Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580442-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220566001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:03:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ, bồn cây, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và thoát nước tại trụ sở Công an tỉnh
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Ngô Sỹ Dũng - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0986.271.014
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG THẢM NHỰA + HOÀN TRẢ
1Đào nền đường, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt66,5m3
2Lu lèn lại mặt đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,65100m2
3Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,2100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,65100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,65100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,85100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,85100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,803100 Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,803100 Tấn
B SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Lu lèn lại mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,34100m2
2Bạt lót chống mất nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,34100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt113,4m3
4Ván khuôn mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,419100m2
5Lát gạchTerazzo 400x400x30mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.134m2
6Vận chuyển gạch ốp látMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,08810 Tấn
C SÂN LÁT ĐÁ XẺ
1Lu lèn lại mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,99100m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,119100m3
3Bạt lót chống mất nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,99100m2
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,9m3
5Lát đá xẻ 30x60x5mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt99m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Lu lèn lại mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m2
2Bạt lót chống mất nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m2
3Ván khuôn mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,031100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,25m3
E BỒN HOA
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,524m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,47m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,47m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,11m3
5Bó vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên 15x18x100cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt74m
6Đào đất móng bồn cây loại 3, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,056m3
7Đắp đất móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,352m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,528m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,61m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,36m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,28m2
F BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đào móng bó bỉa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,396m3
2Đắp đất nền móng bó vỉaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,132m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,176m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt87,6m2
5Ván khuôn bó vỉaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,013100m2
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,6m3
7Lắp đặt bó vỉaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt256Cái
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt144Cái
9Ván khuôn đan rãnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,257100m2
10Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,423m3
11Cắt khe co giãn đan rãnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,0110m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt53,678m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,179100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,73m3
4Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,104100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,733m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,262m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,166100m2
8Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,722m3
9Gia công các kết cấu thép mũ mố, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,732Tấn
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,732Tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,016m2
12Bê tông mũ mố tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,153m3
13Cốt thép tấm đan đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04Tấn
14Cốt thép tấm đan đường kính >= 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,197Tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
16Hố ga thu nước đúc sẵn 320x960x1120 F1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
17Lắp đặt hố ga đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
18Đào móng cống D300, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,754100m3
19Đắp cát móng đường ốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,552m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,185100m3
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt113Cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56Đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56Mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56Mối nối
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,07710 Tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56Cái
27Ống HPDE D200 PN16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
28Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,01m3
29Bạt lót chống mất nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,377100m2
30Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,836100m2
31Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,769m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,333m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,62m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,093100m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,48m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,5m2
37Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,172Tấn
38Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,125100m2
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,083m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52Cái
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào hào cáp, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,479100m3
2Đắp cát móng hào cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,458m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,276100m3
4Gạch chỉ chặn cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.930viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,931000v
6Băng báo hiệu cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt193m
7Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC/2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,35100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,35100m
9Dây Cu/PVC 3x2,5mm2 (từ chân cột lên bóng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,2100m
10Cáp đồng trần M10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt235m
11Ống thép tráng kẽm D60x2.5 qua đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,18100m
12Đầu cos đồng M4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28Đầu cáp
13Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,723m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,728m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,896m3
16Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,225100m2
17Khung móng cột M24x300x300x675mm (Bao gồm cả mũ mạ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Bộ
18Khung móng M16x340x340x650 (Bao gồm cả mũ mạ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,57m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,029100m3
23Lắp dựng cột đèn, cột thép, chiều cao cột 8mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cột
24Lắp đèn đường bóng LED 120w/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Bộ
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang sân vườn, chiều cao cột 4.5mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cột
26Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
27Ống nhựa PVC D20 (Luồn dây đèn hắt cây xanh)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80m
28Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bảng
29Lắp đặt cầu đấu dây 3P-30AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Hộp
30Lắp đặt cầu đấu dây 4P-30AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
31Aptomat MCB 1 P 6AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
32Bu lông, ecu lắp bảng điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Bộ
33Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,5m
35Tai bắt tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
36Bu lông, ecu lắp tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
37Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
39Tai bắt tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
40Bu lông, ecu lắp tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
41Đèn pha Led 20W (Đèn hắt cây xanh)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
42Tủ điều khiển chiếu sángMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
43Lắp giá đỡ tủ điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,217100m3
I CÂY XANH
1Viền chuỗi ngọc 20cm cao 20cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18m2
2Thảm cỏ Nhung nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt176m2
3Dọn dẹp mặt bằng hiện trạngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1TB
4Đắp đất màuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt53,1m3
5Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,032100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3m3
J SƠN LẠI ĐOẠN HÀNG RÀO
1Vệ sinh trụ, tường hàng ràoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt373,021m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt373,021m2
K CẢI TẠO NHÀ KHO
1Vệ sinh tường mặt bên nhà khoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,752m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,65m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt59,402m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,659100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9 tấn1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->