Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua các loại chip, IC số chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua các loại chip, IC số chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:05:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,470,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua các loại chip, IC số chức năng Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. Xác nhận không nợ thuế đến thời điểm hiện tại |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chip điều khiển bus dữ liệu | 72 | Con | -Chip điều khiển bus dữ liệu:- Số kênh: 04.- Điện áp nguồn: 4,5 ÷ 5,5V.- Dòng tiêu thụ: không hơn 130mA.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C.- Trọng lượng: ≤ 1,5g. | ||
| 2 | Chip kỹ thuật số của dòng TTL ghép 16 kênh | 120 | Con | - Chip kỹ thuật số của dòng TTL.- Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu mười sáu kênh với gating.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 độ C ÷ 125 độ C- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10% | ||
| 3 | Chip kỹ thuật số của dòng TTL ghép 8 kênh | 120 | Con | - Chip kỹ thuật số của dòng TTL.- Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu cho 8 kênh mà không cần giao phối.- Trọng lượng: ≤ 1 g.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 độ C ÷ 125 độ C- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | ||
| 4 | Chíp trao đổi thông tin đầu cuối 1 | 120 | Con | -- Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS).- Là một máy thu bốn thân.- Chứa 66 yếu tố không thể thiếu.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 125 °С. | ||
| 5 | Chíp trao đổi thông tin đầu cuối 2 | 144 | Con | - Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS).- Là một máy thu bốn thân.- Chứa 68 yếu tố không thể thiếu.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 125 °С. | ||
| 6 | giao tiếp UART | 66 | Con | - CMOS RS-232, 5V; 0,1uF, tốc độ cao.- DIP 16 chân thu/phát, đóng gói SOIC- Tốc độ truyền 200kB/s- Mức đầu vào thu 30V- Các chân tương thích với MAX222, MAX232A, MAX242. | ||
| 7 | Giao tiếp ghép nối cáp-mạch | 90 | Cái | -Giao tiếp cao tần dạng M 41;- Chuyển đổi cáp sang dạng chân mạch thẳng- Số kết nối: 06;- Suy hao: 0,1 dB- Tần số: 4GHz | ||
| 8 | Ghép quang | 420 | Con | - Điện áp cách ly: 5300Vrms,- Max Collector Emitter voltage 30V,- Max Collector Current 100mA,Vf - forward voltage 1,5V, Vr - reserver voltage: 6V,- Power dissipation: 70 mW,- Dạng đóng gói: DIP-6 | ||
| 9 | IC xung số điện áp cao | 90 | Con | - - Dòng khuếch đại: 2,5A- Dòng điện đầu vào: 0.5A- Điện áp Base-Emitter: 30V,-Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 10 | IC đệm pull up | 1.200 | Con | - Điện áp hoạt động 7V- Điện áp đầu vào: 5.5V- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 đến 700C- Dòng hoạt động: 40mA.- Dùng biến đổi các mức điện áp TTL sang các mức MOS. | ||
| 11 | IC dải trigger | 900 | Con | - Nguồn cung cấp: VCC=2~6V,- Điện áp đầu vào:0~VCC,- Package: SOP14,- Logic type: CMOS | ||
| 12 | IC đệm dòng 2 chiều | 1.260 | Cái | - Các dạng đầu ra: TTL/3 state,- High level output current: -15mA,- low level output current 24mA,- Trễ truyền: 8ns,- Dải cấp nguồn 4,75~5,25V,- Package SO-20 | ||
| 13 | IC đệm đổi tiêu chuẩn TTL | 1.200 | Con | - Các dạng đầu ra: TTL/3 state,- High level output current: -15mA,- low level output current: 24mA,- Trễ truyền: 8ns,- Dải cấp nguồn: 3,2V÷3,4V,- Đóng gói: SMD-20;- Dải đầu vào 3V3-5V5;- Dải đầu ra:Vcc. | ||
| 14 | IC số hóa | 24 | Con | - Phân giải: 8 bit, - Relative accuracy: +-0,15 LSB, - Sai số phi tuyến +-0,02 LSB, Offset Error +-3%, - VREF input range: 1V, - Minimum output voltage: 0,001 Vmin, Maximum Output voltage VDD - 0,001 Vmax, - Quá độ khởi động nguồn: 2,5us | ||
| 15 | IC nhân tín hiệu | 48 | Con | - Số bộ nhân: 4, - Tỉ lệ lỗi: | ||
| 16 | IC bán dẫn đổi mã nhị phân- thập phân | 120 | Con | - Chip bán dẫn:- Bộ giải mã nhị phân - thập phân.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: 4,5V ÷ 5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C- Trọng lượng: ≤ 4g | ||
| 17 | IC bán dẫn đếm ngược | 120 | Con | - Chip bán dẫn:- Bộ đếm ngược nhị phân 4 bít.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: 4,5 ÷ 5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C.- Trọng lượng: ≤ 1,5g. | ||
| 18 | IC bán dẫn cộng 4 bit | 120 | Con | - Chip bán dẫn:- Bộ cộng 4 bít.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: 4,5V ÷ 5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C.- Trọng lượng: ≤ 1,5g. | ||
| 19 | IC bán dẫn công nghệ lưỡng cực phân kênh | 120 | Con | - Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực:- Gồm 02 bộ phân kênh 2-4.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C. | ||
| 20 | IC chốt BUS | 180 | Con | - Chốt có điều khiển Set-Reset;- Số kênh: 04- Dữ liệu TTL- Tốc độ đáp ứng: 5ns | ||
| 21 | IC chuyển mạch | 90 | Con | - Bộ chuyển mạch kép- Số kênh: 4 kênh SPDT song song- Dải tần công tác: DC-2.4GHz- Mức suy giảm trung gian: | ||
| 22 | IC chuyển mạch thị tần | 150 | Con | - Tần số hoạt động cực đại: 30MHz;- Số kênh song song: 4- Trở kháng trong: 0,05 Ohm- Cách ly kênh: 40dB- Thời gian chuyển mạch: 100ns | ||
| 23 | IC chuyển tiêu chuẩn TTL | 96 | Con | - Điện áp cung cấp danh nghĩa : 5 V ± 10%- Đầu ra điện áp thấp: 0,45 V- Đầu ra điện áp cao: 2,4V- Điện dung đầu vào: 12 pF- Dải nhiệt độ làm việc: -10 độ C ÷ 70 độ C | ||
| 24 | IC khuếch đại thuật toán 100MHz | 404 | Con | - Số kênh khuếch đại: 1, - Dải tần hoạt động: 100MHz, - Slew rate 2000V/us, d- Dòng tiêu thụ: 12mA, - Đóng gói: SOIC-16 | ||
| 25 | IC chuyển đổi số- tương tự | 150 | Con | - Phân giải 8 Bit, - Công suất tiêu thụ: 33mW, - Package: SOP-16, - Relative accuracy: ±0,19%, - Settling time: 150ns, - Dải cung cấp nguồn: ±4,5V đến ±18V | ||
| 26 | IC điều chế | 156 | Con | - Nguồn nuôi: ±5V±5%- Số cổng vào : 02- Dạng tín hiệu: tương tự- Biên độ tín hiệu vào Vpp : 3,3 Vôn | ||
| 27 | IC flip-flop | 96 | Con | - Gồm 8 thông tin D-flip-flop, 8 thiết bị đệm đầu ra- trọng lượng không quá 1,8 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Tiêu thụ hiện tại: không quá 145 mA.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С | ||
| 28 | IC đệm CMOS | 210 | Con | - Number of channels: 8,- On time: 280ns,- Off time: 290ns,- Operating supply voltage: 3~15V,- Bandwidth: 70MHz,- Propagation delay time: 5ns | ||
| 29 | IC khuếch đại dải DC đến 1GHz | 30 | Con | - Dải tần hoạt động: DC đến 1GHz- High gain: 25.1 dB typ. Tại 0.1 GHz- Phối hợp trở kháng: 50 Ohm- Nhiễu ảnh thấp 2.7 dB typ | ||
| 30 | IC khuếch đại dải tần 0,7-1,6GHz | 24 | Con | - Dải tần:0,7÷1,6GHz;- Nguồn cung cấp: +4V;- VSWR: 2.0;- Trở kháng phối hợp: 50 Ohm;- Hệ số gain: 19,7÷23,5dB;- Kích thước: 3x3x1.14mm | ||
| 31 | IC khuếch đại Dải tần 1,5-2,5GHz | 36 | Con | - SMT khuếch đại tạp thấp;- Dải tần:1,5-2,5GHz;- Nguồn cung cấp:+4V;- VSWR:1,7;- Trở kháng phối hợp:50 Ohm;- Hệ số gain:15,7÷26dB | ||
| 32 | IC khuếch đại dòng nguồn đối xứng | 60 | Con | - Số kênh: 1, 3dB- Băng thông: 140MHz,- Điện áp hoạt động: ±5V, ±15V | ||
| 33 | IC khuếch đại dải tần 8 GHz | 48 | Con | - Dải tần số hoạt động: DC đến 8 GHz, có thể lên tới 10 GHz- Công suất đầu ra: 18.4 dBm (nhỏ nhất 16.5 dBm)- Trở kháng: 50 Ohm.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -45 độ C ÷ 85 độ C | ||
| 34 | IC khuếch đại thuật toán tốc độ cao | 90 | Con | - Nguồn cung cấp: ±18V;- Tần số: 100MHz;- Hệ số méo khuếch đại: 0,01dB- Tốc độ biến đổi: 200V/us | ||
| 35 | IC kỹ thuật số của dòng 3,3V TTL | 120 | Con | - Chip kỹ thuật số của dòng TTL.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -600C ÷ 1250C- Điện áp cung cấp: 3,0 V ± 10%- Trọng lượng: ≤ 0,45gam | ||
| 36 | IC khuếch đại thuật toán tín hiệu thị tần | 120 | Con | - Số kênh: 1,- Băng thông: 30MHz,- Slew rate 500V/us,- Dòng hoạt động: 12mA,- Dạng đóng gói: SOIC-8 | ||
| 37 | IC so sánh | 528 | Con | - Điện áp nguồn: 2~36V,- Điện áp đầu vào vi sai: ±36V,- Điện áp đầu ra: 36V,- Thời gian đáp ứng: 1,3us | ||
| 38 | IC chuyển mạch kép | 240 | Con | - Bộ chuyển mạch kép- Số kênh: 4 kênh SPDT song song- Dải tần công tác: DC-2.4GHz- Mức suy giảm trung gian: | ||
| 39 | IC nhớ truy cập nhanh | 60 | Con | - Chip density: 16Kbit, - Organization: 2Kx8, - Max Access Time :100ns, - Điện áp hoạt động: 5V, 28 pin | ||
| 40 | IC ổn áp | 210 | Con | - Dùng để ổn định điện áp- Điện áp đầu ra: 9V- Điện áp đầu vào: 12-24V- Kiểu đóng gói: TO-200 | ||
| 41 | IC ổn áp nguồn 1 chiều | 210 | Con | - Dùng để ổn định điện áp- Điện áp đầu ra -5V- Điện áp đầu vào: 7 -18V- Kiểu đóng gói: TO-200- Số lượng: 7905 (100 con); 7912 (110 con) | ||
| 42 | IC ổn áp nguồn 1 chiều dòng cao | 30 | Con | - Dòng IC ổn định điện áp- Điện áp đầu ra: -12V- Dòng ra tối đa: 1A- Kiểu chân: TO-220 | ||
| 43 | IC ổn áp nguồn tiêu chuẩn | 1.104 | Con | - Dòng cung cấp 1A,- Operates Down to 1V Dropout,- Line Regulation: 0,2% Max,- Load Regulation 0,4% Max,- SOT-223 Package,- Three Terminal Adjustable | ||
| 44 | IC ổn áp nguồn 1 chiều hiệu chỉnh dương | 150 | Con | -Điện áp hiệu chỉnh:1,5-33V;-Dòng chịu tải tối đa:1,5A;-Kiểu chân: TO-3P;-Nhiệt độ làm việc: 0-180 độC | ||
| 45 | IC ổn áp nguồn thấp áp cho FPGA | 624 | Con | - Dải hoạt động: -10V~-80V,- Dòng hoạt động: 1,3 A,- programmable electronic circuit breaker,- Bảo vệ quá áp, package: 8 PDIP, | ||
| 46 | IC ổn áp nguồn 1 chiều hiệu chỉnh âm | 30 | Con | - IC điều chỉnh điện áp âm- Điện áp đầu vào: -3V DC đến 40V DC- Dòng điện đầu ra lên đến 1,5 A- Tắt quá nhiệt, tắt quá dòng, bảo vệ ngắn mạch | ||
| 47 | IC chuyển đổi tín hiệu tiêu chuẩn | 60 | Con | - Điện áp cung cấp: 4,5÷5,5V,- Điện áp đầu vào mức cao: 2V,- Điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V,- Điện áp đầu ra mức cao: 2,5÷3,4V,- Điện áp đầu ra mức thấp: 0,7V,- Đóng gói DIP24 | ||
| 48 | IC suy giảm dải tần tới 4 GHz | 90 | Con | - Băng rộng, dải hoạt động lên đến 4 GHz- IP3 cao, 52dBm- Tổn hao cách ly thấp- Tổn hao phản hồi 20dB Typ.- Kích cỡ nhỏ: 4.0 x 4.0 mm | ||
| 49 | IC suy giảm điều khiển số | 54 | Con | - 0,5dB LSB Steps đến 31.5 dB- Single Control Line per Bit- Lỗi Bit ±0.5 dB Typ- Điện áp +5V- Đóng gói SMT 3x3mm | ||
| 50 | IC tạo xung | 90 | Con | -Điện áp cung cấp:42V-Đầu ra collecter: điện áp tối đa 42V;- Dòng cung cấp 500mA- Công suất tiêu thụ 1W- Tần số xung tối đa 350KHz | ||
| 51 | IC phát hiện tần số | 90 | Con | - Dải tần số: 1MHz đến 80MHz- Công suất đầu vào: -10dBm đến 0dBm- Điện áp nguồn: 5V±5%- Dải nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến 125 độ C | ||
| 52 | Khuếch đại vi sai | 42 | Con | - Số kênh:2;- Điện áp vi sai: 500mV;- Khoảng cách truyền tối thiểu 120m;- Tốc độ tối đa:0,2Mbps | ||
| 53 | Phối hợp đường truyền | 96 | Con | - Trọng lượng không quá 1,8 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Tiêu thụ hiện tại: ≤ 130 mA.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 125°С | ||
| 54 | Suy giảm dải tần tới 18 GHz | 36 | Con | - Suy giảm cố định 15dB;- Dải tần:DC-18GHz;- Nguồn cung cấp +3,3V ;- Trở kháng 50Ohm;VSWR: | ||
| 55 | Khuếch đại tạp thấp dải tần 0.5Ghz-4Ghz | 12 | Con | - Dải tần: 0.5Ghz-4Ghz- Gain: 20dB- Tạp max: 2dB- Nguồn: +5V- Pin max: +16dBm | ||
| 56 | Thanh ghi dịch 8 bít | 120 | Con | Thanh ghi dịch 8 bít:- Số bít đầu vào: 8- Số bít đầu ra: 8- Điện áp nguồn cực đại: +7V.- Điện áp đầu vào cực đại: +5.5V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +80 độ C | ||
| 57 | Khuếch đại thuật toán (2 kênh) | 288 | Con | -Điện áp nguồn: 7~36V,- Dòng đầu ra mỗi kênh: 40mA,- Số kênh: 2,- Băng thông khuếch đại: 30 MHz,- Common mode rejection ration: 75~86dB | ||
| 58 | IC chuyển đổi tương tự- số nối tiếp | 60 | Con | - Độ phân giải: 10bit,- Thời gian lấy mẫu của kênh: 5us, Thời gian biến đổi (max): 11us,- Tốc độ lấy mẫu: 32KS/s,- Công suất tiêu thụ: 6mW, điện áp nguồn: 4,75~5,5V,- Tần số clock đầu vào/đầu ra: ~1,1MHz | ||
| 59 | DAC số tương tự 14 bit | 24 | Con | - Số kênh DAC:2- Số bit trên 1 kênh: 14- Tốc độ lấy mẫu (/s): 125M- Giao tiếp dữ liệu: Song song- Thời gian thiết lập: 30ns |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi