Gói thầu: Gói thầu số 03 MS-PTT: Mua vật tư, trang bị thông tin năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580200-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 03 MS-PTT: Mua vật tư, trang bị thông tin năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220557094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 09:52:00 đến ngày 2022-06-06 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 688,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,320,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.032E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 481.600.000 đồng VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.200.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 MS-PTT: Mua vật tư, trang bị thông tin năm 2022
Mua vật tư, trang bị thông tin năm 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên Bên mời thầu là: Bộ Tham mưu/TCKT - Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069.536.723
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương-Ba Đình-Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Bộ Tham mưu/TCKT - Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069.536.723


E-CDNT 10.1(g)
1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề, đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng. - Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy. - Có Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết quý I/2022. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC. - Hàng hóa được cung cấp bởi Nhà thầu áp dụng và đạt các tiêu chuẩn sau (có tài liệu chứng minh): + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu không nợ động thuế đến hết Quý I/2022. - Về nhân sự chủ chốt: Đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04 - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 481.600.000 đồng (bằng chữ: Bốn trăm tám mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng./.) kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định. 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Cam kết bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác Catalogue; Cam kết bảo hành
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa có chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có); - Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2019, 2020, 2021. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Tài liệu chứng minh được cung cấp bởi Nhà thầu áp dụng và đạt các tiêu chuẩn sau: + Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các hàng hóa chính trong E-HSĐX phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.320.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Bộ Tham mưu/TCKT - Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069.536.723
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/TCKT - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.723.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Phòng Thông tin/BTM; Điện thoại 069.536.723;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/TCKT - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.723.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện thoại PE 30x2x0,5 (VNSX sản xuất)1kmCung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091; (-) Mn: 0,0052(-) Zn: 0,0027; (-) S: 0,0002(-) Pb: 0,0257; (-) Mg: 0,0005(-) Fe: 0,0004 (-) Co: 0,0010(-) Ni: 0,0033 (-) Cr: 0,0010(-) Al: 0,0004 (-) Sb: 0,0011(-) P: 0,0003 (-) Cu: 99,9484(-) Si: 0,0007- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015 + ISO 45001:2018+ ISO 14001:2015 + ISO 27001:2013
2Cáp điện thoại PE 20x2x0,5 (VNSX sản xuất)3kmCung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091; (-) Mn: 0,0052(-) Zn: 0,0027; (-) S: 0,0002(-) Pb: 0,0257; (-) Mg: 0,0005(-) Fe: 0,0004 (-) Co: 0,0010(-) Ni: 0,0033 (-) Cr: 0,0010(-) Al: 0,0004 (-) Sb: 0,0011(-) P: 0,0003 (-) Cu: 99,9484(-) Si: 0,0007- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015 + ISO 45001:2018+ ISO 14001:2015 + ISO 27001:2013
3Cáp điện thoại PE 10x2x0,5 (VNSX sản xuất)4kmCung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091; (-) Mn: 0,0052(-) Zn: 0,0027; (-) S: 0,0002(-) Pb: 0,0257; (-) Mg: 0,0005(-) Fe: 0,0004 (-) Co: 0,0010(-) Ni: 0,0033 (-) Cr: 0,0010(-) Al: 0,0004 (-) Sb: 0,0011(-) P: 0,0003 (-) Cu: 99,9484(-) Si: 0,0007- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015 + ISO 45001:2018+ ISO 14001:2015 + ISO 27001:2013
4Cáp điện thoại PE 5x2x0,5 (VNSX sản xuất)4kmCung cấp và bảo mật thông tin, dịch vụ sản phẩm mẫu trước khi cung cấp sản phẩm chính thức, dịch vụ đóng gói, cung cấp hàng hóa, dịch vụ nghiệm thu, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ giao nhận, dịch vụ thanh lý hợp đồng, dịch vụ thanh toán.- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 708 (1÷4), ICEA S-84-608.1998, REA-PE 38 và theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 68-132:1998.- Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng tinh khiết (≥ 99%). Lõi cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng mỏng ngăn ẩm.+ Ruột dây dẫn bên trong bằng đồng thử nghiệm theo TCVN 197-1:2014 đạt các tiêu chuẩn sau (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thừ nghiệm):(-) Giới hạn chảy (Mpa): 75;(-) Độ bền kéo (Mpa): 219;(-) Đọ giãn dài (%): 61.+ Thành phần ruột dây dẫn bên trong bằng đồng phân tích bằng tiêu chuẩn BS EN 15079:2015 đạt các chỉ tiêu sau (%) (Có phiếu kiểm nghiệm kèm theo-Nhà thầu kê khai rõ số hiệu, ngày tháng và cơ quan cấp phiếu thử nghiệm):(-) Sn: 0,0091; (-) Mn: 0,0052(-) Zn: 0,0027; (-) S: 0,0002(-) Pb: 0,0257; (-) Mg: 0,0005(-) Fe: 0,0004 (-) Co: 0,0010(-) Ni: 0,0033 (-) Cr: 0,0010(-) Al: 0,0004 (-) Sb: 0,0011(-) P: 0,0003 (-) Cu: 99,9484(-) Si: 0,0007- Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam-Skin)- Bên ngoài lõi cáp được bọc bằng nhôm phủ polyme (LAP)- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015 + ISO 45001:2018+ ISO 14001:2015 + ISO 27001:2013
5Dây điện thoại dã chiến (VNSX sản xuất)75km- Số đôi dây: 01- Ruột dây dẫn bên trong được cấu tạo bằng các sợi đồng và thép.- Vỏ bọc bằng nhựa Polyethylene:+ Cường độ kéo đứt ≥ 1,2 Kgf/mm2+ Cường độ giãn dài ≥ 1,05 Kgf/mm2- Điện trở một chiều: 65 Ω/km- Điện trở cách điện giữa 2 dây ≥ 100 MΩ/km- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn:+ ISO 9001:2015 + ISO 45001:2018+ ISO 14001:2015 + ISO 27001:2013
6Máy điện thoại ấn phím Panasonic KX-TS500100km- Chất liệu: Nhựa tổng hợp- Hãng sản xuất: Panasonic- Kiểu điện thoại: Cố định- Chức năng: + Gọi lại số gần nhất+ Điều chỉnh âm lượng+ Lựa chọn kiểu quay số Tone/Pulse- Bảo hành 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.032E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 481.600.000 đồng VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.200.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên.22
2 Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->