Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579794-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220579780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 07/MBQH-UBND ngày 09/3/2021 tại thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 08:40:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 874.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ (7-12)T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (8,5 - 9) T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Mở rộng và nâng cấp Cống Tắm Trâu; Đường giao thông nông thôn tuyến từ Cống Đá thôn Phú Thượng 1 đi thôn Trung Tây, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
02 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 07/MBQH-UBND ngày 09/3/2021 tại thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Phú Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Phú Địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Phú; Địa chỉ: xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Phú (địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Phú Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Phú Địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Phú Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Phú Địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ BCKTKT10cây
2San gạt, dọn mặt bằngTheo hồ sơ BCKTKT2ca
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT30,13m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT29,5671m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,6177100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,35351m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,8272100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,9134100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,9134100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4354100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4354100m3/1km
12Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp III tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 15,2km (Tận dụng 50% KL đất đào cấp II đắp taluy lề đường)Theo hồ sơ BCKTKT751,3222m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT75,132210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT75,132210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT75,132210m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,5814100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT5,2323100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT2,3848100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT1.987,32m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT1,38100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT445,27m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,5721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,6787100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2381100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT4,41m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,06100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,41m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,88m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT54m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT1,09m2
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,516100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1728tấn
12Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,28m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2034100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3402tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2424tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT5,67m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT301cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT0,47m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,47051m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,8494100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,298100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤63,69m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2616100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,24m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,4862100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,84m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2381100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0975tấn
12Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,5m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1974100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1389tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2145tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT4,37m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT211cấu kiện
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,006tấn
19Bê tông mối nối + bê tông phủ mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,29m3
E NỐI CỐNG TRÒN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,05751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0109100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0038100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,17m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0123100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,64m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,01100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,15m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ BCKTKT11 đoạn ống
F MỞ RỘNG CỐNG BẢN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,6971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0627100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0232100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT9100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,44m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,1408100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,34m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo hồ sơ BCKTKT0,194100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,88m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,058100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0791tấn
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,2m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,07100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mặt cống bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,2368tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mặt cống bản, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,1422tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,32m3
17Ván khuôn gờ chắn bánhTheo hồ sơ BCKTKT0,0448100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,43m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 874.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ (7-12)T2
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy đầm bàn ≥1kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy lu bánh thép tự hành (8,5 - 9) T1
9 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph1
10 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->