Gói thầu: Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444926-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện
Số hiệu KHLCNT 20210119817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 09:45:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,677,359,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung thế và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp..- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên (theo Thông tư số 05/2021/TT-BCt ngày 08/8/2021 của Bộ Công thương vền an toàn điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.Có thẻ An toàn điện từ bậc 4 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện
Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Lê Hưng. Số 105D ấp 4, xã Phú Nhuận, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Công Thương Bến Tre; - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; - Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 7 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2115 - Fax: (0275) 382 2134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - MỎ CÀY NAM
1Cung cấp và lắp đặt móng: M12-baMô tả kỹ thuật theo Chương V20Móng
2Cung cấp và lắp đặt móng: M12-ba + bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Móng
3Cung cấp và lắp đặt móng: M14-ba + bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
4Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa sắt trụ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép hỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7Trụ
6Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
7Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi ghép hỡMô tả kỹ thuật theo Chương V10Trụ
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Trụ
9Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 - 2,4m (trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
10Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 - 2m đỡ lệch toàn phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
11Cung cấp và lắp đặt xà đôi composite - 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Cung cấp và lắp cách điện treo Polymer 36kV PDI-5 35/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V51Bộ
13Cung cấp và lắp sứ đứng Polymer 36kV Linepost + ty đường rò 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
14Cung cấp và lắp khung sứ đỉnh 0,5m-V63Mô tả kỹ thuật theo Chương V237Bộ
15Cung cấp và lắp giáp niếu dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Bộ
16Cung cấp và lắp Ma níMô tả kỹ thuật theo Chương V51Cái
17Cung cấp và lắp ống ép dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
18Cung cấp và lắp ống ép dây AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
19Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V35Cái
20Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V35Cái
21Cung cấp và lắp Rack U+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Cung cấp và lắp Bulon 16x300 + Long đền vuông mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
23Cung cấp và lắp dây nhôm lõi thép AC 50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V563,86Mét
24Cung cấp băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
25Tháo và lắp lại xà đơn L75x75x8 dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
26Tháo và lắp lại xà đôi L75x75x8 dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
27Tháo và rãi căng lại dây nhôm AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,386km
28Tháo và lắp lại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
29Tháo và lắp lại sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V113Bộ
30Tháo và lắp lại sứ treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
31Tháo và lắp lại khung sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
32Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V35Trụ
33Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
34Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x8 dài 2m + chống xéoMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
35Tháo dỡ thu hồi Toppin và khung sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
36Tháo dỡ thu hồi sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
37Tháo dỡ thu hồi sứ treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
38Tháo dỡ thu hồi Rack U + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
39Tháo dỡ thu hồi bộ chằng xuống trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
40Tháo dỡ thu hồi bộ chằng lệch trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
41Tháo dỡ thu hồi bộ chằng cách khoảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - MỎ CÀY NAM
1Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5-aMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
2Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5-2a; M8,5-2a;Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Cung cấp và lắp đặt móng: M10,5-aMô tả kỹ thuật theo Chương V34Bộ
4Cung cấp và lắp đặt móng: M10,5-2a; M12-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V51Bộ
5Cung cấp và lắp đặt móng: M14-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5-2a + Bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt móng: M10,5-2a + Bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa trụ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
9Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn (trụ sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Trụ
10Lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơn (trụ sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Trụ
11Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi (SDL+XDM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Trụ
12Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT T 7,5m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Trụ
13Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V51Trụ
14Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
15Cung cấp và lắp Rack U - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V99Bộ
16Cung cấp và lắp Rack 2 - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V112Bộ
17Cung cấp và lắp Rack 3 - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
18Cung cấp và lắp Rack 4 - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
19Cung cấp và lắp Kẹp rãnh // 2 bulon AC 25 - 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
20Cung cấp và lắp Splitbolt 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
21Cung cấp và lắp Kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Cái
22Cung cấp và lắp Sắt V63 dài 2,5m tháp đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V109Cái
23Cung cấp và lắp Xà 2m tháp đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
24Cung cấp và lắp Bulon 16x300 - nhúng kẽm + Long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V101Bộ
25Cung cấp và lắp Bulon 16x200 - nhúng kẽm + Long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V307Bộ
26Cung cấp và lắp Bulon 16x100 - nhúng kẽm + Long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V141Bộ
27Cung cấp và lắp Bulon 16x50 - nhúng kẽm + Long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V100Bộ
28Cung cấp và lắp ống nối ép AC 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
29Cung cấp và lắp ống nối ép AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
30Cung cấp và lắp ống nối ép AC 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Cung cấp và lắp kẹp treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
32Cung cấp và lắp kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
33Cung cấp và lắp kẹp IPC 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V96Cái
34Cung cấp và lắp Bulon móc 16x300+Long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
35Cung cấp và lắp Bulon móc 16x200+Long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
36Cung cấp và lắp thùng điện kế đôi (2 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
37Cung cấp và lắp thùng điện kế đôi (4 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
38Cung cấp và lắp cáp Muler 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168Cái
39Cung cấp và lắp cáp đồng trần 25mm2 (làm râu đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Kg
40Cung cấp và lắp cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,7Mét
41Cung cấp và lắp cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,11Mét
42Cung cấp và lắp cáp nhôm bọc 1kV AV 50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
43Cung cấp và lắp băng keo nhựa (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Cuộn
44Cung cấp và lắp Duplex ruột nhôm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.436Mét
45Cung cấp và lắp đai inox + khóa đai (Collier 21 - 90 inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V538Cái
46Tháo và lắp lại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V85Bộ
47Tháo - lắp dây BranchementMô tả kỹ thuật theo Chương V2691 vị trí
48Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,907Km
49Tháo hạ và căng lại dây nhôm AV 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,831Km
50Tháo hạ và căng lại dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91Km
51Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Trụ
C PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - MỎ CÀY NAM
1Di dời trạm biến áp 1 pha 2x25kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trạm
2Di dời trạm biến áp 1 pha 37.5kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Trạm
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THẠNH PHÚ
1Cung cấp và lắp móng: M12-baMô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
2Cung cấp và lắp móng: M14-baMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Cung cấp và lắp móng: M12-ba+ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V121Bộ
4Cung cấp và lắp móng: M14-ba+ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
5Cung cấp và lắp bộ tiếp địa bằng sắt trụ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi - (ghép hỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Trụ
7Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi - (ghép hỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Trụ
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m (trụ đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Trụ
9Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m (trụ đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Trụ
10Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 lệch dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
11Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
12Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 dài 2,0m lệch toàn phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
13Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,0m lệch toàn phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
14Cung cấp và lắp đặt cách điện treo Polymer 36kV PDI-5 35/70 + Ma ní (khoen neo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87Bộ
15Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 36kV Linepost đường rò 950mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V181Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Khung sứ đỉnh-0,5m-V63Mô tả kỹ thuật theo Chương V137Cái
17Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
18Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
19Cung cấp, lắp đặt ống nối ép dây AC 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
20Cung cấp, lắp đặt ống nối ép dây AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
21Cung cấp, lắp đặt giáp buộc sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V122Cái
22Cung cấp, lắp đặt giáp buộc sứ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V122Cái
23Cung cấp, lắp đặt Rack U, sứ ống chỉ, Bulon 16x300 mạ kẽm + Long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V98Bộ
24Cung cấp, lắp đặt băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cuôn
25Cung cấp, rãi căng cáp nhôm bọc AsXV 50mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
26Cung cấp, rãi căng cáp nhôm bọc AsXV 70mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.104Mét
27Cung cấp, rãi căng cáp nhôm lõi thép AC 50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.577,44Mét
28Tháo và lắp lại xà đơn L75x75x8 dài 2m (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
29Tháo và lắp lại xà đôi L75x75x8 dài 2,0m (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
30Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,077Km
31Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,527Km
32Tháo và lắp lại sứ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V129Bộ
33Tháo và lắp lại sứ đứng trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V232Bộ
34Tháo và lắp lại sứ treo - chuổi sứ đỡ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
35Tháo và lắp lại khung sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V124Bộ
36Nhổ thu hồi trụ bê tông 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V80Trụ
37Nhổ thu hồi trụ bê tông 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V44Trụ
38Tháo thu hồi xà L75x75x8 dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
39Tháo thu hồi cách điện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
40Tháo Rack U + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
41Tháo bộ dây chằng xuống trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
42Tháo bộ dây chằng chằng lệch trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THẠNH PHÚ
1Cung cấp và lắp móng: M7,5-aMô tả kỹ thuật theo Chương V220Bộ
2Cung cấp và lắp móng: M7,5-2a; M8,5-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Cung cấp và lắp móng: M10,5-aMô tả kỹ thuật theo Chương V87Bộ
4Cung cấp và lắp móng: M10,5-2a; M12-2aMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Cung cấp và lắp móng: M7,5-2a + Bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V44Bộ
6Cung cấp và lắp móng: M10,5-2a + Bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
7Cung cấp và lắp bộ tiếp địa sắt trụ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
8Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn - trụ SDL tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V224Trụ
9Lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơn - trụ SDL tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V44Trụ
10Lắp dựng trụ BTLT 12m đơn - trụ SDL tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V80Trụ
11Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi - (1 trụ SDL ghép với 1 trụ mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Trụ
12Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18Trụ
13Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m (đỡ dây khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Trụ
14Cung cấp và lắp đặt Rack U - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V122Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Rack 2 - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V208Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Rack 3 - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V62Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Rack 4 - nhúng kẽm + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
18Cung cấp và lắp đặt kẹp rãnh // 2 bulon AC 25 - 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V126Cái
19Cung cấp và lắp đặt Splitbolt 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
20Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
21Cung cấp và lắp đặt sắt V63 - 2,5m tháp đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V73Cái
22Cung cấp và lắp đặt xà 2m tháp đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
23Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 – nhúng kẽm + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V165Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x200 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V599Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x100 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Bộ
27Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
28Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
29Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
30Cung cấp và lắp đặt móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V51Cái
31Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V137Cái
32Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V67Cái
33Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V723Cái
34Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300 + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V91Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x200 + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V114Cái
36Cung cấp và lắp đặt thùng điện kế đôi (2 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Cung cấp và lắp đặt thùng điện kế đôi (4 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Cung cấp và lắp đặt Cáp Muler 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
39Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 (làm râu đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Kg
40Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9Mét
41Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V868,53Mét
42Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc 1kV AV 50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175Mét
43Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Cuộn
44Cung cấp và lắp đặt Duplex ruột đồng 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.749Mét
45Cung cấp và lắp Dây đai inox + Khóa đai (Collier 21-90 inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.712Cái
46Tháo và lắp lại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V282Bộ
47Tháo và lắp lại dây BranchementMô tả kỹ thuật theo Chương V856Vị trí
48Tháo và rãi căng lại dây AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,043Km
49Tháo và rãi căng lại dây AV 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,102Km
50Tháo và rãi căng lại dây ABC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,99Km
51Tháo và rãi căng lại dây nhôm ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,809Km
52Nhổ thu hồi trụ 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V54Trụ
F PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - THẠNH PHÚ
1Di dời trạm biến áp 1 pha 50 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Trạm
2Di dời trạm biến áp 1 pha 37,5 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Trạm
3Di dời trạm biến áp 1 pha 2x25 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trạm
4Di dời trạm biến áp 3 pha 3x25 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Trạm
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Cho yếu tố phát sinh khối lượng: 543.395.264 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung thế và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp..- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên (theo Thông tư số 05/2021/TT-BCt ngày 08/8/2021 của Bộ Công thương vền an toàn điện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.Có thẻ An toàn điện từ bậc 4 trở lên53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm cóc Công suất ≥ 2,5HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->