Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 10:03:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ, bồn cây, lắp đặt hệ thống chiếu sáng và thoát nước tại trụ sở Công an tỉnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Ngô Sỹ Dũng - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0986.271.014 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG THẢM NHỰA + HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 66,5 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,65 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,65 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,65 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,85 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,85 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,803 | 100 Tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,803 | 100 Tấn |
| B | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,34 | 100m2 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,34 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 113,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 5 | Lát gạchTerazzo 400x400x30mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.134 | m2 |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp lát | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,088 | 10 Tấn |
| C | SÂN LÁT ĐÁ XẺ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,9 | m3 |
| 5 | Lát đá xẻ 30x60x5mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 99 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,25 | m3 |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,524 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,47 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,47 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,11 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên 15x18x100cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 74 | m |
| 6 | Đào đất móng bồn cây loại 3, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,056 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,352 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,528 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,61 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45,36 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,28 | m2 |
| F | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đào móng bó bỉa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,396 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bó vỉa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,132 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,176 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 87,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,013 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 256 | Cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 144 | Cái |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,423 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn đan rãnh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,01 | 10m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 53,678 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,733 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,722 | m3 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép mũ mố, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,732 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,732 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,016 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,153 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính >= 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,197 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Hố ga thu nước đúc sẵn 320x960x1120 F1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 18 | Đào móng cống D300, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,754 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,552 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,185 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 113 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56 | Đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56 | Mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56 | Mối nối |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,077 | 10 Tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56 | Cái |
| 27 | Ống HPDE D200 PN16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,01 | m3 |
| 29 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,769 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,333 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,62 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,48 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,5 | m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,172 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,083 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52 | Cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng hào cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,458 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ chặn cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.930 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,93 | 1000v |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 193 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC/2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,35 | 100m |
| 9 | Dây Cu/PVC 3x2,5mm2 (từ chân cột lên bóng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 10 | Cáp đồng trần M10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 235 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D60x2.5 qua đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | Đầu cos đồng M4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Đầu cáp |
| 13 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,723 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,728 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,896 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Khung móng cột M24x300x300x675mm (Bao gồm cả mũ mạ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 18 | Khung móng M16x340x340x650 (Bao gồm cả mũ mạ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,57 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, chiều cao cột 8m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cột |
| 24 | Lắp đèn đường bóng LED 120w/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang sân vườn, chiều cao cột 4.5m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa PVC D20 (Luồn dây đèn hắt cây xanh) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bảng |
| 29 | Lắp đặt cầu đấu dây 3P-30A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt cầu đấu dây 4P-30A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 31 | Aptomat MCB 1 P 6A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 32 | Bu lông, ecu lắp bảng điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Bộ |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,5 | m |
| 35 | Tai bắt tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 36 | Bu lông, ecu lắp tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 39 | Tai bắt tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Bu lông, ecu lắp tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Đèn pha Led 20W (Đèn hắt cây xanh) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 42 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 43 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,217 | 100m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Viền chuỗi ngọc 20cm cao 20cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | m2 |
| 2 | Thảm cỏ Nhung nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 176 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 4 | Đắp đất màu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 53,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | m3 |
| J | SƠN LẠI ĐOẠN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh trụ, tường hàng rào | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 373,021 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 373,021 | m2 |
| K | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Vệ sinh tường mặt bên nhà kho | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 57,752 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,65 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 59,402 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,659 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi