Gói thầu: Xây lắp hạng mục giao thông tại thị trấn Ái Tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục giao thông tại thị trấn Ái Tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 13:57:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,938,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp III có mặt đường bằng bê tông nhựa, lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm trong công tác Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm trong công tác kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách quản lý chi phí tối thiểu 01 công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thiết kế, thi công phụ trách về quản lý chi phí; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, thiết kế, giám sát, thi công phụ trách về quản lý chi phí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách đo đạc tối thiểu 01 công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: Giám sát, thiết kế, thi công; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: Giám sát, thiết kế, thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thi công phụ trách về kỹ thuật An toàn lao động; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thi công phụ trách về kỹ thuật An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên ngành khoa học môi trường; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thi công phụ trách về vệ sinh môi trường; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng trong công tác thi công phụ trách về vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt ≥ 8÷10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tỉnh bánh lốp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥155 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rãi CPĐD ≥50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ: ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục giao thông tại thị trấn Ái Tử Hệ thống giao thông kết nối thị trấn Ái Tử với các vùng trọng điểm kinh tế của huyện Triệu Phong 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo quy định của E-HSMT tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN NGUYỄN VĂN LINH: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5.796,35 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp II (Đổ bãi thải) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 509,9 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 339,93 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi (Đổ bãi thải) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7.189,13 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22.445,77 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.049,51 | m3 |
| 8 | Khai thác đất đắp, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26.746,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30.490,53 | m3 |
| 10 | Lu tăng cường nền đường cũ, độ chặt K98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 816,38 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI BTN + HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sản xuất Bêtông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.907,62 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bêtông nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.907,62 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 19 dày 7cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29.861,93 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17.538,89 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12.323,04 | m2 |
| 6 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.672,25 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.793,85 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp IV | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 707,53 | m3 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) (màu vàng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 105,09 | m2 |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) (màu trắng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 230,64 | m2 |
| 11 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (2 Biển I.423b), KT(0,6x0,6)m (Người đi bộ qua đường) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| C | ỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BTLT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D600 (dài 2m, một đầu loe, dày 6cm, cấp T, tải trọng vỉa hè) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151 | ống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D600 (dài 2m, một đầu loe, dày 6cm, cấp TC, tải trọng HL93) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D800 (dài 2m, một đầu loe, dày 8cm, cấp T, tải trọng vỉa hè) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 875 | ống |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D800 (dài 2m, một đầu loe, dày 8cm, cấp TC, tải trọng HL93) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 179 | ống |
| 5 | Nối ống bêtông D600 bằng phương pháp xảm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 152 | mối nối |
| 6 | Nối ống bêtông D800 bằng phương pháp xảm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 996 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống Ø0,6m, dài 2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | ống |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống Ø0,8m, dài 2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 179 | ống |
| 9 | Bốc xếp ống cống ≤ 1Tấn xuống bãi tập kết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 164 | ống |
| 10 | Bốc xếp ống cống ≤ 2Tấn xuống bãi tập kết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.054 | ống |
| 11 | Vận chuyển ống cống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.454,2 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối đỡ bêtông ống cống D600 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 302 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ bêtông ống cống D800 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | cái |
| 14 | Bêtông gối đỡ ống cống lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 118,01 | m3 |
| 15 | Cốt thép gối đỡ ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5.008,87 | kg |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 970,64 | m2 |
| 17 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 165,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 289,76 | m2 |
| 19 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,83 | m3 |
| 20 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.185,09 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình,độ chặt K95 (Tận dụng đào hố móng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.375,58 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 (Tận dụng đất đào) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.462,63 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép bằng búa căn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| D | GIẾNG THĂM+TẤM ĐAN+HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,74 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 110,91 | m3 |
| 3 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 53,21 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 621,27 | kg |
| 5 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 508,43 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,21 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 139,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 152 | Cấu kiện |
| 10 | Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m3 |
| 11 | Cốt thép bó vỉa, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 553,86 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 922,13 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø315 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 132,16 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,01 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác bêtông TNC KT(96x30x8)cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt van lật ngăn mùi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 19 | Bêtông tường M200 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,07 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 323,44 | kg |
| 21 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 266,73 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa thẳng (L=1,16m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | viên |
| 23 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | m2 |
| 25 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 26 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 642,42 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 424,07 | m3 |
| E | CỐNG BẢN BTCT | |||
| 1 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m3 |
| 3 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 519,04 | kg |
| 5 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70,54 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 71 | Cấu kiện |
| 9 | Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 289,88 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 674,78 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,62 | m2 |
| 13 | Bêtông bản mặt cống, mặt cầu M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (Lưới thép bảo vệ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 461,5 | kg |
| 15 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 16 | Đệm đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,21 | m3 |
| 17 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 99,51 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| F | CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,7 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,56 | m2 |
| 5 | Bốc xếp ống cống ≤ 2Tấn xuống bãi tập kết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42 | ống |
| 6 | Bêtông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,67 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.333,92 | kg |
| 8 | Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | kg |
| 9 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 635,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 231 | m2 |
| 13 | Bêtông bản dẫn M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản dẫn đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | kg |
| 15 | Cốt thép bản dẫn đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.718,2 | kg |
| 16 | Đệm đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 17 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 18 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 102,79 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,64 | m3 |
| G | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng (L=1,0m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.408 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong (L=0,5m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 816 | viên |
| 3 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 196,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.548,49 | m2 |
| 5 | Bêtông lót M100 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,67 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa L=1,0m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 92 | viên |
| 7 | Bêtông rãnh đan M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 49,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 163,45 | m2 |
| H | TUYẾN LÊ HỒNG PHONG: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5.306,45 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp II (Đổ bãi thải) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 556,41 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 370,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi (Đổ bãi thải) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6.683,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25.017,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.005,57 | m3 |
| 7 | Khai thác đất đắp, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32.230,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36.743,28 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường cũ, độ chặt K98, dày 30cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 83,55 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI BTN + HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sản xuất Bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.914,74 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bêtông nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.914,74 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 12,5 dày 6cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19.831,56 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6.727,12 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axit 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13.104,44 | m2 |
| 6 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.632,23 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.904,27 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp IV | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72,41 | m3 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) (màu trắng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 463,01 | m2 |
| 10 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm (sơn dẻo nhiệt phản quang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển hình tròn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (2 Biển I.423b) - KT(0,6x0,6)m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.178 | Cấu kiện |
| 2 | Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 821,98 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 261,36 | m2 |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 577,45 | m2 |
| 6 | Bêtông giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 907,57 | kg |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120,54 | m2 |
| 10 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 11 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 97,12 | m2 |
| 13 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,56 | m3 |
| K | ỐNG CỐNG BTLT D800 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D800 (dài 2m, một đầu loe, dày 8cm, cấp T, tải trọng vỉa hè) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 490 | ống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D800 (dài 2m, một đầu loe, dày 8cm, cấp TC, tải trọng HL93) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 166 | ống |
| 3 | Nối ống bêtông D800 bằng phương pháp xảm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 619 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống Ø0,8m, dài 2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 166 | ống |
| 5 | Bốc xếp ống cống ≤ 2Tấn xuống bãi tập kết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 656 | ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 833,12 | tấn |
| 7 | Lắp đặt gối đỡ bêtông ống cống D800 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 980 | cái |
| 8 | Bêtông gối đỡ ống cống lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,21 | m3 |
| 9 | Cốt thép gối đỡ ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.469,6 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 482,94 | m2 |
| 11 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 145,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 252,32 | m2 |
| 13 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 44,49 | m3 |
| 14 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,15 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 868,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 699,61 | m3 |
| 17 | Khai thác đất đắp, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 790,55 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 893,33 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| L | GIẾNG THĂM+TẤM ĐAN+HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66,91 | m3 |
| 3 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,53 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 361,26 | kg |
| 5 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 264,16 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 704,23 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80,52 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 86 | Cấu kiện |
| 10 | Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 327,06 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 551,64 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø315 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | m |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,54 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác bêtông TNC KT(96x30x8)cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt van lật ngăn mùi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 19 | Bêtông tường M200 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 165,76 | kg |
| 21 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 136,7 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa thẳng (L=1,16m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41 | viên |
| 23 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 25 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 26 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 219,37 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 123,59 | m3 |
| M | CỐNG BẢN BTCT | |||
| 1 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,73 | m2 |
| 5 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 6 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | m3 |
| 7 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 220,8 | kg |
| 9 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,38 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 78,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cấu kiện |
| 13 | Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 190,5 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 566,1 | kg |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 17 | Bêtông bản mặt cống M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 18 | Cốt thép đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (Lưới thép bảo vệ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 245,22 | kg |
| 19 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 20 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 63,7 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | m3 |
| N | CỐNG TRÒN BTCT | |||
| 1 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 81,56 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 58,9 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bêtông D≤1800 (dài 1m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 87 | ống |
| 6 | Bêtông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.970,33 | kg |
| 8 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 71,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 801,48 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 67,63 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường, mối nối ống cống Ø1,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 87 | ống |
| 12 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,99 | m3 |
| 13 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 507,07 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 243,68 | m3 |
| O | CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,63 | m2 |
| 4 | Bêtông cống hộp đổ tại chỗ M300, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 251,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 328,64 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22.951,26 | kg |
| 7 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 596,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 64,94 | m2 |
| 10 | Bêtông xà dầm, giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | kg |
| 12 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | kg |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 433,5 | m2 |
| 14 | Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm (Chân khay) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 15 | Làm lớp đệm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,09 | m3 |
| 16 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 237,65 | m3 |
| 17 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,65 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,65 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng độ chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,62 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| P | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng (L=1,0m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.609 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong (L=0,5m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 793 | viên |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa cong (L=0,3m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | viên |
| 4 | Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng 50kg đến 200kg (Bó vỉa dải phân cách) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.064 | Cấu kiện |
| 5 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 254,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.945,17 | m2 |
| 7 | Bêtông lót M100 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 8 | Vữa ximăng M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 9 | Bêtông rãnh đan M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 46,87 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bêtông nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 156,24 | m |
| Q | ỐNG ĐẤU NỐI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống lồng thép đen Ø60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện chiếu sáng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 3 | Đào hố móng đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| R | DI CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ, ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoán |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp III có mặt đường bằng bê tông nhựa, lớp móng bằng cấp phối đá dăm; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm trong công tác Chỉ huy trưởng công trường | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm trong công tác kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí | 1 | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách quản lý chi phí tối thiểu 01 công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thiết kế, thi công phụ trách về quản lý chi phí; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, thiết kế, giám sát, thi công phụ trách về quản lý chi phí | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách đo đạc tối thiểu 01 công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: Giám sát, thiết kế, thi công; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: Giám sát, thiết kế, thi công | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thi công phụ trách về kỹ thuật An toàn lao động; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thi công phụ trách về kỹ thuật An toàn lao động | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Bằng Đại học chuyên ngành khoa học môi trường; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc); Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng một trong các công tác: QLDA, giám sát, thi công phụ trách về vệ sinh môi trường; Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình xây dựng trong công tác thi công phụ trách về vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt ≥ 8÷10 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 2 |
| 2 | Lu rung ≥ 25T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 1 |
| 3 | Lu tỉnh bánh lốp ≥ 25 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥155 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,6m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 2 |
| 6 | Máy san tự hành ≥ 108 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 2 |
| 7 | Máy rãi CPĐD ≥50-60m3/h | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 1 |
| 8 | Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng | 1 |
| 9 | Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h | Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ: ≥10 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 6 |
| 12 | Đầm bàn ≥ 1kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 13 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 15 | Máy nén khí ≥360m3/h | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 16 | Đầm cóc ≥ 70kg | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi