Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:19:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,069,917,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.748.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 3 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước, động cơ xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 3 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Đầu tư sân bóng đá và sân thể thao ngoài trời phục vụ học sinh tiểu học, THCS tại phường: Phú Mỹ, Mỹ Xuân, Hắc Dịch, Tân Phước, Phước Hòa và xã Tân Hải, Châu Pha 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI- SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,232 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 6 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | m3 |
| 8 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,03 | m2 |
| 9 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 13 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 14 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 15 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 17 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 22 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 23 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0857 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 26 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI-SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,94 | m3 |
| 5 | Lát gạch nền bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 7 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 8 | Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 9 | Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m2 |
| 10 | Trồng cây hoàng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây cầm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây/90n |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m2 |
| 2 | Cào bóc nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m3 |
| 3 | Đào mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,798 | m3 |
| 4 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,346 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 9 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | m3 |
| 10 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,215 | m2 |
| 11 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,605 | m2 |
| 12 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 16 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 17 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 18 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 20 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 21 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 25 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8457 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 33 | Trồng cây hoàng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 34 | Trồng cây cầm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T (đi 5km) (HSMTC:5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3/km |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT (CS2)- SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m2 |
| 2 | Đào mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,654 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,559 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,749 | m3 |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,862 | m2 |
| 10 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 11 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 15 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 16 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 17 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 20 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 24 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0857 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 28 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT (CS2)-SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 6 | Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 7 | Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m2 |
| 8 | Trồng cây hoàng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây cầm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây/90n |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI- SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 100m2 |
| 2 | Đào mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,723 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,887 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 8 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,678 | m2 |
| 10 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 11 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 15 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 16 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 17 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 20 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 24 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Láng vữa lót móng trụ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 26 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0857 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI- SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 6 | Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 7 | Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m2 |
| 8 | Trồng cây hoàng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây cầm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây/90n |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG TRỨ- SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Chặt bỏ cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc cây |
| 3 | Cào bóc mặt nền bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | 100m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,839 | m3 |
| 5 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,378 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | m3 |
| 9 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 10 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,254 | m3 |
| 11 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,18 | m2 |
| 12 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 13 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 17 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 18 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 19 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 21 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 22 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 26 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 27 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG TRỨ- SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 6 | Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 7 | Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m2 |
| 8 | Trồng cây hoàng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây cầm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây/90n |
| J | TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,585 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,591 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 6 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,333 | m3 |
| 8 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,244 | m2 |
| 9 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,23 | m2 |
| 10 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,107 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m2 |
| 14 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 15 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 16 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 27 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 31 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 33 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 34 | Trồng cây hoàng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 35 | Trồng cây cầm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây/90n |
| K | TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ | |||
| 1 | Bóc lớp cỏ nhân tạo hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 100m2 |
| 4 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 5 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664 | m2 |
| 6 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 8 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m2 |
| 9 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 12 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Cắt cỏ vệ sinh nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 17 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,56 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3/km |
| L | TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU- SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Chặt bỏ cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | 100m2 |
| 4 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,463 | m3 |
| 5 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,198 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | m3 |
| 9 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 10 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,915 | m3 |
| 11 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,527 | m2 |
| 12 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,831 | m2 |
| 13 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,107 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m2 |
| 17 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 18 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 19 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 21 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 22 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 26 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 27 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 30 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| M | TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU- SÂN BÓNG RỔ (2CK) | |||
| 1 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,87 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7 | m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | m2 |
| 6 | Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 7 | Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | m2 |
| 8 | Trồng cây hoàng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 9 | Trồng cây cầm lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây/90n |
| N | TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH- SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,126 | m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,178 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 8 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,447 | m3 |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,672 | m2 |
| 10 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m2 |
| 11 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,107 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m2 |
| 14 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 15 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 16 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 27 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 31 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3/km |
| O | TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH- SÂN BÓNG RỔ (1CK) | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 3 | Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 4 | Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m2 |
| P | TRƯỜNG THCS TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,706 | m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,996 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,276 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 8 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,574 | m3 |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,675 | m2 |
| 10 | Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,305 | m2 |
| 11 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 14 | Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 15 | Phủ hạt cao su (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 16 | Sơn phun đường ranh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 18 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót móng trụ đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 27 | Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp giá đỡ pin NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3/km |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ bóng rổ di động | Trụ bóng rổ di động điều chỉnh Chiều cao từ 2.30m đến 3.05m cho trẻ em và thiếu niên. Kích thước bảng rổ composite 100cm x 800cm Điều chỉnh chiều cao bằng tay quay | 14 | bộ |
| 2 | Bóng rổ | Size: 6Chất liệu: Cao suĐường kính: 22.4 cmThiết kế tiêu chuẩnDành cho trẻ em | 14 | cái |
| 3 | Trụ cầu lông di động | Sơn tĩnh điện.Chiều cao điều chỉnh từ 1.55m - 2.55mĐối trọng đôi 115 kg.Di chuyển trên 2 bánh xe.1 bộ gồm 2 cây. | 7 | bộ |
| 4 | Vợt cầu lông | Điểm cân băng: Hơi nặng đầuTrọng lượng: (Ave.83g)Chiều dài tổng thể: 670 mm ( ngắn )Chu vi cán vợt: G5Sức căng dây: 20-28 lbs | 14 | bộ |
| 5 | Lưới cầu lông | Sợi PA dày 1.0mmKích thước: 9.0 x 1 m.Ô lưới: 20 mmBăng trên PVC màu trắng.Căng lưới bằng sợi PP | 7 | bộ |
| 6 | Quả cầu lông | – Quả cầu có 16 lông vũ gắn vào đế cầu.– Các lông vũ phải được đồng dạng và có độ dài nằm trong khoảng 62mm đến 72mm tính từ lông vũ cho đến đế cầu.– Đỉnh của các lông vũ phải nằm trên vòng tròn có đường kính từ 58mm đến 68mm.– Các lông vũ được buộc khít lại bằng chỉ hoặc vật liệu thích hợp khác.– Đế cầu có đường kính từ 25mm đến 28mm và đáy tròn.– Quả cầu nặng từ 4,74 gram đến 5,50 gram. | 7 | bộ |
| 7 | Bóng đá | Size: 6Chất liệu: Cao suThiết kế tiêu chuẩnDành cho trẻ em | 20 | cái |
| 8 | Khung cầu môn | Khung cầu môn bằng thép ống D90x1,5, có lưới bao che, kích thước 2mx2,8m | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.748.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng: 3 t | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ xăng | công suất: 3 cv | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 8 | Ô tô tải | trọng tải: 7T | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi