Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559732-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220510866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:51:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20591E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có các hạng mục chính: Sơn tường, lát nền, cửa đi, tường rào, bồn cây...)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.437.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Trụ sở UBND xã Đồng Tháp; Hạng mục: Cải tạo khối nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp , địa chỉ: Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A.I.C; Địa chỉ: Thôn Phú Hòa, Xã Bình Phú, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0986419855. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đan Phượng; Địa chỉ: Đội 3, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0433816668. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại NEWSTAR; Địa chỉ: Thôn Địch Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0974797727.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp , địa chỉ: Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đan Phượng; Địa chỉ: Đội 3, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0433816668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.467,341m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.011,686m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V745,02m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.756,706m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.467,341m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V104,632m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V105,28m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
15Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
17Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V717,746m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V717,746m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V273,398m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V616,58m
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V68,145m2
22Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
26Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V136,148m2
27Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V110,16m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
29Mở rộng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,107m2
30Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,295m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,295m2
B PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu xí bệt (VDNC x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu nam(VDNC x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu nữ (VDNC x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Tháo dỡ chậu rửa lavabo (VDNC x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Phá dỡ nền gạch cũ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,318m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,487m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,658m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,658m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 men khô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,318m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men khô 300x600 mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,245m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,318m2
18Khung giá inox hộp 30x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849m2
20Lắp đặt gương soi KT 900x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Thay mới hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
C PHẦN LAN CAN INOX HÀNH LANG
1Tháo dỡ lan can sắt (VDDM x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,952m2
2Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,952m2
3Tháo dỡ lan can hiện trạng (VDDM x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,289m2
4Thanh ngang ống inox D30x1.65Mô tả kỹ thuật theo chương V15,907kg
5Tay vịn inox D72x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V49,905kg
6Lan can cầu thang( bao gồm trụ inox,nan inox) bao gồm gia công, lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V12,289m2
7Vệ sinh bồn cây phía trước nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
D CẢI TẠO TẦNG 2
1Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V38,63m2
2Bả bằng bột bả vào tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V77,26m2
3Sơn trần thạch cao đã bảMô tả kỹ thuật theo chương V77,26m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,009m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,18m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,18m2
8Vách cửa nhôm hệ, vân gỗ, mở xếp trượt 2 bên, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện ray trên, dưới đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,909m2
9Khung thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,022kg
10Thanh xiên thép hộp 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28kg
11Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,889m2
12Lắp đặt, di chuyển hệ thống dây điện, lắp mới atomat, di chuyển hệ thổng ống đồng, giá đỡ, điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
E GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m2
F PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,604m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,703m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
G PHÁ DỠ TƯỜNG DÀO LOẠI 1, 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,238m3
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,418m3
3Tháo dỡ hàng rào song sắt (VDNC x0.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,345m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
H XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,945m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,723m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,344m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,658m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,002m2
I VỆ SINH SƠN LẠI TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V221,16m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,16m2
J XÂY MỚI TƯỜNG RÀO THOÁNG (L=56M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,445m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,762m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,126m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,93m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,074m2
19Đắp vữa trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V74,1m2
21Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V74,1m2
22Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,87m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,004m2
K CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,454m2
15Lắp chữ nổi bằng đồng dày 20mm chữ cao 100 độ dày nét 25 " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY- HĐND-UBND XÃ ĐỒNG THÁP"Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
16Lắp chữ nổi bằng đồng dày 5mm chữ cao 35 độ dày nét 8 " ĐỊA CHỈ: XÃ ĐỒNG THÁP, HUYỆN ĐAN PHƯỢNG, TP HÀ NỘI""Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,829m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,829m2
L BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,193m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,685m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
M CỘT CỜ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
5Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Chân đỡ cột inox 50x150x3Mô tả kỹ thuật theo chương V56,826kg
7Rọ thép chân đỡ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m2
10Thép ống Inox D100 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V29,5kg
11Thép ống Inox D76dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,719kg
12Thép ống Inox D60 dày 1.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,266kg
13Quả cầu inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Kim inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Con lăn kéo cờ+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,595m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,525m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,594m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,604m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,644m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,716m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
28Soi rãnh rộng 30 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,644m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,816m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
32Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,622m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,584m2
37Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,584m2
38Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
40Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,952m2
41Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
43Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
44Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
45Sản xuất và lắp dựng trần tôn vân giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,424m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,972m2
47Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ màu ghi sần phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,98md
48Mua của sổ nhôm hệ màu ghi sần , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
49Mua hoa sắt cửa sổ cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,118m2
50Lắp đặt các aptomat 2 cực , 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat 2 cực 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đơn, 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt gen xoắn HDPE 30/25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
61Lắp đặt gen nhựa fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt gen nhựa fi 16.Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
63Đế âm dùng cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20591E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có các hạng mục chính: Sơn tường, lát nền, cửa đi, tường rào, bồn cây...)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.437.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
6 Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Đầm dùi - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm cóc - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm bàn - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn vữa - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt gạch đá - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt, uốn thép - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy khoan - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->