Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua các loại chip, IC số chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513172-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua các loại chip, IC số chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220440608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:05:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,470,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua các loại chip, IC số chức năng
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VRĐ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122


E-CDNT 10.1(a)
Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021. Xác nhận không nợ thuế đến thời điểm hiện tại
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Có một đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KHTH/Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chip điều khiển bus dữ liệu72Con-Chip điều khiển bus dữ liệu:- Số kênh: 04.- Điện áp nguồn: 4,5 ÷ 5,5V.- Dòng tiêu thụ: không hơn 130mA.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C.- Trọng lượng: ≤ 1,5g.
2Chip kỹ thuật số của dòng TTL ghép 16 kênh120Con- Chip kỹ thuật số của dòng TTL.- Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu mười sáu kênh với gating.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 độ C ÷ 125 độ C- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%
3Chip kỹ thuật số của dòng TTL ghép 8 kênh120Con- Chip kỹ thuật số của dòng TTL.- Chip là bộ ghép kênh chọn dữ liệu cho 8 kênh mà không cần giao phối.- Trọng lượng: ≤ 1 g.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 độ C ÷ 125 độ C- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
4Chíp trao đổi thông tin đầu cuối 1120Con-- Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS).- Là một máy thu bốn thân.- Chứa 66 yếu tố không thể thiếu.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 125 °С.
5Chíp trao đổi thông tin đầu cuối 2144Con- Chíp dành cho việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị và đơn vị hệ thống và để truyền dữ liệu đến các thiết bị ngoại vi, thiết bị hiển thị và chỉ thị, cho các giao diện được sản xuất bằng công nghệ lưỡng cực (TTLS).- Là một máy thu bốn thân.- Chứa 68 yếu tố không thể thiếu.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 125 °С.
6giao tiếp UART66Con- CMOS RS-232, 5V; 0,1uF, tốc độ cao.- DIP 16 chân thu/phát, đóng gói SOIC- Tốc độ truyền 200kB/s- Mức đầu vào thu 30V- Các chân tương thích với MAX222, MAX232A, MAX242.
7Giao tiếp ghép nối cáp-mạch90Cái-Giao tiếp cao tần dạng M 41;- Chuyển đổi cáp sang dạng chân mạch thẳng- Số kết nối: 06;- Suy hao: 0,1 dB- Tần số: 4GHz
8Ghép quang420Con- Điện áp cách ly: 5300Vrms,- Max Collector Emitter voltage 30V,- Max Collector Current 100mA,Vf - forward voltage 1,5V, Vr - reserver voltage: 6V,- Power dissipation: 70 mW,- Dạng đóng gói: DIP-6
9IC xung số điện áp cao90Con- - Dòng khuếch đại: 2,5A- Dòng điện đầu vào: 0.5A- Điện áp Base-Emitter: 30V,-Dải nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 150 độ C
10IC đệm pull up1.200Con- Điện áp hoạt động 7V- Điện áp đầu vào: 5.5V- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 đến 700C- Dòng hoạt động: 40mA.- Dùng biến đổi các mức điện áp TTL sang các mức MOS.
11IC dải trigger900Con- Nguồn cung cấp: VCC=2~6V,- Điện áp đầu vào:0~VCC,- Package: SOP14,- Logic type: CMOS
12IC đệm dòng 2 chiều1.260Cái- Các dạng đầu ra: TTL/3 state,- High level output current: -15mA,- low level output current 24mA,- Trễ truyền: 8ns,- Dải cấp nguồn 4,75~5,25V,- Package SO-20
13IC đệm đổi tiêu chuẩn TTL1.200Con- Các dạng đầu ra: TTL/3 state,- High level output current: -15mA,- low level output current: 24mA,- Trễ truyền: 8ns,- Dải cấp nguồn: 3,2V÷3,4V,- Đóng gói: SMD-20;- Dải đầu vào 3V3-5V5;- Dải đầu ra:Vcc.
14IC số hóa24Con- Phân giải: 8 bit, - Relative accuracy: +-0,15 LSB, - Sai số phi tuyến +-0,02 LSB, Offset Error +-3%, - VREF input range: 1V, - Minimum output voltage: 0,001 Vmin, Maximum Output voltage VDD - 0,001 Vmax, - Quá độ khởi động nguồn: 2,5us
15IC nhân tín hiệu48Con- Số bộ nhân: 4, - Tỉ lệ lỗi:
16IC bán dẫn đổi mã nhị phân- thập phân120Con- Chip bán dẫn:- Bộ giải mã nhị phân - thập phân.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: 4,5V ÷ 5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C- Trọng lượng: ≤ 4g
17IC bán dẫn đếm ngược120Con- Chip bán dẫn:- Bộ đếm ngược nhị phân 4 bít.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: 4,5 ÷ 5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C.- Trọng lượng: ≤ 1,5g.
18IC bán dẫn cộng 4 bit120Con- Chip bán dẫn:- Bộ cộng 4 bít.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: 4,5V ÷ 5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C.- Trọng lượng: ≤ 1,5g.
19IC bán dẫn công nghệ lưỡng cực phân kênh120Con- Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực:- Gồm 02 bộ phân kênh 2-4.- Mức điện áp: TTL.- Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V.- Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ 125 độ C.
20IC chốt BUS180Con- Chốt có điều khiển Set-Reset;- Số kênh: 04- Dữ liệu TTL- Tốc độ đáp ứng: 5ns
21IC chuyển mạch90Con- Bộ chuyển mạch kép- Số kênh: 4 kênh SPDT song song- Dải tần công tác: DC-2.4GHz- Mức suy giảm trung gian:
22IC chuyển mạch thị tần150Con- Tần số hoạt động cực đại: 30MHz;- Số kênh song song: 4- Trở kháng trong: 0,05 Ohm- Cách ly kênh: 40dB- Thời gian chuyển mạch: 100ns
23IC chuyển tiêu chuẩn TTL96Con- Điện áp cung cấp danh nghĩa : 5 V ± 10%- Đầu ra điện áp thấp: 0,45 V- Đầu ra điện áp cao: 2,4V- Điện dung đầu vào: 12 pF- Dải nhiệt độ làm việc: -10 độ C ÷ 70 độ C
24IC khuếch đại thuật toán 100MHz404Con- Số kênh khuếch đại: 1, - Dải tần hoạt động: 100MHz, - Slew rate 2000V/us, d- Dòng tiêu thụ: 12mA, - Đóng gói: SOIC-16
25IC chuyển đổi số- tương tự150Con- Phân giải 8 Bit, - Công suất tiêu thụ: 33mW, - Package: SOP-16, - Relative accuracy: ±0,19%, - Settling time: 150ns, - Dải cung cấp nguồn: ±4,5V đến ±18V
26IC điều chế156Con- Nguồn nuôi: ±5V±5%- Số cổng vào : 02- Dạng tín hiệu: tương tự- Biên độ tín hiệu vào Vpp : 3,3 Vôn
27IC flip-flop96Con- Gồm 8 thông tin D-flip-flop, 8 thiết bị đệm đầu ra- trọng lượng không quá 1,8 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Tiêu thụ hiện tại: không quá 145 mA.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С
28IC đệm CMOS210Con- Number of channels: 8,- On time: 280ns,- Off time: 290ns,- Operating supply voltage: 3~15V,- Bandwidth: 70MHz,- Propagation delay time: 5ns
29IC khuếch đại dải DC đến 1GHz30Con- Dải tần hoạt động: DC đến 1GHz- High gain: 25.1 dB typ. Tại 0.1 GHz- Phối hợp trở kháng: 50 Ohm- Nhiễu ảnh thấp 2.7 dB typ
30IC khuếch đại dải tần 0,7-1,6GHz24Con- Dải tần:0,7÷1,6GHz;- Nguồn cung cấp: +4V;- VSWR: 2.0;- Trở kháng phối hợp: 50 Ohm;- Hệ số gain: 19,7÷23,5dB;- Kích thước: 3x3x1.14mm
31IC khuếch đại Dải tần 1,5-2,5GHz36Con- SMT khuếch đại tạp thấp;- Dải tần:1,5-2,5GHz;- Nguồn cung cấp:+4V;- VSWR:1,7;- Trở kháng phối hợp:50 Ohm;- Hệ số gain:15,7÷26dB
32IC khuếch đại dòng nguồn đối xứng60Con- Số kênh: 1, 3dB- Băng thông: 140MHz,- Điện áp hoạt động: ±5V, ±15V
33IC khuếch đại dải tần 8 GHz48Con- Dải tần số hoạt động: DC đến 8 GHz, có thể lên tới 10 GHz- Công suất đầu ra: 18.4 dBm (nhỏ nhất 16.5 dBm)- Trở kháng: 50 Ohm.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -45 độ C ÷ 85 độ C
34IC khuếch đại thuật toán tốc độ cao90Con- Nguồn cung cấp: ±18V;- Tần số: 100MHz;- Hệ số méo khuếch đại: 0,01dB- Tốc độ biến đổi: 200V/us
35IC kỹ thuật số của dòng 3,3V TTL120Con- Chip kỹ thuật số của dòng TTL.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -600C ÷ 1250C- Điện áp cung cấp: 3,0 V ± 10%- Trọng lượng: ≤ 0,45gam
36IC khuếch đại thuật toán tín hiệu thị tần120Con- Số kênh: 1,- Băng thông: 30MHz,- Slew rate 500V/us,- Dòng hoạt động: 12mA,- Dạng đóng gói: SOIC-8
37IC so sánh528Con- Điện áp nguồn: 2~36V,- Điện áp đầu vào vi sai: ±36V,- Điện áp đầu ra: 36V,- Thời gian đáp ứng: 1,3us
38IC chuyển mạch kép240Con- Bộ chuyển mạch kép- Số kênh: 4 kênh SPDT song song- Dải tần công tác: DC-2.4GHz- Mức suy giảm trung gian:
39IC nhớ truy cập nhanh60Con- Chip density: 16Kbit, - Organization: 2Kx8, - Max Access Time :100ns, - Điện áp hoạt động: 5V, 28 pin
40IC ổn áp210Con- Dùng để ổn định điện áp- Điện áp đầu ra: 9V- Điện áp đầu vào: 12-24V- Kiểu đóng gói: TO-200
41IC ổn áp nguồn 1 chiều210Con- Dùng để ổn định điện áp- Điện áp đầu ra -5V- Điện áp đầu vào: 7 -18V- Kiểu đóng gói: TO-200- Số lượng: 7905 (100 con); 7912 (110 con)
42IC ổn áp nguồn 1 chiều dòng cao30Con- Dòng IC ổn định điện áp- Điện áp đầu ra: -12V- Dòng ra tối đa: 1A- Kiểu chân: TO-220
43IC ổn áp nguồn tiêu chuẩn1.104Con- Dòng cung cấp 1A,- Operates Down to 1V Dropout,- Line Regulation: 0,2% Max,- Load Regulation 0,4% Max,- SOT-223 Package,- Three Terminal Adjustable
44IC ổn áp nguồn 1 chiều hiệu chỉnh dương150Con-Điện áp hiệu chỉnh:1,5-33V;-Dòng chịu tải tối đa:1,5A;-Kiểu chân: TO-3P;-Nhiệt độ làm việc: 0-180 độC
45IC ổn áp nguồn thấp áp cho FPGA624Con- Dải hoạt động: -10V~-80V,- Dòng hoạt động: 1,3 A,- programmable electronic circuit breaker,- Bảo vệ quá áp, package: 8 PDIP,
46IC ổn áp nguồn 1 chiều hiệu chỉnh âm30Con- IC điều chỉnh điện áp âm- Điện áp đầu vào: -3V DC đến 40V DC- Dòng điện đầu ra lên đến 1,5 A- Tắt quá nhiệt, tắt quá dòng, bảo vệ ngắn mạch
47IC chuyển đổi tín hiệu tiêu chuẩn60Con- Điện áp cung cấp: 4,5÷5,5V,- Điện áp đầu vào mức cao: 2V,- Điện áp đầu vào mức thấp: 0,8V,- Điện áp đầu ra mức cao: 2,5÷3,4V,- Điện áp đầu ra mức thấp: 0,7V,- Đóng gói DIP24
48IC suy giảm dải tần tới 4 GHz90Con- Băng rộng, dải hoạt động lên đến 4 GHz- IP3 cao, 52dBm- Tổn hao cách ly thấp- Tổn hao phản hồi 20dB Typ.- Kích cỡ nhỏ: 4.0 x 4.0 mm
49IC suy giảm điều khiển số54Con- 0,5dB LSB Steps đến 31.5 dB- Single Control Line per Bit- Lỗi Bit ±0.5 dB Typ- Điện áp +5V- Đóng gói SMT 3x3mm
50IC tạo xung90Con-Điện áp cung cấp:42V-Đầu ra collecter: điện áp tối đa 42V;- Dòng cung cấp 500mA- Công suất tiêu thụ 1W- Tần số xung tối đa 350KHz
51IC phát hiện tần số90Con- Dải tần số: 1MHz đến 80MHz- Công suất đầu vào: -10dBm đến 0dBm- Điện áp nguồn: 5V±5%- Dải nhiệt độ làm việc: -40 độ C đến 125 độ C
52Khuếch đại vi sai42Con- Số kênh:2;- Điện áp vi sai: 500mV;- Khoảng cách truyền tối thiểu 120m;- Tốc độ tối đa:0,2Mbps
53Phối hợp đường truyền96Con- Trọng lượng không quá 1,8 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Tiêu thụ hiện tại: ≤ 130 mA.- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 125°С
54Suy giảm dải tần tới 18 GHz36Con- Suy giảm cố định 15dB;- Dải tần:DC-18GHz;- Nguồn cung cấp +3,3V ;- Trở kháng 50Ohm;VSWR:
55Khuếch đại tạp thấp dải tần 0.5Ghz-4Ghz12Con- Dải tần: 0.5Ghz-4Ghz- Gain: 20dB- Tạp max: 2dB- Nguồn: +5V- Pin max: +16dBm
56Thanh ghi dịch 8 bít120ConThanh ghi dịch 8 bít:- Số bít đầu vào: 8- Số bít đầu ra: 8- Điện áp nguồn cực đại: +7V.- Điện áp đầu vào cực đại: +5.5V- Nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +80 độ C
57Khuếch đại thuật toán (2 kênh)288Con-Điện áp nguồn: 7~36V,- Dòng đầu ra mỗi kênh: 40mA,- Số kênh: 2,- Băng thông khuếch đại: 30 MHz,- Common mode rejection ration: 75~86dB
58IC chuyển đổi tương tự- số nối tiếp60Con- Độ phân giải: 10bit,- Thời gian lấy mẫu của kênh: 5us, Thời gian biến đổi (max): 11us,- Tốc độ lấy mẫu: 32KS/s,- Công suất tiêu thụ: 6mW, điện áp nguồn: 4,75~5,5V,- Tần số clock đầu vào/đầu ra: ~1,1MHz
59DAC số tương tự 14 bit24Con- Số kênh DAC:2- Số bit trên 1 kênh: 14- Tốc độ lấy mẫu (/s): 125M- Giao tiếp dữ liệu: Song song- Thời gian thiết lập: 30ns
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học33
3 Hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->