Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình – mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình – mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguốn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 10:55:00 đến ngày 2022-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,196,434,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9794652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.299108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện có sức kéo ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình – mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC Xây dựng trường mầm non xã Yên Mỹ - Điểm trường xóm 2 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguốn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Mỹ; Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Mỹ; Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẤNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6233 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 443,9077 | 100m |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6748 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,0991 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7441 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4214 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229,2139 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3193 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,661 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3723 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5449 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0767 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1051 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,4905 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,5253 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9505 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6516 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,536 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3949 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7905 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,048 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,308 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,0491 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,607 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,371 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2641 | tấn |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8435 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,8361 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,2913 | tấn |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4782 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 228,5405 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1936 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7121 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5637 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2407 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,363 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9405 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7936 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 385,2468 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4845 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,2482 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5354 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9612 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,308 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6159 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6159 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0306 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0306 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 399,5088 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8737 | 100m2 |
| 57 | Mua tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,79 | md |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 788,4912 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 826,2923 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.747,8 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 821,5397 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.649,2672 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.236,13 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 869,9 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,13 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.541,5877 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.080,1757 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,8575 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,6455 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270,8981 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270,898 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.397,1816 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,4244 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 683,838 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,6784 | m2 |
| 76 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | tấn |
| 78 | Mua cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 317,52 | m2 |
| 79 | Mua vách kính nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,982 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 317,52 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,982 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,879 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,88 | m2 |
| 84 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7893 | tấn |
| 85 | Đầu bịt chân inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | cái |
| 86 | Quả cầu D110 + chân trụ inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,9719 | m2 |
| 88 | Gia công lam sắt trang trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,142 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lam sắt trang trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,7454 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,4432 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,678 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,456 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3796 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2323 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1065 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9453 | m3 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,2989 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,6 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,44 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,1924 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1486 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,475 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẤNG - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Ty treo đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cây |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 20w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 20w chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.100 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 28 | Đế âm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 33 | Tủ điện tổng 550x400x170 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 34 | Tủ điện tầng 300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | chiếc |
| 35 | Tủ điện 6 Module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | chiếc |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 38 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 41 | Dây tiếp địa D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cọc |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẤNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bể |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,69 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa thu 90/76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa thu 90/42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,76 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa thu 76/42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,42 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 52 | Đai ôm D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,281 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9821 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4027 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,385 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,502 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,626 | m3 |
| F | NHÀ 1 TẦNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,9252 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,8406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,7366 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,4257 | m3 |
| G | NHÀ 2 TẦNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 422,2905 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 251,3106 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 186,7616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 450,7417 | m3 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,232 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9788 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3562 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0423 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1205 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,386 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0351 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1185 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7293 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3341 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2284 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3956 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0235 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,191 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0546 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,377 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,118 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4063 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8858 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0724 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0724 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9799 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,3752 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,622 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,276 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8608 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,8 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,68 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,3094 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,7524 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2516 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9044 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5252 | m2 |
| 44 | Mua cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,26 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,26 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0369 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7675 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 61 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0051 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,648 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7675 | m3 |
| 8 | Mua bu lông M18x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3784 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,378 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,112 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0549 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0549 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,247 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| J | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4685 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,956 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0916 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4053 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,6 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0163 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4598 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1791 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,586 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0051 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3099 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,408 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0222 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1278 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,04 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,04 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,005 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,005 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,005 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,9975 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2893 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,064 | 100m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,622 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,464 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,8 | 10m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,76 | kg |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ông thép tráng kẽm,đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100,2 cửa D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x650x200 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 5 | lắp đặt cuộn vòi d65 dài 20m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ông thép tráng kẽm,đoạn ống dài 6m, đường kính ống D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | m |
| 8 | lắp đặt cuộn vòi d50 dài 20m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Cuộn |
| 9 | Lăng phun D50/19 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ông thép tráng kẽm,đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bình |
| 12 | Vật tư phụ (Cút, mặt bích, tê, van chặn..) , vật liệu phụ băng tan, sơn,… | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | cung cấp và lắp đặt tủ Trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đế báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | Cái |
| 3 | cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.200 | m |
| 5 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.200 | m |
| N | TỔ HỢP BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | Chiếc |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | chiếc |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | chiếc |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 0,75 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 800 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 220 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặ nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 10 | Công đấu nối căn chỉnh, cài hệ thống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 11 | Vật tư,vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | chiếc |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Exit | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Vật tư, vật liêu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…cho hệ thống chiếu sáng sự cố, đèn thoát nạn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| P | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Vật tư phụ trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Bơm bù áp với Q= 10,8 m3/h , H= 45m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống với Q= 72m3/h, H =30mcn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện diezen với Q= 72m3/h, H =30mcn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9794652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.299108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Tời điện có sức kéo ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 16 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 18 | Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 19 | Ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi