Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 10:48:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32847E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Điện chiếu sáng đường Vi Ô Lét, thị xã Sa Pa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT); Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tống Minh Thảo – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông - Chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 123,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 74,34 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,956 | 100m2 |
| 4 | Bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 74,34 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,541 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,473 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,221 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,308 | 100m3 |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.239 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,195 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,151 | 1000v |
| 12 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,068 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,068 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,068 | 100m3 |
| 18 | Cắt đường bê tông - Chiều dày ≤25cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 20 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 26 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,216 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,058 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 45 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,616 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3/1km |
| 50 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 51 | Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 53 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 56 | Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 60 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 192,452 | kg |
| 61 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 62 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 64 | Khóa cáp F8, F24 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 65 | Cột bát giác, tròn côn BG9-3,5mm ngọn D78 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | cột |
| 66 | Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | cột |
| 67 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | cửa |
| 68 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | 1 đầu cáp |
| 69 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 70 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | bảng |
| 71 | Cần đèn đôi chụp trên cột bát giác tròn côn CD-T01 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 72 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | cần đèn |
| 73 | Đèn led A-Win Max 120W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 74 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 78 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 83 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 84 | Khung móng M24x1350x8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,059 | kg |
| 86 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 89 | Khóa cáp F8, F24 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Cột lắp đèn pha đa giác 14-121-5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 91 | Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D175-5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 92 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 93 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 94 | Bảng điện Bakelit (gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 96 | Lọng bắt đèn pha bán nguyệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cần đèn |
| 98 | Đèn pha led Hapy 701 250W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 103 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển đất , phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 108 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 109 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 112 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,951 | kg |
| 113 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 117 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 119 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 122 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Đai thép cột 1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 124 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Aptomat 3 pha 20A/18KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 148,01 | kg |
| 128 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 132 | Đèn led D20 Fullcolor | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7.220 | cái |
| 133 | Lắp đèn led | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 72,2 | (100 bóng) |
| 134 | Ốp Aluminium compsite đế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 135 | Ốp Aluminium và Decal | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 136 | Bộ điều khiển led Fullcolor | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ điều khiển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 138 | Bộ nguồn 5V/70A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 140 | Lắp đặt Tủ điện 300x200x150mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 142 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 143 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 144 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 145 | ống thép tráng kẽm D50 dày 3,91mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 130,56 | kg |
| 146 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 147 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.546 | m |
| 148 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,46 | 100m |
| 149 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 134,502 | kg |
| 150 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,46 | 100m |
| 151 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.330 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,3 | 100m |
| B | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| C | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| D | PHẦN TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,339 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo móng M22x800 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Bu lông neo mạ kẽm M22x800 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Khung dàn thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.514 | kg |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,514 | tấn |
| 10 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,376 | kg |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32847E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 80L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi