Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581770-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220539071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:53:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,731,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (02 công trình giao thông cấp V tương đương với 01 công trình giao thông cấp IV) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 8.212.000.000 VNĐ (Tám tỷ, hai trăm mười hai triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- - Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường liên xã Hồ Sơn – Tam Quan, đoạn Hồ Làng Hà – Đồng Bùa Tam Quan
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy I năm 2022 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào xúc đất cấp I + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68,8564100m3
2Đào móng công trình đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5425100m3
3Đào nền đường đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4484100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,7206100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,1218100m3
6Mua đất đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT115,8384100m3
7Mua đất đắp K98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,8214100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,8175100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,0342100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112,3312100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,8969100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT83,4341100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT83,4341100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT83,4341100m2
15Mua thảm bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,8% + Vận chuyển thảmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.784,5571tấn
16Mua thảm bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,0% + Vận chuyển thảmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.011,2213tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,63m3
18Đào đất móng rãnh đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT315,211m3
19Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,55m3
20Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8573tấn
21Ván khuôn giằng tường rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,346100m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT437,92m2
23Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96,34m3
24Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58,65m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,173100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT39,1m3
27Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4242100m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,56m3
29Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2834tấn
30Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7145tấn
31Đào móng hố thu đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44,95m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,28m3
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0405tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2849100m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,79m2
36Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,89m3
37Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,52m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0968100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,38m3
40Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1452100m2
41Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,54m3
42Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3884tấn
43Cốt thép tấm đan, đường kính (8-10)mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4588tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT413cấu kiện
45Đào móng mương đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6832100m3
46Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT122m3
47Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,94m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,96m3
49Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,832100m2
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,732100m2
51Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,79m3
52Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1108tấn
53Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1275100m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT501 cấu kiện
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7265100m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,943m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,65m3
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2638tấn
59Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,23m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3837100m2
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,49m3
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,74m3
63Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,631100m2
64Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,34m3
65Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1458tấn
66Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4056tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT69cấu kiện
68Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,748100m3
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT285,12m2
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT193,05m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,79m3
72Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,33m3
73Biển báo tam giác L700Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19biển
74Cột biển báo D88.3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT86,4m
75Biển chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,34m2
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
79Đào móng cọc tiêu rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,02m3
80Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,35m3
81Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2489tấn
82Ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3459100m2
83Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,33m2
84Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,17m3
85Phim phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1844m2
86Hệ thống pin năng lượng mặt trời + ắc quy + mạch điện + giá bắt+ tấm pin 100WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
87Lắp dựng cột đèn thông, cột gang, cao 6.2m,cần vươn 4mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cột
88Đèn chớp vàng 1xD300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21 bộ
89Đèn chú ý quan sátPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21 bộ
90Lắp khung móng cột cho cột THGT 6.2m cần vươn 4mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2khung
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,744m3
92Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,744m3
93Cột ống thép D141,3x4,5x2000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58chiếc
94Nắp bịt đầu cột D150x2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58tấm
95Tấm sóng 3320x310x3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57tấm
96Tấm thép đệm 380x70x5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57tấm
97Tấm đầu, tấm cuốiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8tấm
98Tiêu phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58chiếc
99Bu lông M16x32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT348bộ
100Bu lông M16x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT58bộ
101Đóng cọc ống thép có trọng lượng búa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,754100m
102Đóng cọc ống thép có trọng lượng búa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,406100m
103Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT171m
104Cọc trePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96m
105Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,44m3
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,1m2
107Dây phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT866,7m
108Đèn cảnh báo ban đêmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2chiếc
109Áo phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2Chiếc
110Biển báo tam giác L700Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8Biển
111Cờ hiệu, còiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
112Nhân công đảm bảo ATGT (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (02 công trình giao thông cấp V tương đương với 01 công trình giao thông cấp IV) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 8.212.000.000 VNĐ (Tám tỷ, hai trăm mười hai triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- - Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V) (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu2
4 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->