Gói thầu: Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 09:45:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,677,359,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường dây trung thế và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp..- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên (theo Thông tư số 05/2021/TT-BCt ngày 08/8/2021 của Bộ Công thương vền an toàn điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.Có thẻ An toàn điện từ bậc 4 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 7 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2115 - Fax: (0275) 382 2134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - MỎ CÀY NAM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng: M12-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng: M12-ba + bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng: M14-ba + bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa sắt trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép hỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi ghép hỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 - 2,4m (trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 - 2m đỡ lệch toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà đôi composite - 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp cách điện treo Polymer 36kV PDI-5 35/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp sứ đứng Polymer 36kV Linepost + ty đường rò 950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp khung sứ đỉnh 0,5m-V63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp giáp niếu dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp Ma ní | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp ống ép dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp ống ép dây AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp Rack U+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp Bulon 16x300 + Long đền vuông mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp dây nhôm lõi thép AC 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,86 | Mét |
| 24 | Cung cấp băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 25 | Tháo và lắp lại xà đơn L75x75x8 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 26 | Tháo và lắp lại xà đôi L75x75x8 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Tháo và rãi căng lại dây nhôm AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,386 | km |
| 28 | Tháo và lắp lại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Tháo và lắp lại sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | Bộ |
| 30 | Tháo và lắp lại sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Tháo và lắp lại khung sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Trụ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x8 dài 2m + chống xéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi Toppin và khung sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi Rack U + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi bộ chằng xuống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi bộ chằng lệch trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi bộ chằng cách khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - MỎ CÀY NAM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5-2a; M8,5-2a; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng: M10,5-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng: M10,5-2a; M12-2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt móng: M14-2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt móng: M7,5-2a + Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt móng: M10,5-2a + Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn (trụ sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Trụ |
| 10 | Lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơn (trụ sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi (SDL+XDM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT T 7,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Trụ |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Trụ |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 15 | Cung cấp và lắp Rack U - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp Rack 2 - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp Rack 3 - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp Rack 4 - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp Kẹp rãnh // 2 bulon AC 25 - 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp Splitbolt 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp Sắt V63 dài 2,5m tháp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp Xà 2m tháp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp Bulon 16x300 - nhúng kẽm + Long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp Bulon 16x200 - nhúng kẽm + Long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp Bulon 16x100 - nhúng kẽm + Long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp Bulon 16x50 - nhúng kẽm + Long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp ống nối ép AC 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp ống nối ép AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp ống nối ép AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp kẹp IPC 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp Bulon móc 16x300+Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp Bulon móc 16x200+Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp thùng điện kế đôi (2 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp thùng điện kế đôi (4 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp cáp Muler 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp cáp đồng trần 25mm2 (làm râu đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Kg |
| 40 | Cung cấp và lắp cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,7 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,11 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp cáp nhôm bọc 1kV AV 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 43 | Cung cấp và lắp băng keo nhựa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cuộn |
| 44 | Cung cấp và lắp Duplex ruột nhôm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.436 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đai inox + khóa đai (Collier 21 - 90 inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538 | Cái |
| 46 | Tháo và lắp lại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Bộ |
| 47 | Tháo - lắp dây Branchement | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1 vị trí |
| 48 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | Km |
| 49 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm AV 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,831 | Km |
| 50 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | Km |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| C | PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - MỎ CÀY NAM | |||
| 1 | Di dời trạm biến áp 1 pha 2x25kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
| 2 | Di dời trạm biến áp 1 pha 37.5kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trạm |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp móng: M12-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp móng: M14-ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp móng: M12-ba+ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp móng: M14-ba+ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa bằng sắt trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi - (ghép hỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi - (ghép hỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m (trụ đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m (trụ đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 lệch dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 dài 2,0m lệch toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,0m lệch toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cách điện treo Polymer 36kV PDI-5 35/70 + Ma ní (khoen neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 36kV Linepost đường rò 950mm + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Khung sứ đỉnh-0,5m-V63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nối ép dây AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nối ép dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt giáp buộc sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Rack U, sứ ống chỉ, Bulon 16x300 mạ kẽm + Long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuôn |
| 25 | Cung cấp, rãi căng cáp nhôm bọc AsXV 50mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 26 | Cung cấp, rãi căng cáp nhôm bọc AsXV 70mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104 | Mét |
| 27 | Cung cấp, rãi căng cáp nhôm lõi thép AC 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.577,44 | Mét |
| 28 | Tháo và lắp lại xà đơn L75x75x8 dài 2m (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 29 | Tháo và lắp lại xà đôi L75x75x8 dài 2,0m (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | Km |
| 31 | Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,527 | Km |
| 32 | Tháo và lắp lại sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Bộ |
| 33 | Tháo và lắp lại sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | Bộ |
| 34 | Tháo và lắp lại sứ treo - chuổi sứ đỡ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 35 | Tháo và lắp lại khung sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Bộ |
| 36 | Nhổ thu hồi trụ bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Trụ |
| 37 | Nhổ thu hồi trụ bê tông 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Trụ |
| 38 | Tháo thu hồi xà L75x75x8 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Tháo thu hồi cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Tháo Rack U + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Tháo bộ dây chằng xuống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 42 | Tháo bộ dây chằng chằng lệch trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp móng: M7,5-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp móng: M7,5-2a; M8,5-2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp móng: M10,5-a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp móng: M10,5-2a; M12-2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp móng: M7,5-2a + Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp móng: M10,5-2a + Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa sắt trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn - trụ SDL tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Trụ |
| 9 | Lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơn - trụ SDL tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Trụ |
| 10 | Lắp dựng trụ BTLT 12m đơn - trụ SDL tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Trụ |
| 11 | Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi - (1 trụ SDL ghép với 1 trụ mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Trụ |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m (đỡ dây khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Trụ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Rack U - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Rack 3 - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 - nhúng kẽm + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt kẹp rãnh // 2 bulon AC 25 - 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Splitbolt 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt sắt V63 - 2,5m tháp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà 2m tháp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 – nhúng kẽm + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x200 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x100 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300 + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x200 + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt thùng điện kế đôi (2 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt thùng điện kế đôi (4 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Muler 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 (làm râu đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Kg |
| 40 | Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | Mét |
| 41 | Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,53 | Mét |
| 42 | Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc 1kV AV 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Mét |
| 43 | Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Cuộn |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Duplex ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.749 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp Dây đai inox + Khóa đai (Collier 21-90 inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712 | Cái |
| 46 | Tháo và lắp lại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | Bộ |
| 47 | Tháo và lắp lại dây Branchement | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856 | Vị trí |
| 48 | Tháo và rãi căng lại dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,043 | Km |
| 49 | Tháo và rãi căng lại dây AV 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,102 | Km |
| 50 | Tháo và rãi căng lại dây ABC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | Km |
| 51 | Tháo và rãi căng lại dây nhôm ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | Km |
| 52 | Nhổ thu hồi trụ 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Trụ |
| F | PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Di dời trạm biến áp 1 pha 50 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Trạm |
| 2 | Di dời trạm biến áp 1 pha 37,5 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Trạm |
| 3 | Di dời trạm biến áp 1 pha 2x25 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
| 4 | Di dời trạm biến áp 3 pha 3x25 kVA (bao gồm tháo, lắp lại máy biến áp; thiết bị kèm theo; xuất mới cáp trung – hạ thế và một số vật tư không sử dụng lại được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trạm |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Cho yếu tố phát sinh khối lượng: 543.395.264 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường dây trung thế và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp..- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên (theo Thông tư số 05/2021/TT-BCt ngày 08/8/2021 của Bộ Công thương vền an toàn điện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.Có thẻ An toàn điện từ bậc 4 trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 03 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 2,5HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi