Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581490-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220570288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:44:00 đến ngày 2022-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,205,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7808613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5617226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc chuyên ngành giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chức danh cán bộ An toàn lao động của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung bánh thép 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tươi nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng người làm việc trên cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Khu liên hợp thể thao huyện Phước Sơn giai đoạn 1.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Mỹ Gia; địa chỉ: 136A Trần Nhật Duật, Phường Cẩm Châu, Thành phố Hội An, Quảng Nam + Phòng kinh tế hạ tầng huyện Phước Sơn; địa chỉ: Khối 5, thị trấn Khâm Đức, Huyện Phước Sơn, Tỉnh Quảng Nam + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp, hợp đồng tương tự đã từng thực hiện) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc kèm theo)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Trung, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573; Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0987226421
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÓNG ĐÁ, ĐƯỜNG CHẠY ĐIỀN KINH,CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN , SÂN BÊ TÔNG
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,28100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,313100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,9104100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85(Đào đắp cục bộ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,9321100m3
C MƯƠNG THU NƯỚC QUANH SÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6632100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2069100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4563100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,0222m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240,9329m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7696100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,3594m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2769tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3605tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2343100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7531 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1601100m
D NỀN SÂN BÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3843100m3
2Đắp đá 1x2 quanh ống thoát ngầm thẩm thấuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V392,8146m3
3Lắp đặt ống nhựa gân PE xẻ rảnh, đoạn ống dài 5m - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,5283100 m
4Rải vải địa kỹ thuật bao quanh ống HDPEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,311100m2
5Đắp đất trồng cỏ(đất tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.917,9215m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,5643100m3
7Trồng cỏ lá gừng tạo thảmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,5969100m2
8Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.551,22100m2/lần
9Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V710,59m2
10Gia công lắp đặt khung thànhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI SÂN CỎ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0118100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0031100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,588m3
4Gối đỡ bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
5Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,768m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 cấu kiện
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0261tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1204100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
15GCLD máy bơm nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
F NỀN ĐƯỜNG CHẠY
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,11100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3723100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3723100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,11100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,11100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3073100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3073100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 106km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3073100tấn
9Sơn nền tạo màu 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.411m2
10Sơn kẻ line nền đường chạyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,092m2
G SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DẪN KHÁN GIẢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3356100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V340m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,210m
H CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,814100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 75mm dày 4,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 40mm dày 2,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
11Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0181100m3
I CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,43100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,43100m3
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.400m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
5Gia công lắp đặt tủ điện vỏ sắt 800x1200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Gia công lắp đặt tủ điện vỏ sắt 400x800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
7Gia công lắp đặt tủ điện vỏ sắt 300x500Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V800m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4081m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,204m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,936m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0944100m2
21Lắp đặt ống thép d60 thông đế đặt tủ điện, l=0,7mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
22Lắp đặt ống thép d114 thông đế đặt tủ điện, l=1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23Lắp đặt bu lông m16, l=20 vào chân đế bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,64m2
J CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1892100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,928m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4512100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,232m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0676100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1216100m3
7Lắp đặt khung bu lông móng cột đèn cao 14mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
8Lắp đặt khung bu lông móng cột đèn cao 8mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 14mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3tủ
12Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cần đèn
13Lắp đặt lọng treo đèn cột 14mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
14Lắp đèn cao áp ở độ cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
15Lắp đèn cao áp ở độ cao > 12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
K CỘT CỜ
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,425m3
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m2
4GCLD ống inox 304, D85 dày 1,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m
5GCLD cột cờ ống inox 304, cao 6m, phụ kiện hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
L HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,08091m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0348100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0985100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,196m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,2296m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5032m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3013100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0273tấn
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V720m2
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước lót + 4 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7201m2
12Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,1m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88351m2
16GCLD khung lưới bóng chuyềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
M HẠNG MỤC: SÂN NHẢY XA, NHẢY CAO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2131100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2102100m3
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2344100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0445m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4612m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,017m2
8Ốps gỗ dày 30 cao 500 quanh thành hố nhảy xa, nhảy caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,05m2
9Rải đá 1x2 đáy hố cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6130.0
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72100m
11Rải vải địa kỹ thuật quanh ống thoát nước d90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072100m2
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5303100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7591100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7591100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0605100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0605100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4907100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4907100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 106 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4907100tấn
20Sơn kẻ line nền đường chạyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,1m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,54841m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2551m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0281100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0136tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0157tấn
26Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0157tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,99681m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,858Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1884100m3
29Lắp đặt ván dậm nhảy xa 5x30x100cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
N HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7862100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,454m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5818100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,764m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8222100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4835m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7491tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2781tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6597100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2354100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,5751m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,643m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5853tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6566tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9292100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,767m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5615100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2384100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,058m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9648100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,129tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,948m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,295100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0495tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2487tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,6805m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,58100m
29Gia công lắp dựng hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V713,72m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V805,57m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V365,83m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,045m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240,4m
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,162m3
35Gia công lắp dựng cửa cổng (bao gồm lắp dựng ray, chốt, bản lề, bánh xe)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,44m2
36Gia công lắp dựng lam sắt trang trí cổng chínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.195,45m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V748,761m2
39Gia công lắp đặt chữ nổi mạ đồng"KHU LIÊN HỢP THỂ THAO HUYỆN PHƯỚC SƠN" cao 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
O PHẦN HÀNG RÀO THÉP GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5065m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,572100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3185tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0582tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3666100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7495m3
9Lắp dựng trụ bê tông đức sẵn 2,35x0,15x0,15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52cái
10Gia công, lắp đặt hàng rào dây thép gaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288tấn
P HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7428100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,568m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7584100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V418,1425m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,496tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,358tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,162tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4976100m2
9Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,11m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,3981100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,2161m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,96m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,3356100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,075m3
15Bê tông nền đá 2x4 M200 dày 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,638tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,809tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,656m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4125100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,5306m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2531100m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,2m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,0126100m2
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1952m3
25Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,2664m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,864m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5752tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3909tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,356tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,078tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,196tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V276,8575m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,414m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,1109100m2
35Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,848100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6908tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,6843tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0553tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,5618tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6505tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V191,8353m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,766m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7724100m2
44Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1694100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2178tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9741tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7562m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6916100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1341tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0222tấn
51Xây móng bằng gạch đặc 55x90x190 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,88m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2226m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V232,4664m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,0161m3
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,3547tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8188tấn
57Gia công giằng mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2397tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,3547tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0585tấn
60Bu lông M20, l=800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144Cái
61Bu lông M27, l=830Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162Cái
62Bu lông M20, l=100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162Cái
63Bu lông M20, l=70Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36Cái
64Tăng đơ D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64Cái
65Bu lông M20, l=35 giằng đầu cột +14.9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40Cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.1691m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V544m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2602100m2
69GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính trắng cường lực dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện lề, khóa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,1M2
70GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 160mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V169,7m
71GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,4m
72GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 1,05mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,8m
73GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 0,87mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,6m
74Xử lý liên kết lan can chôn sàn bằng vữa và hồ dầu chống thấm (vữa và hồ dầu chống thấm trộn phụ gia Sika Latex TH hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,65m
75Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm liên tụcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74m
76Xử lý chống thấm chống thấm vị trí khe nhiệt khán đàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39m2
77Thi công vách ngăn khu vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6m2
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x90x19, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,638m3
79Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V276,952m2
80Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.397,7745m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.559,822m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V920,9956m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.902,114m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V692,156m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,04m
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.888,956m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.913,0401m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.559,822m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V261,9m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,325m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,96m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V565,254m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,8m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
97Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
98Quét keo liên kết và lắp Waterstop cho khe ống xuyên sàn (sử dụng Penebar-SW hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8m3
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,755100m2
Q HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bể
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
18Lắp đặt van khóa đồng , đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
19Lắp đặt van khóa đồng , đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
20Lắp đặt máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt quả cầu chắn rátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
R HỆ THỐNG ĐIỆN KHÁN ĐÀI
1Tủ điện sơn tỉnh điện (300x400x250)mm có khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện nhựa 4 ModuleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 tủ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50bộ
7Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17bộ
8Lắp đặt đèn tròn 80 có chui gài, chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, h>3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150hộp
11Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50bảng
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64cái
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.761m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.100m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V900m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V900m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.800m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V570m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150hộp
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,21m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2m3
27Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51 bộ
28Kéo rải dây đồng 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
S HT ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SẠNG SỰ CỐ KHÁN ĐÀI
1Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x2w+ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w + ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140m
T HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,543100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1629m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,408m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8488m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,248m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1716100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2526tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,32m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,12m2
12Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,64mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CỨU HỎA
1Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt còi và đèn báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt đầu báo khói thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
5Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
7Kéo rải cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V280m
8Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6100m
11Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
12Lắp đặt van khóa thép, cút thép, tê thép D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
13Lắp đặt van khóa thép, cút thép, tê thép D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
14CCLD họng tiếp nước 2xD65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
15Bộ dây+vòi cứu hỏaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120.0
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
17GCLD van hút chống xoáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
18Lắp đặt tê lọc cặn chữ YMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
19GC Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bọt, khíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21bình
20CCLD tủ đựng dây chữa cháy bằng tôn 600x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m2
21Tủ đựng bình chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m2
22Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
23Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện 15kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ dầu 25hpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016100m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41m3
28Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
V BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,6m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,624100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,73m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,116m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1654100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0702tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,656tấn
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,54m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,54m2
11Lắp đặt ống thép chờ đấu máy bơm chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1152m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0909100kg
W CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
6Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,761m3
7Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76m3
8Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ thống
9Gia công lắp đặt móc sắt fi 10 giữ dây chống và thoát sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7808613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5617226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng 1 Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc chuyên ngành giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chức danh cán bộ An toàn lao động của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy san Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh thép 10 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh thép 16 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu rung bánh thép 25 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô ≥ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
8 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tươi nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Xe nâng người làm việc trên cao 12m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy đào ≥1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->