Gói thầu: Gói thầu số 06 xây dựng + phòng cháy chữa cháy dự án: Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 xây dựng + phòng cháy chữa cháy dự án: Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:29:00 đến ngày 2022-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,376,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3118587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1564801E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xâydựng công trình dân dụng cấp III và thi công lắp đặtthiết bị PCCC) có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ.(ii) Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụng có giá trị ≥ 6.838.267.000 VNĐ và 01hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.188.267.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tđại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chuyên nghành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài≥2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài nhẵn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt ≥750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Pa lăng xích ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 xây dựng + phòng cháy chữa cháy dự án: Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
SĐT:
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,626 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,0329 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 138,611 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7784 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,088 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0692 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,4026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,9421 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4597 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,4267 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,0141 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7868 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,385 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,579 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9619 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8202 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2102 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,4327 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48,2646 | m3 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 89,1764 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8377 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8377 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8377 | 100m3/1km |
| C | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,1312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,2624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,8346 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,464 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4518 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6342 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9497 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8205 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,1858 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,6049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,192 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9708 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4876 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0768 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,2636 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4876 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 137,1878 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,3933 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,2457 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3707 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6763 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2455 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6769 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,3164 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6387 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4577 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,193 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,669 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 83,815 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,5453 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 149,7238 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,5709 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,8602 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3103 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3103 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 162,128 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,8469 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 65,18 | md |
| 43 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,38 | m |
| 44 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 0.5mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 245,2572 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng nguyên chất 5 kg/m2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 142,5764 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 923,7296 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.690,181 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.297,2754 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 288,5126 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 335,59 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 69,2075 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 287,5 | m |
| 54 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 225,3 | m |
| 55 | Kẻ chỉ lõm rộng 50 sâu 10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 90 | m |
| 56 | Đắp nổi 40x40x30 trang trí cột, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 245,1 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,908 | m2 |
| 58 | Bê tông xỉ bục giảng tầng 2, tầng 3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,4021 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,4021 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.160,077 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54,8688 | m2 |
| 62 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,7384 | m2 |
| 63 | Láng vữa lót bậc cầu thang, bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 90,6072 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.251,4116 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3.345,1765 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can thép sơn tĩnh điện ( chưa công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.974,9388 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 98,663 | m2 |
| 68 | Mặt bích thép hộp lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 379 | cái |
| 69 | Mặt bích thép ống D60x1.5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa sơn tĩnh điện, chưa bao gôm công lắp dựng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2.059,5832 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 147,8016 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) đã bao gồm công lắp dựng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 761,72 | m |
| 73 | Khuôn cửa thép (khuôn đơn) đã bao gồm công lắp dựng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,5 | m |
| 74 | Cửa đi thép pano kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 85,872 | m2 |
| 75 | Cửa sổ thép kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 144,072 | m2 |
| 76 | Cửa sổ thép chớp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 90,864 | m2 |
| 77 | Khóa cửa quả chùy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 78 | Vách kính khuôn thép hộp ( đã bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,572 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,7765 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2355 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 79,3263 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,8754 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,894 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,3108 | 10m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,7436 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,4567 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,6671 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0572 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,8316 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | tấn |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rọ chắn rác d150 thép 6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC đk 90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC d90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cọc |
| 8 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Bật thép đk10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Quả hồ lô sứ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Miếng chì đệm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Kẹp kiểm tra | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Thép đk 10, L=200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,2431 | kg |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | m3 |
| 18 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.595 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 24 | Ống luồn dây SP đk 32 chống cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 25 | Ống luồn dây SP đk 20 chống cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.400 | m |
| 26 | Đèn tuýp led đôi 2x18w; L=1,2m ( lắp trong máng đèn phản quảng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 81 | bộ |
| 27 | Đèn tuýp led đơn 1x18w, L= 1,2m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Đèn led tròn ốp trần 20w | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 31 | Chiết áp quạt trần đôi ( Gồm: 2 chiết áp, mặt 2 lỗ, đế âm) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu( Gồm: Mặt ổ cắm , đế âm) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 33 | Công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ; đế âm, 1 hạt công tắc) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 31 | cái |
| 34 | Công tắc đơn đảo chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ; đế âm, 1 hạt công tắc) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Công tắc đôi 1chiều ( Gồm: mặt 2 lỗ; đế âm, 2 hạt công tắc) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 4 pha MCCB 75A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 2 pha MCCB 63A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha MCB 16A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha MCB 10A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha MCB 6A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kt 400x600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện kt 200x300 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2 MODULE | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 44 | Hộp nối dây 150x150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cọc |
| 46 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | m |
| 47 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 48 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 49 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 51 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 52 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 53 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 54 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Côn thu thép tráng kẽm 65/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Tê thép tráng kẽm 65/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Rắc co thép tráng kẽm 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Hôp chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Cuộn vòi 20m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 61 | Lăng phun | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Van khóa 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Bộ dụng cụ phá dỡ ( gồm: búa, rìu, cưa, xà beng...) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Đầu báo khói quang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 66 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 67 | Đèn báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 68 | Chuông báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 69 | Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn... | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Điện trở cuối đường dây | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 72 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 10x( 2x1.0mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 130 | m |
| 73 | Ống chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 430 | m |
| 74 | Hộp nối kỹ thuật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 75 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | 5 đèn |
| 76 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | 5 đèn |
| E | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,95 | 100m |
| 2 | Tê thép tráng kẽm D100/100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tê thép tráng kẽm D100/65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Trụ cứu hoả đường kính 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 295 | m |
| 9 | Ống luồn dây nhựa HDPE xoắn D20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 295 | m |
| 10 | Bộ điều khiển bơm chữa cháy từ xa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( toàn bộ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cọc |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 14 | Bảng tiêu lệnh+nội quy ngoài nhà | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 37,6125 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 51,625 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,0385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,1624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,2675 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5637 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 95,607 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1631 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,7024 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0048 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,625 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,1444 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,6016 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,7204 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,0721 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp còn thừa (chỉ lấy khối lượng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,8024 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,5645 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,1355 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8306 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7908 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6987 | tấn |
| 23 | Đổ đất trồng hoa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,3428 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,5848 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,7924 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,6498 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8734 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,25 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3889 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3479 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,106 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55,5326 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,1235 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8474 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,8863 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5698 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1884 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,4816 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,4119 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1506 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3897 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,419 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 112,1716 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,8771 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,237 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,961 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9725 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7529 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5542 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0805 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2455 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,267 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,8525 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,7917 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 136,6018 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 69,9743 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,8438 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,7678 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,497 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,497 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 170,528 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2588 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | m |
| 65 | Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 187,8 | m |
| 66 | Khuôn cửa đi đơn, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,32 | m |
| 67 | Khuôn cửa sổ kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 460,8 | m |
| 68 | Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 68,48 | m2 |
| 69 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 141,216 | m2 |
| 70 | Cửa sổ pa nô chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 83,52 | m2 |
| 71 | Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 4.5 ly ( cả lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,144 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa (đã có sơn - chưa bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.812,0228 | kg |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 127,464 | m2 |
| 74 | Khoá cửa quả chuỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 75 | Bậc lên cửa thăm mái ống thép D18 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,6 | kg |
| 76 | Nắp tôn cửa thăm mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lan can cầu thang + lan can hành lang (đã có sơn - chưa bao gồm công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.287,6442 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 104,3 | m2 |
| 79 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 220 | cái |
| 80 | Mặt bích trụ cái thép ống D100x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Mặt bích thép ống D60x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x80x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 83 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x1.5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 96 | cái |
| 84 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông D60x1.5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 85 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông D30x1.2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,106 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,336 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 83,442 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 731,9342 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.380,666 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 407,3808 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 485,7248 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 987,71 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 194,96 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 103,8 | m |
| 96 | Kẻ chỉ lõm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,16 | m |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 285,064 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,49 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3.225,9916 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 731,9342 | m2 |
| 101 | Trang trí khẩu hiệu trường (đã bao gồm VL+NC) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,8214 | m3 |
| 103 | Đắp bê tông xỉ nhẹ (Đã bao gồm nhân công) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,8214 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 978,6834 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,4704 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 103,2224 | m2 |
| 107 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,354 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 240,2928 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,9665 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2193 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x16 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x10 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.800 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x1.5mm2+1x1.5E | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 550 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ghen xoắn HDPE D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 120 | Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.400 | m |
| 121 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1.2m (Lắp trong máng đèn phản quang) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 69 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x18W, L=1.2m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P=20W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 126 | Chiết áp quạt trần đôi (gồm 2 chiết áp, mặt 2 lỗ, đế âm...) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt, ổ cắm, đế âm...) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc...) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2 MODULE | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | hộp |
| 141 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cọc |
| 142 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | m |
| 143 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 144 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 145 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 148 | Cọc tiếp địa L60x63x6; L=2.5m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cọc |
| 149 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 150 | Bật thép D10 L=0.2m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 245 | m |
| 152 | Quả hồ lô sứ mầu đỏ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | quả |
| 153 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 155 | Miếng đệm bằng chì D5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 156 | Kẹp kiểm tra | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 157 | Thép đk 10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,191 | kg |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 160 | Rọ chắn rác D150 bằng thép đk6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 161 | Ống lồng D90 L=300 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 164 | Ống xả tràn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 165 | Đai giữ ống thoát nước PVC D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0708 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài đường kính d=50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt khóa d=27mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Măng sông ren ngoài d27 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Rắc co nhựa HPDE đk 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Cút ren trong HDPE đk 25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 206 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 207 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 209 | Côn thu thép tráng kẽm 65/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 210 | Tê thép tráng kẽm 65/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | Rắc co thép tráng kẽm 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 212 | Hôp chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 213 | Cuộn vòi 20m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 214 | Lăng phun | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 215 | Van khóa 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 216 | Bộ dụng cụ phá dỡ ( gồm: búa, rìu, cưa, xà beng...) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 217 | Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 218 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 220 | Đầu báo khói quang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 221 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 222 | Đèn báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 223 | Chuông báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 224 | Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn... | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 225 | Điện trở cuối đường dây | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 226 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 227 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 10x( 2x1.0mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 115 | m |
| 228 | Ống chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 315 | m |
| 229 | Hộp nối kỹ thuật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 230 | Ăc quy dự phòng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 231 | Cọc tiếp địa L60x63x6; L=2.5m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cọc |
| 232 | Dây tiếp địa CU M10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | m |
| 233 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | 5 đèn |
| 234 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | 5 đèn |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54,6743 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,5368 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6873 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 31,493 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,0466 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,2041 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,9208 | 10m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3118587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1564801E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xâydựng công trình dân dụng cấp III và thi công lắp đặtthiết bị PCCC) có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ.(ii) Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụng có giá trị ≥ 6.838.267.000 VNĐ và 01hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.188.267.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ tđại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng dân dụng) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chuyên nghành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥70kg | Đầm đất | 2 |
| 3 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay ≥0,62 kW | Khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥5,0Kw | Cắt, uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kW | Hàn sắt, thép | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150L | Trộn vữa | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích 10T | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ≥10 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 13 | Máy mài≥2,7 Kw | Mài nhẵn mặt bằng | 2 |
| 14 | Máy đào ≥1,25m3 | Đào đất | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt ≥750W | Hàn ống | 2 |
| 16 | Máy khoan ≥4,5KW | Khoan bê tông | 2 |
| 17 | Pa lăng xích ≥5T | Nâng chuyển vật liệu | 1 |
| 18 | Cần trục tháp 25T | Nâng vật liệu | 1 |
| 19 | Máy vận thăng 2T | Vận chuyển vật liêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi