Gói thầu: Mua sắm tài sản tập trung tỉnh Điện Biên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản tập trung tỉnh Điện Biên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN, Nguồn thu SN và Quỹ PT hoạt động SN của các đơn vị công lập, các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:28:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,327,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.349173E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.465564E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.629.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.258.948.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Có ít nhất 01 cán bộ Quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 20 cán bộ kỹ thuật để Lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 02 cán bộ hướng dẫn sử dụng + Đào tạo chuyển giao công nghệ + Bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử hoặc toán tin hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản tập trung tỉnh Điện Biên năm 2022 Phê duyệt Kế hoạch và kinh phí Mua sắm trang thiết bị tài sản tập trung năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN, Nguồn thu SN và Quỹ PT hoạt động SN của các đơn vị công lập, các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu quét (scan) bản chụp được công chứng hoặc chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Năng lực tài chính: Nhà thầu quét (scan) Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Cam kết cung cấp: Đối với thiết bị nhập khẩu cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá hàng hóa được giao tại các địa điểm quy định ở bảng 2, Chương V Phạm vi cung cấp, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. - Nhà thầu phải phân tích chi tiết, cụ thể các nội dung cấu thành giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa xuất xưởng; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; chi phí thực hiện dịch vụ và các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định trong biểu giá chào thầu của mình (nếu có). - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với thiết bị nhập khẩu Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các thiết bị Công nghệ thông tin như máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy photocopy, điều hòa… mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh tính đến thời điểm đóng thầu); Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự triển khai cung cấp thiết bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn từ 200 máy tính trở lên (bao gồm cả máy tính xách tay va máy tính để bàn). - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hóa đơn tài chính hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. (Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công chứng). (Bản hồ sơ nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia sử dụng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý là bản scan của bản gốc). Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Anh Dũng Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 0215.3835.661, fax: 0215.3835.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 0215.3835.661, fax: 0215.3835.669 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 0215.3835.661, fax: 0215.3835.669 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Máy tinh· để bàn loại 1 | 9 | Bộ | Bộ vi xử lý (CPU): Intel Core i3 Bộ nhớ đệm: 6Mb; Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4/2666MHz (02 khe cắm); Ổ cứng: SSD 256GB; Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel® Core HD; Kết nối mạng: Integrated 10/100/1000 GbE LAN; Cổng giao tiếp: USB, Audio, LAN, VGA; Màn hình: 18.5" LED, độ phân giải: 1366x768; Keyboard + Mouse USB Optical; Hệ điều hành: Windows 10 64-bit. Lưu điện: UPS500VA | ||
| 2 | Bộ Máy tinh· để bàn loại 2 | 812 | Bộ | Bộ vi xử lý (CPU): Intel Core i5 Bộ nhớ đệm: 6Mb; Bộ nhớ trong RAM: 8GB DDR4/2666MHz (02 khe cắm); Ổ cứng: SSD 256GB; Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel® Core HD; Kế nối mạng: LAN 10/100/1000Mbps; Cổng giao tiếp: USB, Audio, LAN, VGAMonitor LED 18.5" LED độ phân giải: 1366x768; Keyboard + Mouse USB Optical; Hệ điều hành: Windows 10 64-bit.Lưu điện: UPS500VA | ||
| 3 | Máy tính xách tay loại 2 (Laptop) | 255 | Cái | Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5. Bộ nhớ đệm 6MB Intel® Smart CacheBộ nhớ RAM: 8GB DDR4 Buss 2400/2600Loại ổ đĩa cứng: Dung lượng : 256GBBộ xử lý đồ họa: Intel Core HDMàn hình: 14 inch FHD; Webcam: HDCổng giao tiếp: USB, HDMI, Ethernet, Head-phone/Microphone combo jack ...;Pin 3Cell; Hệ điều hành: Windows 10 64-bit. | ||
| 4 | Máy in loại 1 | 130 | Cái | Loại máy in: in laser - đen trắng; Khổ giấy: A4, B5, A5...; Tốc độ in: 12 trang/phút (A4); Độ phân giải (B&W): 600x600 dpi (up to 1200dpi x 600dpi); Cổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 2MB; Mô phỏng ngôn ngữ: CAPT; Điện: AC 230V; Hệ thống tương thích: Microsoft Windows 10 (32,64 bit) | ||
| 5 | Máy in loại 2 | 204 | Cái | Loại máy in: in laser đơn sắn, 2 mặt tự động;Tốc độ: 33 trang/ phút khổ A4.Khổ giấy tối đa: A4. Bộ nhớ chuẩn: 1GB.Độ phân giải máy in: 600 x 600 dpi; 1200 x 1200 dpi. Hỗ trợ in hai mặt tự động; In qua mạng LAN và WiFi.Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay tay: 100 tờ.Cổng kết nối: USB, LAN, WirelessHộp mực Cartridge 3.100 trang A4 | ||
| 6 | Máy in loại 3 | 3 | Cái | Loại máy in: In phun màu Tốc độ in: 37 trang /phútKích thước giọt mực: 1.5plKhổ giấy: A4, A5, A6, B5, letter…Khay giấy vào: 120 tờ A4; Khay giấy ra: 50 tờ A4;Độ phân giải: 5760x1440 dpiKết nối: USB, WifiSử dụng hệ thống mực liên tục chính hãng 6 màu (T6731,T6736)Định dạng giấy: 250-260gram | ||
| 7 | Máy in loại 4 | 71 | Cái | Loại máy in 2 mặt tự độngTốc độ 1 mặt : 38 trang/ phút khổ A4 và 40 trang/ phút khổ LetterTốc độ 2 mặt : 31 trang/ phút khổ A4 và 33 trang/ phút khổ Letter.Khổ giấy tối đa : A4/Letter.In hai mặt tự động (Duplex).Độ phân giải : 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi.Bộ nhớ chuẩn : 256 MB.Thời gian in bản đầu tiên : xấp xỉ 6.3 giây.Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ; Khay đa năng : 100 tờ; Khay giấy ra : 150 tờ.Hỗ trợ HĐH : Windows 10(32-bit/64-bit),Cổng kết nối : Hi-Speed USB 2.0, Built-in 10/100/1000Base-TX Ethernet (RJ45). Sử dụng hộp mực Cartridge 3.000 trang với độ phủ mực 5%). Công suất in hàng tháng : 80.000 trang. | ||
| 8 | Máy Photocopy loại 1 | 17 | Cái | Chức năng chuẩn; Copy - In mạng - Quét màuTốc độ sao chụp/in; 30 trang A4/phútMàn hình; Màn hình cảm ứng LCD màu 7 inchBộ nhớ trong: 4GB. Thời gian khởi động; Ít hơn 13 giây; Khổ giấy; A5-A3Trữ lượng giấy (chuẩn); 350 tờ, trong đó: 02 khay gầm x 250 tờ, 01 khay tay x 100 tờ; Định lượng giấy; 64-157 g/m2Bộ nạp và đảo bản gốc tự động ; Có sẵnThời gian cho bản chụp đầu tiên; 5 giâyĐộ phân giải; 600 x 600 dpiTỷ lệ phóng thu; Tùy chỉnh: 25% - 400% (0,1% mỗi bước) Sao chụp liên tục; Từ 1 đến 9999 cho mỗi lần đăt lệnh; Tốc độ scan 55 bản/phútBộ đảo bản sao tự động: có sẵn, In 2 mặt tự độngBộ nạp đảo bản gốc tự động : 130 tờHỗ trợ in và scan giao tiếp NFC.Mực (TN225): 12.000 trang (độ phủ 5%) | ||
| 9 | Máy Photocopy loại 2 | 14 | Cái | Chức năng chuẩn: Copy - In mạng - Quét màuTốc độ sao chụp/in: 36 trang A4/phútBộ nhớ RAM: 2GB ; Thời gian khởi động: Ít hơn 20 giâyKhổ giấy: Khay 1 :A5-A3; Khay 2: A5-A3; Khay tay :A5-A3Trữ lượng giấy (chuẩn): 1.100 tờ, trong đó:02 khay gầm x 500 tờ; 01 khay tay x 100 tờ; Định lượng giấy: 60-220 g/m2; Bộ nạp và đảo bản gốc tự động : Có sẵn 130 tờ ( DF-628); Bộ đảo mặt bản sao: Có sẵn; Thời gian cho bản chụp đầu tiên: 4,5 giây; Độ phân giải: 600 x 600 dpi; Tỷ lệ phóng thu: Tùy chỉnh: 25% - 400% (0,1% mỗi bước); Sao chụp liên tục: Từ 1 đến 9999 cho mỗi lần đăt lệnh; Độ phân giải: 1800 x 600; In từ thẻ nhớ USB: Có sẵn; Giao diện: 10-BASE-T/100-BASE-TX/1,000-BASE-T Ethernet, USB 1.1, USB 2.0; Giao thức hỗ trợ: TCP/IP (IPv4/IPv6), SMB, LPD, IPP, SNMP, HTTP; Hệ điều hành; Windows 7 (32/64), Windows 8.1 (32/64), Win-dows 10 (32/64), Windows Server 2008 (32/64), Windows Server 2008 R2, Windows Server 2012, Windows Server 2012 R2, Windows Serv-er 2016, Macintosh OS X 10.7 hoặc mới hơn, Linux, Unix, Citrix; Tốc độ quét A4: Đen trắng/màu : 45 trang/ phút; Độ phân giải: 600 x 600; Định dạng file: JPEG, TIFF, PDF, PDF/A-1a, PDF/A 1-b, compact PDF,OOXML (pptx, docx, xlsx), Linearized PDF encrypted PDF và searchable PDF, XPS, compa | ||
| 10 | Máy Photocopy loại 3 | 6 | Cái | Chức năng chính : Copy + In + Scan Tốc độ sao chụp/in: 45trang A4/phútMàn hình cảm ứng LCD màu 10.1 inch,cảm ứng đa điểmBộ nhớ RAM: 8 GB Dung lượng ổ cứng: 256 GB Thời gian khởi động: 16 giây; Khổ giấy: Khay 1 :A6-A3; Khay 2: A5-SRA3; Khay tay : A6-SRA3; Trữ lượng giấy (chuẩn): 1.150 tờ, trong đó:02 khay gầm x 500 tờ + 01 khay tay x 150 tờ; Hỗ trợ in phong bì và bưu thiếp: Khay 1Bộ nạp và đảo bản gốc tự động : Sức chứa 300 tờ bản gốc, Khổ giấy A6-A3, Định lượng giấy 35-210 gsm, Loại quét 2 mặt bản gốc cùng lúc. ADF Cảm biến xác định kéo đúp (kẹp díp) bản gốc: Có sẵn; Kích thước hệ thống: [ R x S x C ] 615 x 688 x 961 mm; Trọng lượng hệ thống: Xấp xỉ 98 kg; Nguồn điện: 240V-50Hz; Thời gian cho bản chụp đầu tiên: 3.8 giây; Độ phân giải: 600 x 600 dpi; Tỷ lệ phóng thu: Tùy chỉnh: 25% - 400% (0,1% mỗi bước), thu phóng tự động; Sao chụp liên tục: Từ 1 đến 9999; Độ phân giải in: 1800 x 600; In từ thẻ nhớ USB: Có sẵn; Giao tiếp: 10/100/1,000-Base-T Ethernet; USB 2.0; Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac ( tùy chọn ); Ngôn ngữ in: PCL 6 (XL3.0); PCL 5c; PostScript 3 ( CPSI 3016); XPS; Hệ điều hành: Windows 7 (32/64), Windows 8.1 (32/64), Windows 10 ( 32/64 ; Tốc độ quét (Đen Trắng/Màu): 200dpi Simplex, up to 140/ 140ipm, 200dpi Duplex, up to 280/280ipm; Độ phân giải: 600 x 600; Địa chỉ lưu trữ: 2,000 single + 100 Groups | ||
| 11 | Điều hòa nhiệt độ loại 1 | 3 | Bộ | Công suất: 9000 BTU- 1 Chiều: Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2; Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); Công suất tiêu thụ trung bình: 0,92 kW/h; Tiện ích: Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm); Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi; Chế độ gió: tự đảo gió tự động, điều chỉnh hướng gió một cách thông minh nhằm giúp cho luồng không khí lạnh nhanh chóng lan tỏa tới mọi vị trí trong căn phòng. Ngoài ra, quạt gió có nhiều tốc độ lựa chọn bằng tùy chỉnh tay; Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sử dụng: R32 | ||
| 12 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 | 1 | Bộ | Công suất 12.000 BTU- 1 chiều: Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 ; Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); Công suất tiêu thụ trung bình: 1.03 kW/h; Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.4);Tính năng: Tiện ích: Làm lạnh nhanh tức thì, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeel, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Chức năng tự làm sạch; Chế độ tiết kiệm điện: Chỉ có Inverter; Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới lọc bụi HD; Chế độ làm lạnh nhanh: Turbo; Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay; Thông tin chung: Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sử dụng: R32 | ||
| 13 | Điều hòa nhiệt độ loại 3 | 8 | Bộ | Công suất 18.000 BTU- 1 chiều: Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 35 m2; Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); Công suất tiêu thụ trung bình: 1,54 KW/h; Tiện ích: Làm mát nhanh giúp nhanh chóng mang đến không khí mát lạnh. Chế độ hoạt động ban đêm hạn chế tình trạng quá lạnh, giúp bạn ngủ sâu, ngon giấc; Cánh đảo gió kép giúp khí lạnh bao trùm và lan tỏa mọi góc ngách trong phòng. Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay;Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sử dụng: R32 | ||
| 14 | Điều hòa nhiệt độ loại 4 | 13 | Bộ | Công suất 9000 BTU - 2 Chiều; Công suất sưởi ấm: 9.000 BTU; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2; Loại máy:Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm); Công suất tiêu thụ trung bình: 0,930 kW/h; Tiện ích: Có sưởi ấm (điều hòa 2 chiều); Chế độ tiết kiệm điện; chế độ làm lạnh nhanh; Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Bộ lọc carbon hoạt tính có khả năng khử mùi khó chịu trong không khí mang lại cảm giác không khí trong lành; Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động tùy chỉnh tay; Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sử dụng: R32 | ||
| 15 | Điều hòa nhiệt độ loại 5 | 35 | Bộ | Công suất: 12000 BTU- 2 Chiều: Điện áp/tần số/pha: 220-240V/50Hz/ 1Pha; Công suất làm lạnh/nóng (BTU): 12000/13000; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2; Công suất điện (W): 1070/1150; Dòng điện (A): 4,86/5,2; Hiệu năng EER (Btu/wh): 3.6/ 3.5; Khử ẩm ( lít/h): 1.2; Lưu lượng gió khối trong ( mét khối/h): 500/450/400/350; Độ ồn khối trong ( dB) ( Cao/thấp): 42/40/38; Độ ồn khối ngoài ( dB): 52; Chế độ đảo gió tự động, điều chỉnh hướng gió. Tiết kiệm điện năng, vận hàng êm ái và kháng khuẩn khử mùi. Tự động khởi động lại,Chế độ sóng sin 180 độ có nhiều ưu việt so với công nghệ sóng vuông 120 độ tạo hiệu suất cao hơn, tiêu thụ điện năng thấp, ổn định và độ tin cây cao. Loại Gas sử dụng: R32 | ||
| 16 | Điều hòa nhiệt độ loại 6 | 4 | Bộ | Công suất: 18000 BTU- 2 Chiều: Điện áp/tần số/pha: 220-240V/50Hz/ 1Pha; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 25 - 35 m2, Công suất làm lạnh/nóng (BTU): 18000/18500; Công suất điện (W): 1868/1860 Dòng điện (A): 7,5/7,7; Hiệu năng EER (Btu/wh): 3,5/3,2; Khử ẩm ( lít/h): 1,8; Lưu lượng gió khối trong ( mét khối/h): 820/720/620/520; Độ ồn khối trong ( dB) ( Cao/thấp): 44/41/38; Độ ồn khối ngoài ( dB): 55; Chế độ đảo gió tự động, điều chỉnh hướng gió. Tiết kiệm điện năng, vận hành êm ái và kháng khuẩn khử mùi. Tự động khởi động lại. Chế độ sóng sin 180 độ có nhiều ưu việt so với công nghệ sóng vuông 120 độ tạo hiệu suất cao hơn, tiêu thụ điện năng thấp, ổn định và độ tin cây cao. Loại Gas sử dụng: R32 | ||
| 17 | Điều hòa nhiệt độ loại 7 | 1 | Bộ | Điều hòa Âm Trần 18000BTU-1 Chiều: Phạm vi hiệu quả: Từ 25 - 35 m2 ; Điện nguồn: 220~240V~/1P/50HzCông nghệ Inverter: Có; Công suất điện: 1,53kW/hHiệu năng EER (Btu/wh): 11.8/3.45; Cường độ dòng điện (A): 6.7; Lưu lượng gió (m3/h): 17/15; Độ ồn (dB): 47; Tiện ích: Quạt đẩy 3 tốc độ, 4 hướng thổi. Làm lạnh nhanh êm ái. Tự khởi động lại khi có điện. Tự lưu chế độ cài đặt khi mất điện. Có chức năng khử ẩm nhẹ và làm sạch không khí bằng ion âm. Máy sử dụng dàn tản nhiệt chống ăn mòn, hệ số trao đổi nhiệt cao; Gas sử dụng: R - 410A; Thiết kế tinh tế, nhỏ gọn phù hợp với trần nhà và các kiến trúc nội thất hiện đại; Môi chất làm lạnh sạch, thân thiện với môi trường; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.349173E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.465564E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.629.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.258.948.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Có ít nhất 01 cán bộ Quản lý điều hành gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Tài chính, kế toán | 10 | 10 |
| 2 | Có ít nhất 20 cán bộ kỹ thuật để Lắp đặt thiết bị | 20 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử hoặc tin học | 5 | 5 |
| 3 | Có ít nhất 02 cán bộ hướng dẫn sử dụng + Đào tạo chuyển giao công nghệ + Bảo hành, bảo trì. | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử hoặc toán tin hoặc tin học | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi