Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục tu bổ năm 2022 khu vực Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 375 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục tu bổ năm 2022 khu vực Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 09:57:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,196,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,402,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.740294638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48058927E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.137.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.412.494 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Xây dựng/ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: 10 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-May đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 375 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục tu bổ năm 2022 khu vực Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Cải tạo, sửa chữa các hạng mục tu bổ năm 2022 khu vực Lăng chủ tịch Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu; người ký bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn GTGT của các hợp đồng xây lắp trong năm 2018, 2019, 2020 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm về số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2020 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; - Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hóa đơn GTGT hoặc chứng từ thanh toán; Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh (trừ mục (ii)) và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.402.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung Đoàn 375 - Địa chỉ: Số 19 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 01 Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02437343092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hậu cần - Trung Đoàn 375. Địa chỉ: Số 19 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: ….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Đoàn 375. Địa chỉ: Số 19 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, SƠN LẠI CÁC NHÀ TRONG KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN: SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trạm kiểm tra an ninh số 17 Ngọc Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8 | m2 |
| 2 | Khu nhà phòng ban tổ chức, và phòng gửi hành lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,9 | m2 |
| 3 | Nhà đầu đường viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 4 | Nhà Cuối đường dẫn viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,97 | m2 |
| 5 | Nhà KTAN SỐ 8 Hùng Vương: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần (vị trí hiên giữa phòng hành lý và nhà KTAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,75 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,75 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,27 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,02 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,02 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,2 | 1m2 |
| B | SỬA CHỮA, SƠN LẠI CÁC NHÀ TRONG KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN: SƠN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Trạm kiểm tra an ninh số 17 Ngọc Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,75 | m2 |
| 2 | Khu nhà phòng ban tổ chức, và phòng gửi hành lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,07 | m2 |
| 3 | Nhà đầu đường viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 4 | Nhà Cuối đường dẫn viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 5 | Nhà gửi hành lý số 8 Hùng Vương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,37 | m2 |
| 6 | Nhà kiểm tra an ninh số 8 Hùng Vương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường cột, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,43 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,43 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,43 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,29 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh lau chùi cửa đi, cửa sổ nhôm kính các nhà trong khu đón tiếp nhân dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,31 | 1m2 |
| 13 | Nhân công Nhổ cây, vệ sinh mái nhà các nhà khu đón tiếp nhân dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | 50m2 |
| 14 | Vệ sinh nền gạch, nền garito bằng máy xịt và hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,98 | m2 |
| C | SỬA CHỮA, SƠN LẠI CÁC NHÀ TRONG KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN: XỬ LÝ CHỐNG THÁM KHE LÚN GIỮA 2 PHÒNG BAN TỔ CHƯC, PHÒNG GỬI HÀNH LÝ | |||
| 1 | Tạm tính khối lượng ngói tháo dỡ để xử lý chống thẩm ( phạm vi 2m đảm bảo thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước giữa 2 nhà bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 5 | Keo chét khe lún chống rỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | tuyp |
| 6 | Nhân công bơm keo chét khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | công |
| 7 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | 1m2 |
| 8 | Láng nền mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 9 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 13 | Đục 2 lỗ ống thoát nước trên mái Bê tông nhà ban tổ chức và phòng hành lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện đỡ ống, rọ rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, SƠN LẠI CÁC NHÀ TRONG KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN: XỬ LÝ CHỐNG THÁM TRẦN GIỮA NHÀ KTAN 17 NGỌC HÀ VÀ PHÒNG HÀNH LÝ | |||
| 1 | Tạm tính khối lượng ngói bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 4 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m2 |
| 5 | Láng nền mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| E | SỬA CHỮA, SƠN LẠI ĐƯỜNG DẪN VIẾNG CỨNG KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN VÀ SỐ 8 HÙNG VƯƠNG. SƠN BÀN ĐỂ HÀNH LÝ, CỬA GỖ CÁC NHÀ KHU TIẾP ĐÓN VÀ PHÒNG HÀNH LÝ SỐ 8 HÙNG VƯƠNG: SƠN CỘT BÊ TÔNG ĐƯỜNG DẪN VIẾNG | |||
| 1 | Khối lượng sơn cột BT đường dẫn viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,35 | m2 |
| 2 | Phần lan can gỗ đường dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,21 | m2 |
| 3 | Vì kèo gỗ mái đường dẫn viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,15 | m2 |
| 4 | Chiếu nghỉ nhỏ 3 ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,17 | m2 |
| 5 | Tổng khối lượng 3 ô : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,51 | m2 |
| 6 | Chiếu nghỉ lớn 2 ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m2 |
| 7 | Tổng khối lượng 2 ô : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 8 | Vì kèo gỗ mái nhà nghỉ chân đầu hồi đường dẫn viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,71 | m2 |
| 9 | Đường dẫn viếng cứng sô 8 Hùng Vương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,61 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,58 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,58 | 1m2 |
| 12 | Sơn cột bê tông không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,58 | 1m2 |
| 13 | Sơn cột bê tông 2 nước trên diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,38 | 1m2 |
| 14 | Sơn phủ bóng Sơn phủ bóng không màu, sơn lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,96 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt Đường dẫn viếng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | m2 |
| 16 | Sơn lan can sắt Đường dẫn viếng cứng 3 nước trên diện tích đã cạo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,08 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,33 | 1m2 |
| 19 | Sơn phủ bóng Sơn phủ bóng không màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,33 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh cọ rửa nền hiên đường dẫn viếng,đánh rêu mốc, phun rửa mái ngói máy phun áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 22 | Nhân công sửa chữa, gia cố kết cấu khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 23 | Sửa chữa, gia cố kết cấu trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Thi công trần bằng gỗ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (Bàn để hành lý, cửa nhà đầu đường dẫn viếng, cửa Phòng hành lý số 8 HV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (Bàn để hành lý, cửa nhà đầu đường dẫn viếng, cửa Phòng hành lý số 8 HV) 2 lần tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,06 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | 1m2 |
| F | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG, TRÁM VÁ, SƠN LẠI HỆ THỐNG HÀNG RÀO AN NINH KẾT HỢP BỒN HOA TRANG TRÍ TẠI KHU VỰC LĂNG: BỀ MẶT SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,55 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,55 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,55 | 1m2 |
| 4 | Sơn bồn hoa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,97 | 1m2 |
| 5 | Sửa chữa góc, cạnh bồn hoa bị sứt vỡ, rò rỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | công |
| 6 | Keo chét khe góc chống rỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | tuyp |
| G | SỬA CHỮA, SƠN HÀNG RÀO AN NINH ĐƯỜNG ĐỘC LẬP: SỬA CHỮA, SƠN LAN CAN SẮT, CỔNG SẮT, HÀNG RÀO KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,72 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,72 | 1m2 |
| 3 | Nhân công bảo dưỡng và tra dầu mỡ cánh cửa, bản lề các cổng, bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | SỬA CHỮA LAN CAN SẮT, CỔNG SẮT, HÀNG RÀO, LÁT LẠI ĐÁ VỠ SÂN KHU TIẾP ĐÓN NHÂN DÂN: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG BÁNH XE, BẢN LỀ CỔNG | |||
| 1 | Nhân công bảo dưỡng và tra dầu mỡ cánh cửa, bản lề các cổng, bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| I | SỬA CHỮA LAN CAN SẮT, CỔNG SẮT, HÀNG RÀO, LÁT LẠI ĐÁ VỠ SÂN KHU TIẾP ĐÓN NHÂN DÂN:.ĐÁNH RÊU MỐC ĐÁ ỐP CHÂN HÀNG RÀO SẮT , TRỤ CỔNG ỐP ĐÁ KHU ĐÓN TIẾP NHÂN DÂN | |||
| 1 | Vệ sinh đánh rêu mốc đá chân hàng rào, trụ, vòm cổng khu tập kết bằng hóa chất, đá mài bóng, máy đánh bóng, chân hàng rào ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, sơn lại trần cổng số 17 A đường ngọc hà+ số 2 ông ích khiêm+ Lê hồng phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 1m2 |
| J | SỬA CHỮA LAN CAN SẮT, CỔNG SẮT, HÀNG RÀO, LÁT LẠI ĐÁ VỠ SÂN KHU TIẾP ĐÓN NHÂN DÂN:.HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN KHU TIẾP ĐÓN ( SỐ LƯỢNG 26 VIÊN ĐÁ) | |||
| 1 | Cắt mạch nền đá lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ đá nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 5 | Đắp trả cát đen đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành ga , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Tấm ghi gang thu nước kích thước 0.6x0.6m tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp tấm ghi thu nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 15 | Lát đá hoa cương, Kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| K | SỬA CHỮA LAN CAN SẮT, CỔNG SẮT, HÀNG RÀO, LÁT LẠI ĐÁ VỠ SÂN KHU TIẾP ĐÓN NHÂN DÂN:.LÁT LẠI ĐÁ LÁT NỀN SÂN KHU ĐÓN TIẾP ( SỐ LƯỢNG 182 VIÊN) | |||
| 1 | Cắt mạch nền đá lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ đá nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 5 | Lát đá hoa cương, Kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| L | SỬA CHỮA LAN CAN SẮT, CỔNG SẮT, HÀNG RÀO, LÁT LẠI ĐÁ VỠ SÂN KHU TIẾP ĐÓN NHÂN DÂN:.LÁT LẠI SÂN GẠCH LỐI RA TRẠM AN NINH CŨ ( SỐ LƯỢNG 26 VIÊN KÍCH THƯỚC 25X25CM) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch chốn trơn kích thước 25x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| M | SỬA CHỮA VỌNG GÁC, BARIE, BIỂN BÁO, BIỂN HƯỚNG DẪN VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC TRONG KHU VỰC LĂNG: SỬA CHỮA TRẠM GÁC | |||
| 1 | Vật tư sửa chữa tủ đựng tài liệu, sửa mặt bàn, tấm alu ốp ngoài, sửa ngăn kéo tủ, cửa sổ, sửa sàn, sửa khóa, tay nắm cửa, bắn vít định vị tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Nhân công sửa chữa tủ đựng tài liệu, sửa mặt bàn, tấm alu ốp ngoài, sửa ngăn kéo tủ, cửa sổ, sửa sàn, sửa khóa, tay nắm cửa, bắn vít định vị tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách alumium hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 6 | Làm vách bằng tấm Alumium dày 4mm nhôm 0.21 ngoài trời màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 7 | Tấm alumium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m2 |
| 8 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 9 | Vật tư sửa chữa ghế băng, sửa quạt đảo trần, sửa cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Nhân công sửa chữa ghế băng, sửa quạt đảo trần, sửa cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 11 | Vệ sinh lau chùi cửa đi, cửa sổ nhôm kính trạm tiêu binh Lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | 1m2 |
| 12 | Keo silicon gắn tấm và bắn các mạch hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 13 | Vật tư sửa chữa mái trạm gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Nhân công sửa chữa mái vọng gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 15 | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 16 | Nhân công sửa chữa khóa cửa ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| N | SỬA CHỮA VỌNG GÁC, BARIE, BIỂN BÁO, BIỂN HƯỚNG DẪN VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC TRONG KHU VỰC LĂNG: SỬA CHỮA BARIE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước chống rỷ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | 1m2 |
| 3 | Sửa chữa, nắn cong vênh 23 barie xanh loại 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 4 | Vật tư sửa chữa barie những chỗ hàn bong hỏng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 5 | Thay 18 bánh xe của 09 Barie sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Sửa chữa 40 cột hàng rào mềm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 7 | Nhân công bảo dưỡng, lau chùi dây rào mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| O | SỬA CHỮA VỌNG GÁC, BARIE, BIỂN BÁO, BIỂN HƯỚNG DẪN VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC TRONG KHU VỰC LĂNG: HỆ THỐNG BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp dán decan trên mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 2 | Dán màng phản quang decan 3M 610 Series biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | 1m2 |
| 3 | Vật tư sửa chữa biển, bảng các loại, hàn lại các chỗ bị bong hỏng, bắt vít lại mặt biển bị bong, cắt các chân biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Vật tư làm biển " nơi đăng ký các đoàn tập thể viếng Chủ tịch Hồ Chí Minh" mica kích thước 0.25x0.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 5 | Vận chuyển, bốc xếp, thu dọn các vật liệu thừa, phế thải khác chưa được tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.740294638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48058927E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ Cải tạo công trình dân dụng - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.137.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.412.494 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 02 người | 2 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán: 01 người | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Xây dựng/ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân: 10 người | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | May đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ôtô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi