Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:51:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20591E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có các hạng mục chính: Sơn tường, lát nền, cửa đi, tường rào, bồn cây...)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.437.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở UBND xã Đồng Tháp; Hạng mục: Cải tạo khối nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp, địa chỉ: Xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.425. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đan Phượng; Địa chỉ: Đội 3, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0433816668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,341 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011,686 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,02 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.756,706 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,341 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,632 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,28 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 15 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,746 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,746 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,398 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,58 | m |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,145 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,148 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 29 | Mở rộng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,107 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,295 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,295 | m2 |
| B | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt (VDNC x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam(VDNC x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ (VDNC x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo (VDNC x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,318 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,487 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 men khô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,318 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men khô 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,245 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,318 | m2 |
| 18 | Khung giá inox hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gương soi KT 900x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Thay mới hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| C | PHẦN LAN CAN INOX HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt (VDDM x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m2 |
| 2 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can hiện trạng (VDDM x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,289 | m2 |
| 4 | Thanh ngang ống inox D30x1.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,907 | kg |
| 5 | Tay vịn inox D72x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,905 | kg |
| 6 | Lan can cầu thang( bao gồm trụ inox,nan inox) bao gồm gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,289 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bồn cây phía trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| D | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,26 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,26 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,009 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m2 |
| 8 | Vách cửa nhôm hệ, vân gỗ, mở xếp trượt 2 bên, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện ray trên, dưới đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,909 | m2 |
| 9 | Khung thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,022 | kg |
| 10 | Thanh xiên thép hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | m2 |
| 12 | Lắp đặt, di chuyển hệ thống dây điện, lắp mới atomat, di chuyển hệ thổng ống đồng, giá đỡ, điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| E | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m2 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,604 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| G | PHÁ DỠ TƯỜNG DÀO LOẠI 1, 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (VDNC x0.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,345 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| H | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,344 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,658 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,002 | m2 |
| I | VỆ SINH SƠN LẠI TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,16 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,16 | m2 |
| J | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO THOÁNG (L=56M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,93 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,074 | m2 |
| 19 | Đắp vữa trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,004 | m2 |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m2 |
| 15 | Lắp chữ nổi bằng đồng dày 20mm chữ cao 100 độ dày nét 25 " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY- HĐND-UBND XÃ ĐỒNG THÁP" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 16 | Lắp chữ nổi bằng đồng dày 5mm chữ cao 35 độ dày nét 8 " ĐỊA CHỈ: XÃ ĐỒNG THÁP, HUYỆN ĐAN PHƯỢNG, TP HÀ NỘI"" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | m2 |
| L | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| M | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 5 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Chân đỡ cột inox 50x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,826 | kg |
| 7 | Rọ thép chân đỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m2 |
| 10 | Thép ống Inox D100 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | kg |
| 11 | Thép ống Inox D76dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,719 | kg |
| 12 | Thép ống Inox D60 dày 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,266 | kg |
| 13 | Quả cầu inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kim inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Con lăn kéo cờ+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,604 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,644 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,716 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 28 | Soi rãnh rộng 30 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,644 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,622 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m2 |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng trần tôn vân giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,972 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ màu ghi sần phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | md |
| 48 | Mua của sổ nhôm hệ màu ghi sần , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 49 | Mua hoa sắt cửa sổ cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 2 cực , 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đơn, 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt gen xoắn HDPE 30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 61 | Lắp đặt gen nhựa fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt gen nhựa fi 16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 63 | Đế âm dùng cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.102958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20591E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có các hạng mục chính: Sơn tường, lát nền, cửa đi, tường rào, bồn cây...)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.437.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm dùi | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm cóc | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi