Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:44:00 đến ngày 2022-06-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,205,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7808613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5617226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc chuyên ngành giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chức danh cán bộ An toàn lao động của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung bánh thép 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tươi nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng người làm việc trên cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và thiết bị Khu liên hợp thể thao huyện Phước Sơn giai đoạn 1. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp, hợp đồng tương tự đã từng thực hiện) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Trung, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573; Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0987226421 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÓNG ĐÁ, ĐƯỜNG CHẠY ĐIỀN KINH,CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN , SÂN BÊ TÔNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,313 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,9104 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85(Đào đắp cục bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,9321 | 100m3 |
| C | MƯƠNG THU NƯỚC QUANH SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4563 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,0222 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,9329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7696 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,3594 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2769 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3605 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2343 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 753 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1601 | 100m |
| D | NỀN SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá 1x2 quanh ống thoát ngầm thẩm thấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 392,8146 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân PE xẻ rảnh, đoạn ống dài 5m - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,5283 | 100 m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật bao quanh ống HDPE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,311 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất trồng cỏ(đất tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.917,9215 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,5643 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng tạo thảm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,5969 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.551,22 | 100m2/lần |
| 9 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 710,59 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt khung thành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI SÂN CỎ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Gối đỡ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0261 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1204 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | GCLD máy bơm nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| F | NỀN ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,11 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3723 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3723 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,11 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,11 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3073 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3073 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 106km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3073 | 100tấn |
| 9 | Sơn nền tạo màu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.411 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ line nền đường chạy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,092 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DẪN KHÁN GIẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3356 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,2 | 10m |
| H | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,814 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 75mm dày 4,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 40mm dày 2,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0181 | 100m3 |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,43 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 5 | Gia công lắp đặt tủ điện vỏ sắt 800x1200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt tủ điện vỏ sắt 400x800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt tủ điện vỏ sắt 300x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép d60 thông đế đặt tủ điện, l=0,7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép d114 thông đế đặt tủ điện, l=1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông m16, l=20 vào chân đế bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,64 | m2 |
| J | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt khung bu lông móng cột đèn cao 14m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung bu lông móng cột đèn cao 8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 14m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 12 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt lọng treo đèn cột 14m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đèn cao áp ở độ cao > 12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,425 | m3 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | GCLD ống inox 304, D85 dày 1,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m |
| 5 | GCLD cột cờ ống inox 304, cao 6m, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0809 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,2296 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 720 | m2 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước lót + 4 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 720 | 1m2 |
| 12 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,1 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8835 | 1m2 |
| 16 | GCLD khung lưới bóng chuyền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: SÂN NHẢY XA, NHẢY CAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2344 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0445 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4612 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,017 | m2 |
| 8 | Ốps gỗ dày 30 cao 500 quanh thành hố nhảy xa, nhảy cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,05 | m2 |
| 9 | Rải đá 1x2 đáy hố cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,613 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật quanh ống thoát nước d90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5303 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0605 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0605 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4907 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4907 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 106 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4907 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ line nền đường chạy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,1 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5484 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2551 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0136 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0157 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0157 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9968 | 1m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,858 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ván dậm nhảy xa 5x30x100cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7862 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5818 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8222 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4835 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7491 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2781 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6597 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2354 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,575 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,643 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5853 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6566 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9292 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,767 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5615 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,058 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9648 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,948 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,295 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0495 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2487 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,6805 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,58 | 100m |
| 29 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 713,72 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 805,57 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 365,83 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,045 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,4 | m |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,162 | m3 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa cổng (bao gồm lắp dựng ray, chốt, bản lề, bánh xe) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,44 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng lam sắt trang trí cổng chính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.195,45 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 748,76 | 1m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt chữ nổi mạ đồng"KHU LIÊN HỢP THỂ THAO HUYỆN PHƯỚC SƠN" cao 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| O | PHẦN HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,45 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3185 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0582 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3666 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7495 | m3 |
| 9 | Lắp dựng trụ bê tông đức sẵn 2,35x0,15x0,15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt hàng rào dây thép gai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7428 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 418,1425 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,358 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,162 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4976 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,11 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3981 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,216 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3356 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,075 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 2x4 M200 dày 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,638 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,809 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,656 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4125 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,5306 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2531 | 100m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0126 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1952 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,2664 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5752 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3909 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,356 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,078 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,196 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 276,8575 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,414 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,1109 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,848 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6908 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6843 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0553 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,5618 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6505 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,8353 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,766 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7724 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2178 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9741 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7562 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6916 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1341 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0222 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng gạch đặc 55x90x190 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,2226 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232,4664 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,0161 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,3547 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8188 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2397 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,3547 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0585 | tấn |
| 60 | Bu lông M20, l=800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144 | Cái |
| 61 | Bu lông M27, l=830 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | Cái |
| 62 | Bu lông M20, l=100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | Cái |
| 63 | Bu lông M20, l=70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | Cái |
| 64 | Tăng đơ D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | Cái |
| 65 | Bu lông M20, l=35 giằng đầu cột +14.9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.169 | 1m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 544 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2602 | 100m2 |
| 69 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ - kính trắng cường lực dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện lề, khóa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,1 | M2 |
| 70 | GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 160mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,7 | m |
| 71 | GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m |
| 72 | GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 1,05m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,8 | m |
| 73 | GGLĐ và sơn hoàn thiện tay vịn lan can bằng thép ống D60 dày 2 ly mạ kẽm, cao 0,87m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,6 | m |
| 74 | Xử lý liên kết lan can chôn sàn bằng vữa và hồ dầu chống thấm (vữa và hồ dầu chống thấm trộn phụ gia Sika Latex TH hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,65 | m |
| 75 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 76 | Xử lý chống thấm chống thấm vị trí khe nhiệt khán đài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | m2 |
| 77 | Thi công vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x90x19, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,638 | m3 |
| 79 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 276,952 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.397,7745 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.559,822 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 920,9956 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.902,114 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 692,156 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,04 | m |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.888,956 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.913,0401 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.559,822 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,9 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,325 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,96 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 565,254 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,8 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 98 | Quét keo liên kết và lắp Waterstop cho khe ống xuyên sàn (sử dụng Penebar-SW hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m3 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,755 | 100m2 |
| Q | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đồng , đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng , đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt quả cầu chắn rát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tủ điện sơn tỉnh điện (300x400x250)mm có khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tròn 80 có chui gài, chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, h>3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | hộp |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.761 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 570 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | hộp |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m3 |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 bộ |
| 28 | Kéo rải dây đồng 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| S | HT ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SẠNG SỰ CỐ KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x2w+ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w + ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| T | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1629 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,408 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190 - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8488 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,248 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2526 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,32 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,64m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa thép, cút thép, tê thép D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa thép, cút thép, tê thép D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 14 | CCLD họng tiếp nước 2xD65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Bộ dây+vòi cứu hỏa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 17 | GCLD van hút chống xoáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê lọc cặn chữ Y | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | GC Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bọt, khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bình |
| 20 | CCLD tủ đựng dây chữa cháy bằng tôn 600x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 21 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện 15kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ dầu 25hp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 1m3 |
| 28 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| V | BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,624 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1654 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0702 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,656 | tấn |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,54 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,54 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép chờ đấu máy bơm chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1152 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0909 | 100kg |
| W | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m3 |
| 8 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Gia công lắp đặt móc sắt fi 10 giữ dây chống và thoát sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7808613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5617226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc chuyên ngành giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 18.000.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chức danh cán bộ An toàn lao động của Chủ đầu tư(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy san | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu rung bánh thép 25 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô ≥ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 8 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tươi nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Xe nâng người làm việc trên cao 12m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy đào ≥1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi