Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua các phần mềm nhúng, nạp cơ sở dữ liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571110-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Mua các phần mềm nhúng, nạp cơ sở dữ liệu
Số hiệu KHLCNT 20220440608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:22:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.052.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cập nhật phần mềm, sửa chữa, cập nhật dữ liệu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Mua các phần mềm nhúng, nạp cơ sở dữ liệu
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần đảm bảo rằng phần mềm cung cấp hoạt động tốt, đồng bộ, tương thích với các thiết bị của Chủ đầu tư theo đúng yêu cầu, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ cần thiết theo quy định.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, sửa chữa, nâp cấp phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch- Tổng hợp /Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm/ Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516125
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm định cấu hình mạch tạo xung đa năng với số lượng mô đun như sau:1Bộ phần mềm- Tạo tín hiệu theo đối tượng;-Khởi tạo phần mềm theo đối tượng.
2Mô đun tạo các dạng xung dao động mẫu1Mô đunChức năng: Tạo các xung dạng dao động có tham số tần số, độ rộng xung thay đổi theo điều khiển của máy tính giá thử. Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud truyền các thông tin cho phép, tần số dao động và độ rộng xung đối với từng tín hiệu với 16 bit dữ liệu.Tín hiệu đầu ra:- Số lượng tín hiệu dạng dao động: 20 tín hiệu.- Dải tần số dao động theo điều khiển: 0,1 KHz tới 5MHz;- Độ rộng xung: 5% đến 95% chu kỳ.- Biên độ xung theo tiêu chuẩn TTL.
3Mô đun tạo bộ xung đếm nhị phân1Mô đunChức năng: Tạo các xung dạng đếm có tham số tốc độ biến thiên, độ rộng xung thay đổi theo điều khiển của máy tính giá thử. Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud truyền các thông tin cho phép, tốc độ biến thiên, độ rộng xung đối với từng tín hiệu với 16 bit dữ liệu.Tín hiệu đầu ra:- Số lượng bộ xung đếm: 3 bộ.- Số bit đếm tối đa mỗi bộ: 16 bit- Dải tốc độ biến thiên theo điều khiển: 0,1 KHz tới 5MHz;- Độ rộng xung: 5% đến 95% tốc độ biến thiên.- Biên độ xung theo tiêu chuẩn TTL.
4Mô đun tạo các xung theo qui luật điều chế1Mô đunChức năng: Tạo các xung theo qui luật được thiết lập từ điều khiển máy tính. Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud truyền các thông tin cho phép, qui luật với 16 bit dữ liệu.Tín hiệu đầu ra:- Số lượng tín hiệu: 10 tín hiệu.- Các dạng điều chế: Xung tịnh tiến; Xung theo các qui luật hàm số được nạp sẵn trong ROM chương trình (hàm kết quả nhân, hàm lượng giác, tích phân…).- Biên độ xung theo tiêu chuẩn TTL.
5Mô đun tạo các xung theo điều kiện đồng bộ2Mô đunChức năng: Đồng bộ, chuẩn hóa thời gian hệ thống tín hiệu xung số theo các dấu hiệu đồng bộ. Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud truyền các thông tin cho phép, qui luật với 16 bit dữ liệu.- Nhóm xung đồng bộ.Tín hiệu đầu ra:- Số lượng tín hiệu tối đa trong 1 mô đun: 40 tín hiệu.- Các dạng đồng bộ: Theo dao động chủ, theo xác nhận của mã lệnh, theo sườn xung, theo tổ hợp lô gic giải mã nhóm xung đồng bộ.- Biên độ xung theo tiêu chuẩn TTL.
6Mô đun tạo các dữ liệu theo tiêu chuẩn giao thức, tiêu chuẩn mã1Mô đunChức năng: Tạo các tín hiệu xung vật lý với dữ liệu được mã hóa theo giao thức hoặc tiêu chuẩn mã đường truyền. Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud truyền các thông tin dữ liệu cần chuyển đổi.- Bus dữ liệu song song.Tín hiệu đầu ra:- Số lượng tín hiệu: 5 tín hiệu.- Tốc độ dữ liệu mã tối đa: 225000 bps.- Các dạng chuyển đổi tiêu chuẩn: UART-UDP, BUS-UART, BUS-UDP, BUS-ARIN, BUS-MIL1553B.- Biên độ xung theo tiêu chuẩn TTL.
7Mô đun thiết lập các điều khiển ma trận rơ le định tuyến kết nối các tín hiệu giao tiếp bo mạch được kiểm tra1Mô đunChức năng: Tạo các tín hiệu điều khiển ma trận rơ le để tạo kết nối tín hiệu theo từng bo mạch được kiểm tra dưới sự điều khiển của máy tính giá thử. Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud truyền các thông tin về bo mạch được kiểm tra.Tín hiệu đầu ra:- Số lượng tín hiệu: 80 tín hiệu.-Biên độ xung theo tiêu chuẩn Rơ le: 5V;12V;24V;27V.- Sai số đồng bộ điều khiển: 40ns;- Thời gian quá độ quá trình định tuyến:10±2ms
8Mô đun giám sát các tiêu chuẩn vật lý tín hiệu1Mô đunChức năng: Thu các tín hiệu phản hồi của các tín hiệu xung số được tạo ra, các tín hiệu vật lý đầu vào để kiểm tra chất lượng tín hiệu. Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Tổ hợp xung mẫu.Tín hiệu đầu ra:- Tín hiệu cảnh báo lỗi UART;- Tín hiệu cảnh báo lỗi tín hiệu xung;- Tín hiệu cảnh báo lỗi mã BUS;- Tín hiệu cảnh báo lỗi mã đặc trưng(Arin, Mil1553);- Thời gian xác định lỗi:5±2ms
9Mô đun đồng bộ với phần mềm quản lý hệ thống máy tính1Mô đunChức năng: Quản lý giao tiếp song công dữ liệu UART, LAN với máy tính. Đồng bộ các hoạt động theo đúng qui trình đang được thực hiện tại các phần mềm ứng dụng nhờ các mã lệnh từ máy tính. Cung cấp trạng thái thiết bị ngoại vi cho máy tính.Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud.- Dữ liệu LAN 100Mbps.- Các dấu hiệu tự kiểm tra từ các ngoại vi.Tín hiệu đầu ra:- Tín hiệu báo cáo chất lượng đường song công giao tiếp máy tính dạng UART tốc độ 38400 baud;- Dữ liệu báo cáo trạng thái hệ thống dạng UART tốc độ 38400 baud;
10Mô đun xử lý sự cố1Mô đunChức năng: Phát hiện lỗi phần cứng và thực hiện các tín hiệu điều khiển ngắt tín hiệu, nguồn theo trình tự.Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud.- Dữ liệu LAN 100Mbps.- Các dấu hiệu tự kiểm tra từ các ngoại vi.Tín hiệu đầu ra:- Tín hiệu điều khiển đóng ngắt các connector.- Dữ liệu báo cáo trạng thái hệ thống dạng UART tốc độ 38400 baud;
11Mô đun giải mã định tuyến tới từng bo mạch được kiểm tra1Mô đunChức năng: Chuẩn hóa tín hiệu, đồng bộ và khởi tạo liên kết các vị trí giao tiếp của Card giao tiếp với từng bo mạch được kiểm tra.Tín hiệu đầu vào:- Xung Clock chủ: 50MHz;- Dữ liệu UART tốc độ 38400 baud qui định trạng thái kiểm tra đang được thực hiện và chủng loại bo mạch được kiểm tra.- Các tín hiệu phản ứng của bo mạch.Tín hiệu đầu ra:- Các tín hiệu kích thích bo mạch được tạo từ các mô đun tạo dạng tín hiệu.- Tín hiệu tự kiểm tra: mức TTL
12Phần mềm nạp cơ sở dữ liệu với số lượng mô đun như sau:1Bộ phần mềm- Đưa giữ liệu vào quy trình và vận hành quy trình
13Mô đun quản lý định dạng dữ liệu1Mô đunThiết lập các thuộc tính dữ liệu theo các khuôn dạng chuẩn trong quá trình lưu trữ và truy cập
14Mô đun Thực hiện các tác vụ với dữ liệu số, giá trị1Mô đunThiết lập các thuộc tính dữ liệu theo các khuôn dạng chuẩn trong quá trình lưu trữ và truy cập
15Mô đun Thực hiện các tác vụ với dữ liệu hình ảnh, đồ họa1Mô đunThiết lập các thuộc tính dữ liệu theo các khuôn dạng chuẩn trong quá trình lưu trữ và truy cập
16Mô đun Thực hiện các tác vụ với dữ liệu văn bản, file1Mô đunThiết lập các thuộc tính dữ liệu theo các khuôn dạng chuẩn trong quá trình lưu trữ và truy cập
17Mô đun Thực hiện các tác vụ với dữ liệu biểu tượng, nhãn1Mô đunThiết lập các thuộc tính dữ liệu theo các khuôn dạng chuẩn trong quá trình lưu trữ và truy cập
18Mô đun quản lý lớp dữ liệu1Mô đunThực hiện các tác vụ với dữ liệu được hình thành từ nhiều định dạng để thu được dữ liệu tổng hợp
19Mô đun quản lý thứ tự ưu tiên truy cập1Mô đunTạo dữ liệu tổng hợp từ các lớp dữ liệu theo thứ tự theo trình tự: Thực hiện các thao tác với định dạng dữ liệu đơn; Chuyển đổi thuộc tính dữ liệu sang dạng chung; Ghép dữ liệu theo các phương thức: AND, OR, XOR.
20Mô đun quản lý dữ liệu động1Mô đunThực hiện cung cấp tài nguyên , định địa chỉ và các tác vụ tạo, nhớ, hủy cho các dữ liệu động với các chức năng chính: Đánh giá thuộc tính dữ liệu; Gán các thuộc tính điều khiển quản lý (dung lượng, dạng, mã-nhãn truy cập, phản ứng tác vụ)
21Mô đun quản lý công cụ tìm kiếm1Mô đunThực hiện tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu hệ thống theo các chức năng: Quản lý các dữ liệu tĩnh, động, tổng hợp theo nhãn truy cập; Thuật toán quét tìm kiếm theo nhãn; Thiết lập các thủ tục tải dữ liệu.
22Mô đun quản lý giải pháp truy cập1Mô đunThực hiện các giải pháp tải dữ liệu theo yêu cầu
23Mô đun Cấp phát tài nguyên truyền và lưu trữ động dữ liệu1Mô đunThực hiện các giải pháp tải dữ liệu theo yêu cầu
24Mô đun Tải dữ liệu lên HMI, các phần mềm quản lý1Mô đunThực hiện các giải pháp tải dữ liệu theo yêu cầu
25Mô đun Báo cáo hoàn thành quá trình truy cập1Mô đunThực hiện các giải pháp tải dữ liệu theo yêu cầu
26Mô đun quản lý cấu trúc file theo đối tượng kiểm tra101Mô đunThiết lập các cây thư mục, file dữ liệu theo từng đối tượng kiểm tra. Các nội dung cần đảm bảo: Quản lý mô hình thư mục theo đài ra đa, theo đối tượng kiểm tra; Quản lý các file dữ liệu theo cơ sở dữ liệu và định dạng dữ liệu
27Mô đun chuẩn hóa thuộc tính theo định dạng101Mô đunThiết lập các thuộc tính đồng dạng đối với từng kiểu loại dữ liệu
28Chuẩn hóa các file hình ảnh theo tỉ lệ đồng dạng101Mô đunTương ứng với từng bo mạch được kiểm tra
29Thiết lập các thuộc tính các file ảnh theo điểm ảnh, phân giải101Mô đunTương ứng với từng bo mạch được kiểm tra
30Thiết lập các thuộc tính dữ liệu tham số theo các bản ghi101Mô đunTương ứng với từng bo mạch được kiểm tra
31Thiết lập thuộc tính các file văn bản theo dung lượng, số dòng, kí tự101Mô đunTương ứng với từng bo mạch được kiểm tra
32Mô đun quản lý thông tin theo cấu trúc1Mô đunQuản lý dữ liệu song song theo địa chỉ cấu trúc file và dấu hiệu nhãn
33Mô đun Xây dựng qui ước nhãn đối với từng dạng cơ sở dữ liệu1Mô đunQuản lý dữ liệu song song theo địa chỉ cấu trúc file và dấu hiệu nhãn
34Mô đun Quản lý file mô tả và định tuyến đường dẫn đối với từng cơ sở dữ liệu1Mô đunQuản lý dữ liệu song song theo địa chỉ cấu trúc file và dấu hiệu nhãn
35Mô đun Quản lý và cảnh báo các thao tác xóa, thay đổi cấu trúc file, nội dung file trong quá trình hoạt động1Mô đunQuản lý dữ liệu song song theo địa chỉ cấu trúc file và dấu hiệu nhãn
36Mô đun giao tiếp phần mềm quản lý hệ thống1Mô đunTiếp nhận và giải mã các yêu cầu tìm kiếm truy cập cơ sở dữ liệu trong quá trình hoạt động
37Mô đun Xác nhận thông tin yêu cầu từ phần mềm quản lý hệ thống1Mô đunTiếp nhận và giải mã các yêu cầu tìm kiếm truy cập cơ sở dữ liệu trong quá trình hoạt động
38Mô đun Tìm kiếm và cung cấp các đường định tuyến tới cơ sở dữ liệu cần truy cập1Mô đunTiếp nhận và giải mã các yêu cầu tìm kiếm truy cập cơ sở dữ liệu trong quá trình hoạt động
39Mô đun Thực hiện tác vụ mở file bảo toàn nội dung file (read only)1Mô đunTiếp nhận và giải mã các yêu cầu tìm kiếm truy cập cơ sở dữ liệu trong quá trình hoạt động
40Mô đun quản lý bộ đệm1Mô đunCung cấp các tài nguyên, bộ đệm cấp phát động phục vụ cho quá trình sao chép dữ liệu
41Mô đun Thiết lập và cấp phát vùng nhớ động1Mô đunCung cấp các tài nguyên, bộ đệm cấp phát động phục vụ cho quá trình sao chép dữ liệu
42Mô đun Tổ chức giải pháp truy cập vùng nhớ động theo định dạng cơ sở dữ liệu1Mô đunCung cấp các tài nguyên, bộ đệm cấp phát động phục vụ cho quá trình sao chép dữ liệu
43Mô đun Giải phóng bộ nhớ động theo điều khiển của qui trình1Mô đun'Cung cấp các tài nguyên, bộ đệm cấp phát động phục vụ cho quá trình sao chép dữ liệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.052.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cập nhật phần mềm, sửa chữa, cập nhật dữ liệu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Đại học53
3 Cán bộ kinh doanh 1 Đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->