tiểu học Hưng Lộc, xã Hưng Lộc (giai đoạn 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách của UBND xã Hưng Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; - Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu cam kết: Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc không đúng yêu cầu; - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Bằng cấp của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung ứng hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Tài liệu kỹ thuật: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật catalogue của từng loại hàng hóa. - Cung cấp catalogue của tất cả hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt trong trường hợp catalogue của hàng hóa bằng tiếng nước ngoài). - Tất cả tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, phải được Chứng thực bản dịch của Công ty dịch thuật (có chức năng dịch thuật) hoặc Chứng thực bản dịch của Phòng Tư Pháp thuộc UBND cấp Quận, Huyện (công chứng nhà nước) hoặc Chứng thực bản dịch của công chứng viên - thuộc Văn phòng công chứng tư nhân. - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. - Nhà thầu chỉ được phép chào một nguồn gốc xuất xứ đối với mỗi thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | : Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa bảo đảm chất lượng, có thời gian bảo hành 1 năm khi đưa vào sử dụng đối với những thiết bị không phải là vật tư tiêu hao. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp lại Bản gốc E-HSDT, đúng với bản E-HSDT đăng tải trên mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo tài liệu bổ sung làm rõ nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc.
+ Địa chỉ: Đường Trần Trùng Quang, Hưng Lộc, Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Thành, chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hưng Lộc + Địa chỉ: Đường Trần Trùng Quang, Hưng Lộc, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Điện thoại: 02383 858 177 + Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 4, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781 + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: Số 20 đường Trường Thi, TP.Vinh, Nghệ An. Điện thoại đường dây nóng: 0238 3594554 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bệnh nhân | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy đo huyết áp cơ | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ống nghe | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao Cân có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế gấp | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ y tế | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 3,36 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy in laser (Canon 2900 hoặc tương đương) | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 3,36 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn + ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bảng trượt 3 tấm chống lóa | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn học đàn Organ 2 trong 1 | 35 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đàn Organ điện tử | 35 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế tròn Inox mặt sần | 35 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 6,72 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ti vi Smat tivi Sam sung 65inch + Giá treo tường kèm theo sản phẩm | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn + ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giá thư viện | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn thư viện | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ghế tròn Inox mặt sần | 36 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver Chất liệu polyester | 20,16 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ti vi Smat tivi Sam sung 65inch+ Giá treo tường kèm theo sản phẩm | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn + ghế giáo viên ' | 2 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên HL-2250C + Phần mềm hệ thống. | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học viên | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên HL-2250T | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy học viên | 36 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ chia tín hiệu học sinh HL2160C | 18 | Gói | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tai nghe Microphone (kiểu chụp) | 36 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy ghi âm dành cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Loa, Micro, âm ly (4 loa, 2 mic, 1 âm ly)/1 phòng ' | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cáp kết nối chuyên dụng (trọn bộ) | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bảng trượt 3 tấm chống lóa | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn học tiếng anh (Hòa Phát hoặc tương đương) | 18 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế tròn Inox mặt sần | 36 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ti vi Smat tivi Sam sung 65inch + Giá treo tường kèm theo sản phẩm. | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver Chất liệu | 13,44 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn + ghế giáo viên ' | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bàn học vi tính. | 18 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Ghế tròn Inox mặt sần Ghế đôn GD01I. | 36 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bảng trượt 3 tấm chống lóa | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 36 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Ti vi Smat tivi Sam sung 65inch | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 6,72 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn + ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bảng trượt 3 tấm chống lóa | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ghế tròn Inox mặt sần | 35 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bàn học mỹ thuật (Giá vẽ) | 35 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ti vi Smat tivi Sam sung 65inch | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 6,72 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn làm việc gỗ MDF 1600 x 800 | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ghế họp (ghế gỗ | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ đựng tài liệu (Hòa Phát hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Máy in laser (Canon 2900 hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 5,88 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Điều hòa 12000BTU (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn họp | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Ghế họp (ghế gỗ). | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế họp (ghế gập) | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 5,88 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn + ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn giao ban Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ghế họp (ghế gập) | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tủ đựng tài liệu (Xuân Hòa hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Máy tính để bàn (ASUS hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 6,72 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bàn họp hội trường | 21 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ghế họp (ghế gỗ) | 105 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bệ đỡ và tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Dàn âm thanh hội trường (JBL hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Máy chiếu (Sony VPL - EX570 hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Màn máy chiếu điện + giá treo kèm theo sản phẩm. | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 13,44 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Điều hòa 12000BTU (Panasonic hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn liền ghế bán trú | 270 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bàn + ghế giáo viên | 15 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bảng trượt 3 tấm chống lóa | 15 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Rèm cuốn cửa sổ Oliver | 226,8 | m2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Điều hòa 12000BTU (Panasonic hoặc tương đương) | 30 | Bộ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Tủ đựng tài liệu 2 tầng bằng sắt | 15 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ đựng chăn gối | 30 | cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Tủ cơm Điện & Gas công nghiệp | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ sấy bát 2 Buồng | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Nồi nấu nước sôi Chất liệu | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Nồi nấu canh Chất liệu | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bàn chia cơm | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bàn sơ chế Kích thước | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Tủ đựng bát nồi Kích thước | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Giá đựng đồ dùng sau chế biến Kích thước | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Xe đẩy thức ăn Kích thước | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Thùng đựng nước giữ nhiệt 80 lít + giá đỡ | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Nồi chiacơm,canh cho trẻ (Loại to ) | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Nồi chiacơm,canh cho trẻ (Loại nhỏ ) | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Nồi quân dụng loại 70L | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Khay đựng cơm + thức ăn | 525 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Thìa Inox | 525 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Môi Inox loại 18cm | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành các sản phẩm tối thiểu 12 tháng được tính từ khi sản phẩm được bàn giao, nghiệm thu kèm theo cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp đối với toàn bộ hàng hóa theo quy định của pháp luật.- Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, lỗi của sản phẩm do nhà thầu cung cấp trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi; chi phí cho việc khắc phục sẽ do nhà thầu chịu (nếu xác định được phần lỗi không do phía chủ đầu tư). Trong trường hợp nhà thầu không thể khắc phục, sửa chữa được mà không có lý do chính đáng được chủ đầu tư chấp thuận thì nhà thầu phải đổi sản phẩm mới 100% đúng chủng loại, cấu hình, nguồn gốc, xuất xứ,… thay thế cho sản phẩm hư hỏng, lỗi cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành | 2 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện tử;+ 01 người chuyên ngành công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế toán, vật tư, thiết bị | 2 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi