Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 10:24:00 đến ngày 2022-06-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,395,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,955,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu chín trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.593222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục camera giám sát.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu:+ Hợp đồng (PLHĐ); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện và quy mô, loại, cấp của công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.076.837.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.153.674.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông- Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật vận hành và bảo trì thiết bị camera của hãng sản xuất.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng - chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,05 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt và sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị Lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn thị trấn Phố Ràng, khu vực xung yếu tại các xã và các chốt kiểm soát dịch Covid-19 trên địa bàn huyện Bảo Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy ĐKKD hoặc Quyết định thành lập; BCTC 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021 Bản sao chứng thực HĐTT và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe; Đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… *Cam kết cung cấp bản sao tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q),... đối với hàng hóa nhập khẩu. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với các yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. *Có Catalog với đầy đủ thông số kỹ thuật được hãng sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam) xác nhận nếu Catalog không thể hiện hết thông số kỹ thuật thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của hãng sản xuất). *Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối thì phải có Cam kết hoặc HĐ nguyên tắc cung cấp thiết bị giữa Nhà thầu với nhà sản xuất hoặc nhà phân phối |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.955.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu Trung tâm hành chính mới, Tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Vương Khánh Trình – Trưởng phòng Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính mới, Tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CAMERA TẠI TRUNG TÂM HUYỆN VÀ CÁC XÃ | |||
| 1 | Dây điện CVV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1.676 | m |
| 2 | Dây mạng Cat 6 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 870 | m |
| 3 | Ống nhựa ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 420 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 16,224 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 0,084 | 100m³ |
| 10 | Khung bu lông cột đèn 4M24x750mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Cột thép cao 6,2m | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 12 | Cần vươn lắp camera dài 3,5m | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 42 | 1 cần đèn |
| 13 | Dây tiếp địa M10 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 205 | m |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 41 | 1 bộ |
| B | .LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ kỹ thuật camera treo trên cột KT: 380x250x150mm | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 40 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ kỹ thuật camera treo trên cột KT: 380x250x150mm (vị trí số 27) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 87 | 1 thiết bị |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT CÔNG AN HUYỆN BẢO YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 6 chấu | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Dây mạng Cat 6 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Cài đặt bộ điều khiển lưu trữ -RAID cho máy chủ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt máy chủ hệ thống(DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Máy chủ |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camrera của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống monitor của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 12 | Đo, kiểm tra toàn bộ hệ thống | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT UBND HUYỆN BẢO YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: Monitor | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 6 chấu | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Dây mạng Cat 6 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Cài đặt bộ điều khiển lưu trữ -RAID cho máy chủ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt máy chủ hệ thống(DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Máy chủ |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camrera của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống monitor của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 12 | Đo, kiểm tra toàn bộ hệ thống | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera thông minh nhận diện biển số kèm chân đế | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 85 | Cái |
| 2 | Camera Speed dome thông minh tích hợp trí tuệ nhân tạo zoom 25X kèm chân đế gắn trần | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Switch mạng thông minh 8 cổng | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ điện KT: 380x250x150mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình 4 kênh | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Modem Wifi 4G LTE | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện KT: 380x250x150mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Ổ cứng 12TB 3,5'' Sata 3 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Bàn điều khiển Camera IP Speed Dome | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Smart Tivi QLED 4K 65 inch hiển thị camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Máy tính đồng bộ quản lý hệ thống camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Switch mạng thông minh 24 cổng | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Khung nguồn tập trung chứa 14 Converter quang | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Bộ lưu điện UPS Online | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tủ mạng 27U | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Ổ cứng 12TB 3,5'' Sata 3 | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 21 | Bàn điều khiển Camera IP Speed Dome | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Smart Tivi QLED 4K 65 inch hiển thị camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Máy tính đồng bộ quản lý hệ thống camera | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Switch mạng thông minh 24 cổng | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Khung nguồn tập trung chứa 14 Converter quang | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Bộ lưu điện UPS Online | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Tủ mạng 27U | Theo yêu cầu chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.593222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục camera giám sát.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu:+ Hợp đồng (PLHĐ); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện và quy mô, loại, cấp của công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.076.837.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.153.674.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 2 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông- Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật vận hành và bảo trì thiết bị camera của hãng sản xuất.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥3T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥12m | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,05 kW | còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | còn sử dụng tốt và sang huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi