Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình – mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580919-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình – mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220580805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguốn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:55:00 đến ngày 2022-06-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,196,434,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9794652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.299108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện có sức kéo ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình – mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC
Xây dựng trường mầm non xã Yên Mỹ - Điểm trường xóm 2
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguốn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ; Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577 – Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Comatec; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ; Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ; Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Mỹ; Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẤNG - XÂY LẮP
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,6233100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT443,9077100m
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6748100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,0991m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7441100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5043tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5467tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4214tấn
9Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT229,2139m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,665100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3193tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,661tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3723m3
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5449100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6188tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0767tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1051tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,4905m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,5253m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9505100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6516100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,536100m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3949tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7905tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,048tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,308100m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,0491m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,607tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,371tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2641tấn
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8435100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80,8361m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,2913tấn
34Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,4782100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT228,5405m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1936tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7121tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,364100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5637m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2407tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,363tấn
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,933100m2
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,9405m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7936m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT385,2468m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,4845m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,2482m3
48Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5354m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9612m3
50Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,308m3
51Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6159tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6159tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0306tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0306tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT399,50881m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8737100m2
57Mua tôn úp nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,79md
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT788,4912m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT826,2923m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.747,8m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT821,5397m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.649,2672m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.236,13m
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT869,9m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT86,13m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.541,5877m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.080,1757m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,8575m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,6455m2
70Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, senoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT270,8981m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT270,898m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.397,1816m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT169,4244m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT683,838m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT170,6784m2
76Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018tấn
78Mua cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT317,52m2
79Mua vách kính nhựa lõi thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,982m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT317,52m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,982m2
82Gia công hoa sắt inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,879tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT137,88m2
84Gia công lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7893tấn
85Đầu bịt chân inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120cái
86Quả cầu D110 + chân trụ inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
87Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,9719m2
88Gia công lam sắt trang tríTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,142tấn
89Lắp dựng lam sắt trang tríTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,7454m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,44321m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,678100m2
92Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,456m3
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3796tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2323tấn
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1065100m2
96Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9453m3
97Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,2989m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,6m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,44m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,1924m2
101Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1486tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,112100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,475m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT201cấu kiện
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẤNG - ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25bộ
2Ty treo đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50cây
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần 20wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần 20w chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72cái
7Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
9Lắp đặt quạt hút mùiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
10Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75m
11Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
12Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
13Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.600m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.100m
17Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT72cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51cái
27Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
28Đế âm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT200hộp
29Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.200m
30Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT600m
31Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
33Tủ điện tổng 550x400x170Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1chiếc
34Tủ điện tầng 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3chiếc
35Tủ điện 6 ModuleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14chiếc
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
38Bầu đỡ kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
41Dây tiếp địa D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
42Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cọc
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẤNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,46100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,54100m
3Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
4Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
5Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
6Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135cái
10Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72cái
11Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100 m
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5bể
14Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
17Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
18Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
19Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
22Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
24Bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,69100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT132cái
32Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
34Lắp đặt côn nhựa thu 90/76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
35Lắp đặt côn nhựa thu 90/42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,76100m
39Lắp đặt côn nhựa thu 76/42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45cái
41Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,42100m
48Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
50Rọ chắn rác D76Theo yêu cầu của HSTK, HSMT220.0
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
52Đai ôm D76Theo yêu cầu của HSTK, HSMT242cái
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,281m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9821m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4027m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,385m3
E NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,26m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1235m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,502m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,626m3
F NHÀ 1 TẦNG - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,08m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,9252m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,8406m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68,7366m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,4257m3
G NHÀ 2 TẦNG - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,52m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT422,2905m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT251,3106m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT186,7616m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT450,7417m3
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1281100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,232m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9788m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3562m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0423tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1205tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,386m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0523100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,049100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,076100m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0351tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1185tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0766100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7293m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3341tấn
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2284100m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3956m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0037tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0235tấn
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0279100m2
22Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,191m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0546m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,377m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,118m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4063m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8858m3
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0724tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0724tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1624100m2
31Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9799m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,3752m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,622m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,276m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8608m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,8m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,68m
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66,3094m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66,7524m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2516m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,9044m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5252m2
44Mua cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,26m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,26m2
46Gia công hoa sắt cửa inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0369tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7675100m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
51Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
56Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
57Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
58Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
60Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
61Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,015100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,384m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0552100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0051tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,648m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7675m3
8Mua bu lông M18x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3784tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,378tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,112tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,112tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0549tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0549tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,2471m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3648100m2
J BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,353100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4685100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,956m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0916tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4053tấn
6Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,078100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,6m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0163tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4598tấn
10Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1791100m2
11Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,586m3
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0068tấn
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0051tấn
14Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3099100m2
15Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,408m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0071100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0222tấn
18Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1278m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,04m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,04m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT122,005m2
23Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122,005m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT122,005m2
25Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,9975m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2893100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,064100m3
K SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,832100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,622100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,464m3
4Cắt khe sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,810m
5Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,76kg
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp và Lắp đặt ông thép tráng kẽm,đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
2Cung cấp và Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100,2 cửa D65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2trụ
3Cung cấp và Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4tủ
4Cung cấp và Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x650x200 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
5lắp đặt cuộn vòi d65 dài 20mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cuộn
6Lăng phun D65/19Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ông thép tráng kẽm,đoạn ống dài 6m, đường kính ống D65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24m
8lắp đặt cuộn vòi d50 dài 20mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6Cuộn
9Lăng phun D50/19Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Cái
10Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ông thép tráng kẽm,đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48m
11Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12bình
12Vật tư phụ (Cút, mặt bích, tê, van chặn..) , vật liệu phụ băng tan, sơn,…Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1cung cấp và lắp đặt tủ Trung tâm báo cháy 05 kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
2Cung cấp và lắp đặt đế báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39Cái
3cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39Cái
4Cung cấp và Lắp đặt Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.200m
5Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.200m
N TỔ HỢP BÁO CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tổ hợp chuông, đèn , nút ấnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6chiếc
2Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6chiếc
3Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14Chiếc
4Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6chiếc
5Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6chiếc
6Cung cấp và Lắp đặt Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 0,75 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT800m
7Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT220m
8Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặ nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT600m
9Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
10Công đấu nối căn chỉnh, cài hệ thốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
11Vật tư,vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…cho hệ thống báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
VÀ CHỈ LỐI THOÁT NẠN
1Cung cấp và Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22chiếc
2Cung cấp và Lắp đặt Đèn ExitTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21chiếc
3Cung cấp và Lắp đặt Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
4Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
5Cung cấp và Lắp đặt Vật tư, vật liêu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…cho hệ thống chiếu sáng sự cố, đèn thoát nạnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
P THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG BƠM
1Cung cấp và Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
2Vật tư phụ trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
3Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
4Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
5Cung cấp và Lắp đặt Bơm bù áp với Q= 10,8 m3/h , H= 45mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1chiếc
6Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống với Q= 72m3/h, H =30mcnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1chiếc
7Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện diezen với Q= 72m3/h, H =30mcnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9794652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.299108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư.32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Tời điện có sức kéo ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
16 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
17 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18 Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
19 Ô tô bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->