Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573390-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220237644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:19:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,069,917,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.748.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 3 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước, động cơ xăng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 3 cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Đầu tư sân bóng đá và sân thể thao ngoài trời phục vụ học sinh tiểu học, THCS tại phường: Phú Mỹ, Mỹ Xuân, Hắc Dịch, Tân Phước, Phước Hòa và xã Tân Hải, Châu Pha
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng Thiên Phúc (Địa chỉ: Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI- SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,232m3
2Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,803m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
5Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
6Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
7Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,282m3
8Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,03m2
9Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321100m3
12Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m2
13Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
14Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
15Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
16Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
17Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
18Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
19Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
20Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
21Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2368m3
22Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
23Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0857m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
25Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
26Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
B TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HẢI-SÂN BÓNG RỔ
1Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
2Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V16gốc cây
3Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2628100m3
4Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V73,94m3
5Lát gạch nền bằng gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4m2
6Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
7Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V608m2
8Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
9Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V446m2
10Trồng cây hoàng lanMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
11Trồng cây cầm laiMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cây/90n
C TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ MINH KHAI
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V704m2
2Cào bóc nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,408100m3
3Đào mương thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,798m3
4Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,346m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088100m2
7Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
8Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
9Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
10Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,215m2
11Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,605m2
12Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321100m3
15Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m2
16Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
17Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
18Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
19Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
20Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
21Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
22Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
23Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
24Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2368m3
25Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
26Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8457m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
28Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
29Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
33Trồng cây hoàng lanMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
34Trồng cây cầm laiMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
35Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T (đi 5km) (HSMTC:5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3/km
D TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT (CS2)- SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Phát quang tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m2
2Đào mương thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,654m3
3Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,559m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2471tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
6Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
7Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
8Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,749m3
9Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,862m2
10Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
11Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321100m3
14Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m2
15Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
16Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
17Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
18Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
19Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
20Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
21Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
22Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
23Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2368m3
24Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
25Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0857m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
27Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
28Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
E TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT (CS2)-SÂN BÓNG RỔ
1Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4496100m3
2Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V83,28m3
3Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,8m2
4Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
5Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V608m2
6Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
7Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V446m2
8Trồng cây hoàng lanMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
9Trồng cây cầm laiMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V24cây/90n
F TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI- SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Vệ sinh bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,67100m2
2Đào mương thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,723m3
3Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,887m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
6Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
7Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
8Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,334m3
9Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,678m2
10Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,64m2
11Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321100m3
14Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m2
15Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
16Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
17Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
18Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
19Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
20Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
21Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
22Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
23Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2368m3
24Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
25Láng vữa lót móng trụ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
26Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0857m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
28Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
29Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
G TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI- SÂN BÓNG RỔ
1Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
2Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4m3
3Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V126m2
4Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
5Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V608m2
6Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
7Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V446m2
8Trồng cây hoàng lanMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
9Trồng cây cầm laiMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V24cây/90n
H TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG TRỨ- SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Chặt bỏ cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
2Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V24gốc cây
3Cào bóc mặt nền bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,657100m3
4Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,839m3
5Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,378m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
8Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,858m3
9Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
10Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,254m3
11Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,18m2
12Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m2
13Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m3
16Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m2
17Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
18Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
19Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
20Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
21Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
22Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
23Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
24Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
25Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,237m3
26Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
27Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,086m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
29Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
30Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
I TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG TRỨ- SÂN BÓNG RỔ
1Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m3
2Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84m3
3Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,4m2
4Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
5Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V608m2
6Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
7Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V446m2
8Trồng cây hoàng lanMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
9Trồng cây cầm laiMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cây/90n
J TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC
1Đào mương thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,585m3
2Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,591m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
5Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m3
6Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
7Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,333m3
8Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,244m2
9Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,23m2
10Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,107m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,317100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,943100m3
13Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,88100m2
14Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
15Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188m2
16Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
17Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V426m
18Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52100m2
19Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m2
20Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
21Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
22Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,355m3
23Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
24Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,086m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
26Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
27Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
31Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
32Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
33Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
34Trồng cây hoàng lanMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
35Trồng cây cầm laiMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
36Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V18cây/90n
K TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ
1Bóc lớp cỏ nhân tạo hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1.664m2
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
3Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V16,64100m2
4Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
5Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.664m2
6Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
7Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V504m
8Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m2
9Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m2
10Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
11Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
12Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
13Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
15Cắt cỏ vệ sinh nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m2
16Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
17Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,56m2
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3/km
L TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU- SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Chặt bỏ cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc cây
3Phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,98100m2
4Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,463m3
5Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,198m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
8Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,119m3
9Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
10Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,915m3
11Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,527m2
12Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,831m2
13Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,107m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,317100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,555100m3
16Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,88100m2
17Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
18Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188m2
19Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
20Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V426m
21Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52100m2
22Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m2
23Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
24Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
25Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,355m3
26Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
27Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,086m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
29Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
30Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
M TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU- SÂN BÓNG RỔ (2CK)
1Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
2Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V142,87m3
3Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V212,7m2
4Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V121,6m3
5Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.216m2
6Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V324m2
7Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V892m2
8Trồng cây hoàng lanMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
9Trồng cây cầm laiMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cây/90n
N TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH- SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,126m3
2Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,178m3
3Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,71m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
6Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m3
7Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
8Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,447m3
9Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,672m2
10Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,74m2
11Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,107m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,366100m3
13Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,88100m2
14Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
15Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188m2
16Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
17Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V426m
18Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52100m2
19Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m2
20Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
21Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
22Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,355m3
23Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
24Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,086m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
26Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
27Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
31Làm lớp lót nền sân đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
32Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
33Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3/km
O TRƯỜNG THCS HẮC DỊCH- SÂN BÓNG RỔ (1CK)
1Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
2Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V608m2
3Sơn Acrylic nền N1+ Lớp sơn acrylic tạo màu và sơn kẻ vạch+ Lớp gia cường elastic layer+ Lớp đàn hồi elastic layer+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
4Sơn Acrylic nền N2+ Lớp sơn acrylic tạo màu+ Lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V446m2
P TRƯỜNG THCS TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,706m3
2Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,996m3
3Làm lớp lót mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
6Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
7Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
8Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,574m3
9Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,675m2
10Láng đáy mương, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,305m2
11Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m3
13Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m2
14Phủ cát mịn chân cỏ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
15Phủ hạt cao su (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
16Sơn phun đường ranh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
17Lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
18Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
19Căng lưới sợi TW-PE 4mm, ô lưới 135x135Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
20Cung cấp cửa đi khung sắt thép hộp 30x60x2, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
21Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
22Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,237m3
23Làm lớp lót móng trụ đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
24Bê tông móng trụ rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,086m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
26Lắp dựng cột đèn BTCT cao 10m, đường kính 350-190mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
27Lắp đặt đèn NLMT kích thước 260x290x50, công suất 250WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Cung cấp bộ pin NLMT kích thước 750x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp giá đỡ pin NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp bảng điều khiển tự động+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
31Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3/km
Q THIẾT BỊ
1Trụ bóng rổ di độngTrụ bóng rổ di động điều chỉnh
Chiều cao từ 2.30m đến 3.05m cho trẻ em và thiếu niên.
Kích thước bảng rổ composite 100cm x 800cm
Điều chỉnh chiều cao bằng tay quay
14bộ
2Bóng rổSize: 6Chất liệu: Cao suĐường kính: 22.4 cmThiết kế tiêu chuẩnDành cho trẻ em14cái
3Trụ cầu lông di độngSơn tĩnh điện.Chiều cao điều chỉnh từ 1.55m - 2.55mĐối trọng đôi 115 kg.Di chuyển trên 2 bánh xe.1 bộ gồm 2 cây.7bộ
4Vợt cầu lôngĐiểm cân băng: Hơi nặng đầuTrọng lượng: (Ave.83g)Chiều dài tổng thể: 670 mm ( ngắn )Chu vi cán vợt: G5Sức căng dây: 20-28 lbs14bộ
5Lưới cầu lôngSợi PA dày 1.0mmKích thước: 9.0 x 1 m.Ô lưới: 20 mmBăng trên PVC màu trắng.Căng lưới bằng sợi PP7bộ
6Quả cầu lông– Quả cầu có 16 lông vũ gắn vào đế cầu.– Các lông vũ phải được đồng dạng và có độ dài nằm trong khoảng 62mm đến 72mm tính từ lông vũ cho đến đế cầu.– Đỉnh của các lông vũ phải nằm trên vòng tròn có đường kính từ 58mm đến 68mm.– Các lông vũ được buộc khít lại bằng chỉ hoặc vật liệu thích hợp khác.– Đế cầu có đường kính từ 25mm đến 28mm và đáy tròn.– Quả cầu nặng từ 4,74 gram đến 5,50 gram.7bộ
7Bóng đáSize: 6Chất liệu: Cao suThiết kế tiêu chuẩnDành cho trẻ em20cái
8Khung cầu mônKhung cầu môn bằng thép ống D90x1,5, có lưới bao che, kích thước 2mx2,8m20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.748.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.53
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận..31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng: 3 t1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
4 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 10 t1
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
6 Máy bơm nước, động cơ xăng công suất: 3 cv1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
8 Ô tô tải trọng tải: 7T1
9 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->