Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua bộ phần mềm phân tích lỗi và hướng dẫn điểm đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua bộ phần mềm phân tích lỗi và hướng dẫn điểm đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:03:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,029,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cập nhật phần mềm, nâng cấp hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua bộ phần mềm phân tích lỗi và hướng dẫn điểm đo Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 3 năm, xác nhận nộp thuế 3 năm: 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần đảm bảo rằng phần mềm cung cấp hoạt động tốt, đồng bộ, tương thích với các thiết bị của Chủ đầu tư theo đúng yêu cầu, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ cần thiết theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, sửa chữa, nâp cấp phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch- Tổng hợp /Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm/ Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516125 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm phân tích lỗi và hướng dẫn điểm đo với số lượng mô đun như sau: | 1 | Bộ phần mềm | Báo vị trị hỏng và vị trí đo xác định khoanh vùng sâu;-Quản lý cơ sở dữ liệu;-Vận hành phần mềm theo cơ sở dữ liệu;-Quản lý giai đoạn quy trình. | ||
| 2 | Mô đun tự kiểm tra | 1 | Mô đun | Xác nhận yêu cầu gọi qui trình hoạt động, đánh giá các thành phần tham gia qui trình. | ||
| 3 | Mô đun Nhận và giải mã qui trình theo yêu cầu | 1 | Mô đun | Xác nhận yêu cầu gọi qui trình hoạt động, đánh giá các thành phần tham gia qui trình. | ||
| 4 | Mô đun Kích hoạt các yêu cầu phản hồi tham số tự kiểm tra của các thành phần | 1 | Mô đun | Xác nhận yêu cầu gọi qui trình hoạt động, đánh giá các thành phần tham gia qui trình. | ||
| 5 | Mô đun Đánh giá các thành phần theo dữ liệu kiểm tra chuẩn | 1 | Mô đun | Xác nhận yêu cầu gọi qui trình hoạt động, đánh giá các thành phần tham gia qui trình. | ||
| 6 | Mô đun khởi tạo | 101 | Mô đun | Thực hiện các kích hoạt các hàm, thủ tục tham gia trong qui trình bao gồm: Thiết lập các tham số hoạt động; Thiết lập các chỉ tiêu hoạt động; Gọi và cung cấp tài nguyên cho các hàm, thủ tục liên quan tương ứng với từng bo mạch được kiểm tra. | ||
| 7 | Mô đun giám sát | 1 | Mô đun | Thực hiện quá trình giám sát tương ứng với các giai đoạn thực hiện với các chức năng chính: Khởi tạo, giám sát các khe thời gian quá trình thu-phát;Khởi tạo, giám sát các khoảng thời gian của khung lệnh, nhóm khung dữ liệu. | ||
| 8 | Mô đun quản lý trạng thái | 1 | Mô đun | Thực hiện các điều kiện thay đổi trạng thái và sơ đồ chuyển trạng thái theo các thực hiện: Xây dựng trạng thái khép kín: tự kiểm tra, bắt đầu, quá độ, đo tham số, cập nhật điều kiện, dừng; Thiết lập điều kiện nhảy trạng thái, rẽ nhánh trạng thái. | ||
| 9 | Mô đun giao tiếp các hàm, thủ tục | 101 | Mô đun | Giao tiếp thông tin HMI và cung cấp các biến trạng thái cho các hàm, thủ tục đang hoạt động với các chức năng tương ứng với từng bo mạch được kiểm tra: Giải mã dữ liệu kênh trạng thái; Tính toán các giá trị đối với tham số từ các dữ liệu thu được; Các báo hiệu cảnh báo liên quan đến lỗi; Cho phép/cấm các điều khiển theo trạng thái hoạt động của các thành phần. | ||
| 10 | Mô đun lưu trữ thông số hoạt động | 101 | Mô đun | Lưu trữ, xử lý các thông tin đo theo từng đối tượng kiểm tra | ||
| 11 | Mô đun Tính toán các tham số đánh giá theo các giá trị đo | 101 | Mô đun | Lưu trữ, xử lý các thông tin đo theo từng đối tượng kiểm tra | ||
| 12 | Mô đun Tạo các trường lưu trữ theo bản ghi | 101 | Mô đun | Lưu trữ, xử lý các thông tin đo theo từng đối tượng kiểm tra | ||
| 13 | Mô đun Tạo link, định dạng file lưu trữ | 101 | Mô đun | Lưu trữ, xử lý các thông tin đo theo từng đối tượng kiểm tra | ||
| 14 | Mô đun tạo các báo cáo hoạt động | 101 | Mô đun | Tự động xuất các file báo cáo các kết quả và đánh giá kiểm tra theo yêu cầu của đơn vị đối với từng bo mạch kiểm tra. Các thực hiện cần đảm bảo: Truy cập file lưu trữ; Tổ chức dữ liệu theo các trường; Ghi các giá trị theo các yêu cầu trong mẫu báo cáo. | ||
| 15 | Mô đun phân phối kênh giao tiếp | 1 | Mô đun | Điều khiển luồng đảm bảo trao đổi đồng thời các kênh thông tin | ||
| 16 | Mô đun Phân phối kênh dữ liệu UART | 1 | Mô đun | Điều khiển luồng đảm bảo trao đổi đồng thời các kênh thông tin | ||
| 17 | Mô đun Phân phối kênh dữ liệu LAN | 1 | Mô đun | Điều khiển luồng đảm bảo trao đổi đồng thời các kênh thông tin | ||
| 18 | Mô đun Phân phối kênh dữ liệu BUS | 1 | Mô đun | Điều khiển luồng đảm bảo trao đổi đồng thời các kênh thông tin | ||
| 19 | Mô đun quản lý các báo hiệu giao thức | 1 | Mô đun | Tiếp nhận và đánh giá các báo hiệu từ thông tin của phần mềm quản lý điều khiển giao tiếp. Mô đun đảm bảo: Xác nhận các điều kiện thiết lập, đóng kênh; Cảnh báo các thông tin trạng thái đường truyền. | ||
| 20 | Mô đun quản lý các xung mẫu, tổ hợp xung mẫu đối với từng đối tượng kiểm tra | 101 | Mô đun | Quản lý tham số các dạng tín hiệu xung: các xung dạng dao động; nhóm xung đếm; xung theo qui luật hàm số; các xung theo điều kiện đồng bộ; các xung theo điều chế của dữ liệu; các xung theo tiêu chuẩn giao thức, tiêu chuẩn mã.Giải mã theo lệnh điều khiển các tham số xung để đưa ra các mã tham số 16 bit cho bo mạch tạo xung vật lý, các tham số bao gồm: tần số, độ rộng xung, tốc độ biến thiên, hàm số điều chế, thời gian đồng bộ xung, các luật giao thức mã. | ||
| 21 | Mô đun giao tiếp với phần mềm quản lý | 1 | Mô đun | Giao tiếp với các điều khiển từ giao diện người máy (HMI) nhằm xác định đối tượng được yêu cầu kiểm tra từ phần mềm quản lý hệ thống. Tùy thuộc thông tin được tiếp nhận thực hiện các chức năng: Giải mã lệnh điều khiển từ phần mềm hệ thống trên máy tính;Thực hiện các giao thức truyền thông hỏi, đáp, kiểm tra độ chính xác và tin cậy của dữ liệu UART; Xác định đối tượng được kiểm tra; Khởi tạo các cơ sở dữ liệu liên quan đến đối tượng kiểm tra. | ||
| 22 | Mô đun thiết lập số lượng tín hiệu xung số, lệnh, cần cung cấp cho đối tượng kiểm tra | 101 | Mô đun | Quản lý và khởi tạo các điều khiển cần cung cấp cho đối tượng kiểm tra tương ứng với các vị trí giao tiếp của đối tượng kiểm tra, các nội dung cần quản lý theo từng bo mạch gồm: Số lượng các đầu tạo xung cần kích hoạt; Xác định địa chỉ tương ứng với vị trí cung cấp tín hiệu giao tiếp theo đối tượng kiểm tra. | ||
| 23 | Mô đun thiết lập các điều khiển ma trận định tuyến kết nối các tín hiệu cung cấp | 101 | Mô đun | Từ bo mạch, mô đun được kiểm tra điều khiển các ma trận chuyển mạch để thông tuyến giữa vị trí tạo xung và vị trí giao tiếp của đối tượng kiểm tra. Độ dài dữ liệu điều khiển 2x8 bit cung cấp cho bo mạch định tuyến rơ le của hệ thống. Các chức năng của mô đun phần mềm đảm bảo: Giải mã ma trận định tuyến theo hàng, cột để tạo ra các kết nối trực tiếp; Cung cấp đồng bộ các tín hiệu điều khiển các chuyển mạch định tuyến. | ||
| 24 | Mô đun thực hiện thuật toán các dạng tín hiệu theo yêu cầu điều khiển, kích hoạt đối tượng kiểm tra | 101 | Mô đun | Tải và nạp các tham số tùy biến cho các tín hiệu xung số phù hợp với đối tượng kiểm tra thông qua dữ liệu trao đổi giữa HMI và phản ứng đo kiểm | ||
| 25 | Mô đun đánh giá tham số theo cơ sở dữ liệu từng đối tượng kiểm tra | 101 | Mô đun | Tính toán và đánh giá kết quả đo tham số khi so sánh với cơ sở dữ liệu mẫu được lưu trữ từ quá trình khảo sát đo đạc thực tế. Các nhiệm vụ chính của mô đun phần mềm cần thực hiện gồm: Tính toán tham số và các khoảng sai số; So sánh tham số theo giữa trung bình hóa các giá trị đo và khoảng giá trị mẫu; Đánh giá sơ lược về chất lượng, độ lệch tham số. | ||
| 26 | Mô đun xác định tính chất lỗi theo từng bo mạch được kiểm tra | 101 | Mô đun | Thực hiện các kiểm tra chuyên sâu để khẳng định các lỗi cần cảnh báo và quyết định bước tiếp theo của quá trình kiểm tra,đo đạc tham số thông qua các phân tích dữ liệu Thiết lập qui trình đo mới phục vụ khẳng định lỗi; Thay thế các dạng dữ liệu liên quan đến qui trình kiểm tra mới; Thiết lập các vòng lặp, qui ước thoát khỏi vòng lặp trong quá trình thay đổi qui trình đo tự động theo kết quả đo lường tham số. | ||
| 27 | Mô đun khoanh vùng lỗi theo từng bo mạch được kiểm tra | 101 | Mô đun | Xác định nhóm chức năng, linh kiện lỗi đối với từng bo mạch được kiểm tra theo các cơ sở dữ liệu về: lỗi theo nguyên lý điện của từng đối tượng kiểm tra; Tổng hợp kết quả đo theo nguyên lý hoạt động của vật tư linh kiện; Giải mã lỗi theo tổ hợp lô gic. | ||
| 28 | Mô đun chỉ dẫn đo tham số theo từng bo mạch được kiểm tra | 101 | Mô đun | Cập nhật các cơ sở dữ liệu tương ứng với điểm đo tham số, bao gồm: Cập nhật đồ họa sơ đồ lắp ráp; Thay đổi thuộc tính đồ họa; Thay đổi hướng dẫn hiệu chỉnh thiết bị đo; Tổ hợp dữ liệu đồ họa, biểu tượng; | ||
| 29 | Mô đun xác nhận giá trị phép đo theo từng bo mạch được kiểm tra | 101 | Mô đun | Yêu cầu cung cấp giá trị phép đo cần được thực hiện với các chức năng chính: Điều chỉnh giao diện HMI để bắt buộc các tác vụ cung cấp giá trị tham số tín hiệu cần đo; Xác nhận sự tồn tại giá trị phép đo trong giới hạn cho phép; Lưu, cập nhật các biến liên quan đến tham số cần đo. | ||
| 30 | Mô đun đánh giá chất lượng và độ tin cậy phép đo theo từng bo mạch được kiểm tra | 101 | Mô đun | Xác nhận sự hợp lệ của các phép đo tham số thông qua các thực hiện: Tính toán các tham số đánh giá trung gian; Xác định các hằng số và giá trị tỉ lệ theo phép đo; Đánh giá tính đồng nhất về độ lệch và chiều hướng lệch của tham số. | ||
| 31 | Mô đun hướng dẫn sửa chữa khắc phục theo từng bo mạch được kiểm tra | 101 | Mô đun | Cung cấp thông tin cần thực hiện để sửa chữa tương ứng với bo mạch được kiểm tra. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cập nhật phần mềm, nâng cấp hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kinh doanh | 1 | Đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi