Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580647-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:48:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32847E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Điện chiếu sáng đường Vi Ô Lét, thị xã Sa Pa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT); Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tống Minh Thảo – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt đường bê tông - Chiều dày ≤15cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT123,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT74,34m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,956100m2
4Bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT74,34m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,541m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,473100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,221100m3
8Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,308100m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.239m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,195100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,1511000v
12Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05m3
13Ván khuôn mốcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m2
14Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25cái
15Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,068100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,068100m3/1km
17San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,068100m3
18Cắt đường bê tông - Chiều dày ≤25cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,410m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,4m3
20Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,096100m2
21Bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,4m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,408m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,078100m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053100m3
25Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,025100m3
26Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,12100m2
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2161000v
29Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022100m3/1km
31San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,064m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012100m3
34Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008100m3
35Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m3
36Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4m
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0361000v
39Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m3/1km
41San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,058m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,581100m3
44Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,352100m3
45Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,508100m2
46Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,616m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,29100m2
48Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225100m3/1km
50San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225100m3
51Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2m
52Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,562m3
53Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,014100m2
54Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,144m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m2
56Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,562m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,058100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,139tấn
59Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27bộ
60Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT192,452kg
61Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27bộ
62ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT162m
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,62100m
64Khóa cáp F8, F24Theo yêu cầu Chương V E-HSMT81cái
65Cột bát giác, tròn côn BG9-3,5mm ngọn D78Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27cột
66Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27cột
67Lắp cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27cửa
68Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT271 đầu cáp
69Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27cái
70Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27bảng
71Cần đèn đôi chụp trên cột bát giác tròn côn CD-T01Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27bộ
72Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27cần đèn
73Đèn led A-Win Max 120WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27bộ
74Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT271 bộ
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,227m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,043100m3
77Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m3
78Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m2
79Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,634m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,141100m2
81Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,025100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,025100m3/1km
83San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,025100m3
84Khung móng M24x1350x8Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
85Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,059kg
86Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
87ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,5m
88Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045100m
89Khóa cáp F8, F24Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
90Cột lắp đèn pha đa giác 14-121-5mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cột
91Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D175-5mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 cột
92Lắp cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cửa
93Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 đầu cáp
94Bảng điện Bakelit (gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
95Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bảng
96Lọng bắt đèn pha bán nguyệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
97Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cần đèn
98Đèn pha led Hapy 701 250WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
99Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,029m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m3
102Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m3
103Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m2
104Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,28m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
106Vận chuyển đất , phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002100m3/1km
108San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002100m3
109Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
110Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
111Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
112Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT47,951kg
113Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
114Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,046100m3
116Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,048100m3
117ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2m
118Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m
119Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
120Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
121Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1hòm
122Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
123Đai thép cột 1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,8m
124Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
125Aptomat 3 pha 20A/18KATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
126Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
127Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT148,01kg
128Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
129Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,114100m3
131Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,12100m3
132Đèn led D20 FullcolorTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7.220cái
133Lắp đèn ledTheo yêu cầu Chương V E-HSMT72,2(100 bóng)
134Ốp Aluminium compsite đếTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,83m2
135Ốp Aluminium và DecalTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,83m2
136Bộ điều khiển led FullcolorTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
137Lắp đặt bộ điều khiểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21 bộ
138Bộ nguồn 5V/70ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT14bộ
139Lắp đặt bộ nguồnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT141 bộ
140Lắp đặt Tủ điện 300x200x150mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
141Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT54cái
142Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,410 đầu cốt
143Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT336m
144Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,36100m
145ống thép tráng kẽm D50 dày 3,91mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT130,56kg
146Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m
147Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.546m
148Rải cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,46100m
149Dây đồng trần M10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT134,502kg
150Rải cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,46100m
151ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.330m
152Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,3100m
B THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2tụ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
5Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31 vị trí
C KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 cái
D PHẦN TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3391m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,064100m3
3Bê tông móng , đổ , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,9m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,138100m2
5Bu lông neo móng M22x800Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15cái
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021100m3
7Bu lông neo mạ kẽm M22x800Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
8Khung dàn thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.514kg
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,514tấn
10Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,376kg
11Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
12Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002100m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,068100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,068100m3/1km
17San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,068100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32847E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 80L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 10T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->