Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị thuộc dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580224-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20211071783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:43:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,580,156,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Lò hỏa táng và thiết bị phụ trợ (kèm theo) (hợp đồng hỗn hợp): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợpđồng ≥ 50.000.000.000 VNDHoặc:+ Hợp đồng xây dựng: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợpđồng ≥ 26.000.000.000 VND. Và+ Hợp đồng thiết bịLò hỏa táng và thiết bị phụ trợ (kèm theo): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợpđồng ≥ 24.000.000.000 VND.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với phần xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.+ Đối với phần thiết bị: Cung cấp lắp đặt Lò hỏa táng và các thiết bị phụ trợ (kèm theo).+ 02 công trình cấp III được xem 01 công trình cấp II.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản Scan từ bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình và các tài liệu của chủ đầu tư chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành XDDD: 01 người; KS chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): 01 người; Kiến trúc sư: 01 người; KS chuyên ng
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp yêu tại cột 2.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nội dung bồi dưỡng Chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy);- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.Kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc chế biến lâm sản;- Có chứng nhận đào tạo về phòng chống mối.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Hệ thống xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường;- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học; là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, khối lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học: là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học: là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Cơ khí/Cơ điện tử.- Có tối thiểu 01 Kỹ sư có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ/công trình;- Có tối thiểu 01 Kỹ sư đã qua đào tạo về kỹ thuật của thiết bị Hoả táng của hãng sản xuất Lò hoả táng (Kèm theo bằng cấp/ giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị lò hoả táng).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dânhoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥150 T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥150 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước ≥ 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 0,75kw
- Số lượng tối thiểu 4
16-Thiết bị định vị, đo đạc công trình+ Máy kinh vỹ≥01 máy+Toàn đạc≥ 01 máy
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình+ Máy kinh vỹ≥01 máy+Toàn đạc≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị thuộc dự án
Xây dựng cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại Chùa Cái Giá Chót, xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, Khóm 2, Phường 7, TP. Bạc Liêu; số điện thoại: 02913 929297
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán:  Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra; thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, Phường 1, Thành Phố Bạc Liêu, Bạc Liêu  Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, Phường 1, Thành Phố Bạc Liêu, Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, Khóm 2, Phường 7, TP. Bạc Liêu; số điện thoại: 02913 929297


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo E-CDNT 10.1 - Hồ sơ mời thầu kèm theo
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, Khóm 2, Phường 7, TP. Bạc Liêu; số điện thoại: 02913 929297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bạc Liêu. + Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Điện thoại: 0291 2 210 677. Fax: 0291 3823836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. + Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Điện thoại: 0291. 3823874 - Fax: 0291. 3823874
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. + Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Điện thoại: 0291. 3823874 - Fax: 0291. 3823874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 186,309m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15,385100m2
3Trải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,482100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,205tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 18,896tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,215tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,583tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,583tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 30,264100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 288mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,166m3
B NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,992100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,565100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,54100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,017100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,734100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 18,192m3
7Nilon lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6,081100m2
8Nilon lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,272100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50,128m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6,927m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15,29m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 72,977m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50,756m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 43,061m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 84,93m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 160,777m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10,907m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,993m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 81cấu kiện
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,002100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,369100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,416100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,278100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,924100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,758100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,825100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,165100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15,553100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,091100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,217100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,665tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,675tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,353tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6,327tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,083tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,026tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,16tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,873tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,924tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,756tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,056tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,196tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,221tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 13,789tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,467tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,017tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,077tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,077tấn
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,994tấn
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,994tấn
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27,764m3
52Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6,805m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 26,052m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 21,64m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,744m3
56Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 97,212m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 462,68m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 938,446m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.142,72m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 120,68m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 189,96m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 130,26m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.327,17m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 489,472m
65Cung cấp - lắp dựng đá granit (bao gồm VT & NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 43,085m2
66Lát nền, sàn bằng đá granit khò nhám dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 99,15m2
67Cung cấp - lắp dựng đá granit (bao gồm VT & NC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 63,213m2
68Lát nền, sàn bằng Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 24,36m2
69Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 499,88m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 19,76m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 57,45m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 122,88m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 150x600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 37,23m2
74Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.126,68m2
75Cung cấp - lắp dựng Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ấm, tấm thạch cao KT600x600Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 25,2m2
76Cung cấp - lắp dựng Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao KT600x600Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 149,28m2
77Cung cấp - lắp dựng Trần nhôm caro vân gỗ 150x150x50 dày 0.8mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 238,08m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 988,482m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.730,84m2
80Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tăng cứng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 113,92m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2.278,422m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 440,9m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27,62100m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 29,028100m2
85Căng lưới thép D0.7mm, ô lưới 10mmx10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 288,9m2
86Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 91,5m2
87Cửa cuốn autdoor (hoặc tương đương), nan nhôm sơn tĩnh điện màu nâuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27m2
88Phụ kiện cửa cuốnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3bộ
89Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 32,04m2
90Khung thép V30x30x3, lưới inox 10x10mm, KT2000x750Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 24cái
91Lam ngang, khung nhôm hộp 50x100x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp 40x80x1.2mm, cao 1.0mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11,8m2
92Dòng chữ "NHÀ HỎA TÁNG" inox 304 cao 350Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1bộ
93Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 224cái
94Đắp phù điêu lớn 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
95Đắp phù điêu lớn 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
96Đắp phù điêu bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 88,8m
97Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 306,6m
98Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 20cái
99Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
100Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 3 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
101Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 158m
102Đắp chi tiết diềm phẳng đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 21,2m
103Đắp chi tiết đỉnh công trình bê tông VXM, chi tiết theo thiết kế, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
104Chi tiết Tượng thần KAYNO bê tông đúc sẵn sơn nhũ vàng kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 26cái
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 135,34m2
106Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27m2
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 54m)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
2Cung cấp, lắp đặt STK Ống D34mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,01100m
3Cung cấp, lắp đặt STK Ống D42mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,015100m
4Cung cấp, lắp đặt STK Ống D49mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,032100m
5Cung cấp, lắp đặt dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 115m
6Cung cấp, lắp đặt dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 24m
7Cung cấp, lắp đặt Đầu coss 50mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
8Cung cấp, lắp đặt Đầu coss 16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
9Cung cấp, lắp đặt Bulon M10x40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 12cái
10Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 18cọc
11Cung cấp, lắp đặt Thanh đồng 40x4Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
12Cung cấp, lắp đặt Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2hộp
13Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sétMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
14Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 18mối
D PHẦN THÔNG GIÓ
1Cung cấp, lắp đặt Quạt hút mùi EAF, Q=700m3/h, 150PaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
2Cung cấp, lắp đặt Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT1500x250mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
3Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm D150Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15m
4Cung cấp, lắp đặt Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT500x200x0.6mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 26m
5Cung cấp, lắp đặt Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT300x200x0.6mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 26m
6Cung cấp, lắp đặt Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.3mm/D150Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 20cái
7Cung cấp, lắp đặt Miệng gió EAG khuyêch tán nhôm, KT300x300 + ODBMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 20cái
8Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D25mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
9Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 60m
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp đặt Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
2Cung cấp, lắp đặt Quạt đảo lắp trần, 35W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
3Cung cấp, lắp đặt Đèn đôi 1.2m nổi, 2x36W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 21bộ
4Cung cấp, lắp đặt Đèn led D200 nổi, 20W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 44bộ
5Cung cấp, lắp đặt Đèn led D90 nổi, 9W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10bộ
6Cung cấp, lắp đặt Đèn led D130 nổi, 14W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 16bộ
7Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led, 50W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2bộ
8Cung cấp, lắp đặt Đèn gương lavabo, 20W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2bộ
9Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 46cái
10Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
11Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9cái
12Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
13Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 600m
14Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.000m
15Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
16Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 200m
17Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x10mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 40m
18Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3C(2x35mm2+1Ex16mm2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 47m
19Cung cấp, lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây dẫn D20mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 700m
20Cung cấp, lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây dẫn D25mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 400m
21Cung cấp, lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây dẫn D32mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
22Cung cấp, lắp đặt Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1tủ
23Cung cấp, lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT280x213x58Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1tủ
24Cung cấp, lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7tủ
25Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực, 200A/18KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
26Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực, 100A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
27Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực, 50A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
28Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 50A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
29Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực, 25A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7cái
30Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 25A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7cái
31Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 20A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
32Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 16A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
33Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 10A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
34Cung cấp, lắp đặt RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
35Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4.5KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8cái
36Cung cấp, lắp đặt Volt kế 400VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
37Cung cấp, lắp đặt Ampe kế 5AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
38Cung cấp, lắp đặt Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
39Cung cấp, lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt kế 13AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
40Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1bộ
41Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1hộp
42Cung cấp, lắp đặt Biến dòng CT3EA, 80/5AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1bộ
F PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,45100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,6100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2100m
6Cung cấp, lắp đặt van PPR D50mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
7Cung cấp, lắp đặt van PPR D40mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
8Cung cấp, lắp đặt van PPR D32mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
9Cung cấp, lắp đặt PPR Tê D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
10Cung cấp, lắp đặt PPR Tê D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
11Cung cấp, lắp đặt PPR Tê D32-25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
12Cung cấp, lắp đặt PPR Tê D25-20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
13Cung cấp, lắp đặt PPR Tê D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
14Cung cấp, lắp đặt PPR Tê D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
15Cung cấp, lắp đặt PPR Co D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
16Cung cấp, lắp đặt PPR Co D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
17Cung cấp, lắp đặt PPR Co D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
18Cung cấp, lắp đặt PPR Co D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
19Cung cấp, lắp đặt PPR Co D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
20Cung cấp, lắp đặt PPR Co D32-20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
21Cung cấp, lắp đặt PPR Co D25-20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8cái
22Cung cấp, lắp đặt PPR Co ren trong D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
23Cung cấp, lắp đặt PPR Bịt D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
24Cung cấp, lắp đặt PPR Nối giảm D50-32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
25Cung cấp, lắp đặt PPR Nối giảm D25-20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
26Cung cấp, lắp đặt PPR Nối D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11cái
27Cung cấp, lắp đặt PPR Nối D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
28Cung cấp, lắp đặt PPR Nối D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
29Cung cấp, lắp đặt PPR Nối D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5cái
30Cung cấp, lắp đặt Bồn nước inox 1m3, bồn ngangMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2bể
31Cung cấp, lắp đặt Rơ le phao D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
32Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa inox D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6bộ
33Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lựcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 13cái
34Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa lavabo inoxMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7bộ
35Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D220, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4100m
36Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D114, PN12Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2100m
37Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D60, PN12Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5100m
38Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D42, PN9Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1100m
39Cung cấp, lắp đặt Co D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 16cái
40Cung cấp, lắp đặt Co D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
41Cung cấp, lắp đặt Co 45 D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 20cái
42Cung cấp, lắp đặt Co 45 D114Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
43Cung cấp, lắp đặt Tê 45 D114Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
44Cung cấp, lắp đặt Tê 45 D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 12cái
45Cung cấp, lắp đặt Xiphong D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8cái
46Cung cấp, lắp đặt Nối D60-42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
47Cung cấp, lắp đặt Nối D114-60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
48Cung cấp, lắp đặt Nối D220Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5cái
49Cung cấp, lắp đặt Nối D114Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5cái
50Cung cấp, lắp đặt Nối D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15cái
51Cung cấp, lắp đặt Nối D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
52Cung cấp, lắp đặt Bịt D114Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
53Cung cấp, lắp đặt Bịt D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 20cái
54Cung cấp, lắp đặt Bịt D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 12cái
55Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn inox 150x150 + XiphongMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10cái
56Cung cấp, lắp đặt Xí bệt sứ tráng menMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4bộ
57Cung cấp, lắp đặt Lavabo sứ tráng menMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8bộ
58Cung cấp, lắp đặt Van xả đáy uPVC D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
59Cung cấp, lắp đặt Tiểu nam sứ tráng menMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2bộ
G HẦM TỰ HOẠI 3000x3000 (02CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,252100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,076100m3
3Đóng cọc tràm Dng=4.5cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10,89100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,968m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,968m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,936m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,259m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,035100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,012100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,067tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,029tấn
13Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,608m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,572m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 60,38m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,12m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 35,31m2
H HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI 800x800 (02CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,02100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,24m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,14m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,019100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,032100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,006100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,027tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,029tấn
12Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,28m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,76m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,28m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cấu kiện
16Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đanMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8m
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,182100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,182100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,8m3
I TRẠM KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,481100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,251m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,398100m3
4Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>=4.5cm vào đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 36,237100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,084m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,172m3
7Rải cao su lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,074100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,049100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,664m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,864m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,944m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8,058m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,877m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,586m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,832m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,968m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,168m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,176m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,581m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 52cấu kiện
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,144100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,115100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,388100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,051100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,211100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,494100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,404100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,317100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,212100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,147100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,108tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,083tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,206tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,602tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,088tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,334tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,337tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,365tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,068tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,041tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,185tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,049tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,044tấn
45Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 474kg
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,474tấn
47Bolong M12, L70Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 80cái
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,049m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,089m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 13,5m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,168m3
52Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8,844m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 22,28m2
54Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 39,56m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 94,64m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 87,465m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 199,536m2
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,289m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,232m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 112,8m
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 57,52m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 57,52m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27,44m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 86,81m2
65Kẻ ron ram dốcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10,98m2
66Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,939100m2
67Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC Ống D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,288100m
68Cung cấp lắp đặt Cầu chắn rác inox D120Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8cái
69Cung cấp lắp đặt ống thép STK Ống D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,024100m
70Cung cấp lắp đặt ống Inox Ống D34Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,025100m
71Cung cấp lắp đặt Co D90 PVCMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8cái
72Cung cấp lắp đặt Đai giữ ống D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 32cái
73Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC Ống D42Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,005100m
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 156,48m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 287,001m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 261,376m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 182,105m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,802100m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,501100m2
80Cung cấp Cửa đi thép tổ hợp liên kết hàn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh, sơn hoàn thiệnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 34,2m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 34,2m2
82Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10.0
83Cung cấp lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT396x213x58Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1tủ
84Cung cấp lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3tủ
85Cung cấp lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4.5KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
86Cung cấp lắp đặt RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
87Cung cấp lắp đặt MCB 1 cực, 20A/6KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
88Cung cấp lắp đặt MCB 2 cực, 20A/6KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
89Cung cấp lắp đặt MCB 1 cực, 32A/6KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
90Cung cấp lắp đặt MCB 2 cực, 63A/10KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
91Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi, 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/600VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
92Cung cấp lắp đặt Đèn tube led đơn 1.2m nổi, 18W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1bộ
93Cung cấp lắp đặt Đèn led treo trần, 18W/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6bộ
94Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
95Cung cấp lắp đặt PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15m
96Cung cấp lắp đặt PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 40m
97Cung cấp lắp đặt PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
98Cung cấp lắp đặt Cáp điện 1 lõi CU/PVC, 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 100m
99Cung cấp lắp đặt Cáp điện 1 lõi CU/PVC, 1x2,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
100Cung cấp lắp đặt Cáp điện 3 lõi CU/PVC, 3x2.5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 30m
101Cung cấp lắp đặt Cáp điện 3 lõi CU/PVC, 3x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15m
J KHU ĐỂ BỒN GAS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,122100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6,632m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,135100m3
4Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D4.5cm vào đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,212100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,784m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,784m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,146m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,681m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,735m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,512m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,038100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,084100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,285100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,083tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,295tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,035tấn
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,399tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,399tấn
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,408m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,28m2
23Cung cấp khung lưới thép B40, V50x50x5 son chống rỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 57m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 57m2
K SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 58,785100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,485100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,485100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 56,694100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính công đầm)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 56,694100m3
6Cung cấp cát san lấp bơmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6.508,685m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,696100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,696100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,886100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,274100m3
11Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>=4.5cm vào đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 114,41100m
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,737m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,737m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,737m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,064100m3
16Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 194,045m3
L SÂN ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,612100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,141100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 31,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,14100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 176,625m2
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,562100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,274100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,2m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 62,64m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,176100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 172,8m2
13Đào nền đường trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,087100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,087100m3
15Đầm nền đào xới bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính vật tư)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,331100m3
16Rải Nilon lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 17,77100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,666100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 319,86m3
19Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 752,5m
20Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 43,4m
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nèn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,108tấn
22Xoa phẳng bề mặt sânMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.777m2
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,478100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,208100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,686100m3
26Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,921100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,921100m3
28Rải Nilon lótMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6,13100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,92100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 110,34m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,452tấn
32Xoa phẳng bề mặt sânMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 613m2
M CỔNG / PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15,513m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,279100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,35tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,573tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,018tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,215tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 24mối nối
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,215tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,492100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,036100m
11Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,175m3
N CỔNG / PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,103100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,051100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,742m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,43m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,832m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10,306m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,195m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,101100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,315100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,867100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,285100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,404tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,126tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,372tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,134tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,68tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,121tấn
19Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,68m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,631m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,431m3
22Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11,34m2
23Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27,36m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 59,12m2
25Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 56,91m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 73,82m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 73,82m2
28Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh + sơn 3 hoàn thiệnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 15m2
30Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Cổng chính)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 53,8m
31Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 14cái
32Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Cổng chính)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 22,4m
33Đắp chi tiết phù điêu bê tông lớn 1 VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
34Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 500x500 (Cổng chính)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 96cái
O TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,882100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,141100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,741100m3
4Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>=0.45 vào đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 103,635100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8,82m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8,82m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 14,327m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 23,7m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 12,923m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 25,804m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,576100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,209100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,958100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,624tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,121tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,848tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,322tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,833tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,594tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,454tấn
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 18,355m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 183,55m2
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 9,181m3
24Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 69,312m3
25Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 72,96m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 124,6m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 693,12m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.679,8m
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 693,12m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 140,685m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 833,805m2
32Đắp khoét trang trí đầu cột (CT09-Tường rào)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 65cái
33Hoa văn trên giằng tường rào (CT06-Tường rào)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 174,8m
34Hoa văn trên 2 mặt tường rào (CT07-Tường rào)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 520cái
35Hoa văn tròn D960 trên 2 mặt tường rào (CT08-Tường rào)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 130cái
36Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 250x250 (Tường rào)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 910cái
37Đắp phù điêu bê tông diềm tường rào, chân cột tường rào sơn hoàn chỉnh (Tường rào)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.554,4m
P NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,877100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,221100m3
3Đóng Cọc cừ tràm L=4,5m, D>0.45 vào đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 46,636100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,969m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,969m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,969m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8,152m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8,712m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,136m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,682m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,05m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cấu kiện
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,05100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,014100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,056100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,579100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,32100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,002100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,182tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,36tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,019tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,061tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,242tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,003tấn
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 1)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 41,576m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 2)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 41,576m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 12,4m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 29,16m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 70,736m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 70,736m2
35Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 48m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính công)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1100m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,96m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,96m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8,488m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 16,554m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,188m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,674m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,051100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,14100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,628100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,142100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,936tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,552tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,163tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,037tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,19tấn
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,7m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 91,5m2
56Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 91,5m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 83,64m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 118,5m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 118,5m2
61Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 26,9m
62Cung cấp lan can sắt bể lọcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 36,64m2
63Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 36,64m2
64Thang sắt xuống bể lọc chậmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
65Khung thép đỡ giàn phun mưa bể lọc chậmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1bộ
66Trải lớp Sỏi D20-40 dày 400mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11,16m3
67Trải lớp Sỏi D10-20 dày 50mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,395m3
68Trải lớp Sỏi D5-10 dày 50mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,395m3
69Trải lớp Sỏi D2-5 dày 50mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,395m3
70Trải lớp Cát thạch anh D1-2 dày 50mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,395m3
71Trải lớp Cát thạch anh D0.3-1 dày 600mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 16,74m3
72PP-R Ống D90, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,4100m
73PP-R Ống D60, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5100m
74PP-R Ống D34, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,25100m
75PP-R Ống D27, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,08100m
76PP-R Ống D21, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,03100m
77PP-R Van chặn D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
78PP-R Van chặn D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
79PP-R Tê D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
80PP-R Tê D90x60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
81PP-R Tê D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5cái
82PP-R Tê D60x34Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 16cái
83PP-R Tê D60x27Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 12cái
84PP-R Cút D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 18cái
85PP-R Cút D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 14cái
86PP-R Cút D21Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
87PP-R Côn D90x60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
88PP-R Côn D60x21Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
89PP-R Nút bịt D90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
90PP-R Nút bịt D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
91PP-R Nút bịt D34Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 16cái
92PP-R Nút bịt D27Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 12cái
93PP-R Nút bịt D21Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
94Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2lần
95Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
96Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 30m
97Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 20m
98Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 30m
99Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
100Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 50m
101Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5m
102Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D114x7Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5m
103Cung cấp lắp đặt Lưới lọc inoxMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8m2
104Cung cấp lắp đặt ống nhựa D220x7Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2100m
105Cung cấp lắp đặt ống nhựa D114x7Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,3100m
106Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC Ống D60x2.0Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,7100m
107Cung cấp lắp đặt cút PVC Cút D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
108Cung cấp lắp đặt Van đồng 1 chiều D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
109Cung cấp lắp đặt Van đồng 2 chiều D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
110Cung cấp lắp đặt Bích nhựa D114Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,032100m2
113Sỏi cuội 10x20Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8m3
114Cung cấp lắp đặt Máy bơm Grunfos(hoặc tương đương) Q=6m3/h, H=40mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1máy
115Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,8m3 d.dịch
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,099100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,041100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,588m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,864m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,343m3
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,21m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,029100m2
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,08100m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,041tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,044tấn
127Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,814m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 19,2m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,92m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cấu kiện
131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,028tấn
132Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,028tấn
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,885100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,538100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,67m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6,09m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,058100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,414tấn
139Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,796100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,796100m3
141Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,5m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,389100m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,103100m3
144Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m, D>=0.45 vào đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7,967100m
145Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,678m3
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,678m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,678m3
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,862m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 14cái
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,105tấn
151Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,772m3
152Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,584m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 44,702m2
154Trải lớp cát dày 200mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,898m3
155Trải lớp đá 4x6 dày 300mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,847m3
156Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Ống D40, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,7100m
157Cung cấp, lắp đặt Co HDPE Co D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
158Cung cấp, lắp đặt Tê HDPE Tê D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
159Cung cấp, lắp đặt Van HDPE Van 2 chiều D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
160Cung cấp, lắp đặt Van HDPE Van 1 chiều D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
161Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
162Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt Mối nối mềm D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
163Cung cấp, lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
164Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D60Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
165Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ống D220, PN6Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8100m
166Cung cấp, lắp đặt ống nối uPVC Nối D220Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 20cái
Q MƯƠNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,428100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,329100m3
3Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>=0.45 vào đất cấp IMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 64,555100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,494m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,494m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5,494m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 10,988m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 22,712m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,45m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,066m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,194m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,099100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,011100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,371100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,173100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,534tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,828tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,247tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,03tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,011tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,045tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,045tấn
25Quét Dung dịch chống thấm sikaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 163,28m2
R CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào đất trồng câyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 91m3
2Đắp đất trồng câyMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 71,344m3
3Đắp đất trồng cây bụiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 363,6m3
4Cung cấp đất trồng cây, trồng cỏMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 434,944m3
5Trồng Cây Dầu Rái, cao 5-6m, Đường kính 0.15-0.2mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 43cây
6Trồng Cây cau vua, cao 4-5m, Đường kính 0.35-0.4mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 27cây
7Trồng Cây Kè Bạc, cao 1.5-2m, Đường kính 0.2mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7cây
8Trồng Cây ngâu cắt cole, H=0.6-0.8mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 14cây
9Cây cỏ đậu phộng 25 cây/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,2100m2
10Cây chuỗi ngọc 25 cây/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,35100m2
11Cây phúc lộc thọ 20 cây/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3100m2
12Cây ác ó 36 cây/m2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3100m2
13Trồng Cỏ lá gừngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 22,09100 m2
S CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 896lỗ khoan
2Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc:Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1.516lỗ khoan
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 614m2
4Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 374,06m2
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt Đèn exit 7W/2h-220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1,45 đèn
2Cung cấp, lắp đặt Đèn emergency 7W/2h-220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,65 đèn
3Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (chậm cháy), 2x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 200m
4Cung cấp, lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây dẫn D20mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 180m
5Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loopMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 trung tâm
6Cung cấp, lắp đặt Công tắc báo cháy chuyên dùngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 nút
7Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy chuyên dùngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 chuông
8Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 đèn
9Cung cấp, lắp đặt Đầu dò khói địa chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,710 đầu
10Cung cấp, lắp đặt Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 110 đầu
11Cung cấp, lắp đặt Ống PVC bảo vệ dây dẫn D25mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 250m
12Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,0mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 150m
13Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 160m
14Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 4x0.75mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 150m
15Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt Ống STK D50x4.5Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8100m
16Cung cấp, lắp đặt Tê STK D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
17Cung cấp, lắp đặt Co STK D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
18Cung cấp, lắp đặt Van STK tay gạt D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
19Cung cấp, lắp đặt Van STK 1 chiều D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3cái
20Cung cấp, lắp đặt Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2hộp
21Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50-L20mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2bộ
22Cung cấp, lắp đặt Lăng phun 13mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2bộ
23Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT4-4kgMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4bộ
24Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ5-5kgMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4bộ
25Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy thépMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4bộ
26Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2bộ
27Cung cấp, lắp đặt Bích STK D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cặp bích
28Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
29Bệ đỡ bê tông cho ống cấp nước chữa cháy, KT500x350x500Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
30Cung cấp, lắp đặt ống STK Ống D50, PN10Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,6100m
31Cung cấp, lắp đặt co SKT Co D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6cái
32Cung cấp, lắp đặt Tê SKT Tê D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
33Cung cấp, lắp đặt van STK Van 2 chiều D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
34Cung cấp, lắp đặt van STK Van 1 chiều D50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
35Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
36Cung cấp, lắp đặt Mối nối mềm D40Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4cái
37Cung cấp, lắp đặt Bơm diezel PCCC Q=10m3/h; H=40mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2cái
U ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,039100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,252m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,835m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3,08m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,14tấn
8Bulon mạ kẽm M24x100Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 28cái
9Bulon móng M24Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 28cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,193100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4,998m2
12Cung cấp, lắp đặt Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x700x600Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 tủ
13Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chuyển nguồn ATS 250A, KT600x700x300 (Trọn bộ)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 tủ
14Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực, 225A/25KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
15Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực, 200A/18KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
16Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 63A/18KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
17Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 32A/18KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
18Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực, 10A/18KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
19Cung cấp, lắp đặt Vol kế, 400VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
20Cung cấp, lắp đặt Ampe kế, 5AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1cái
21Cung cấp, lắp đặt Đén báo pha, 220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
22Cung cấp, lắp đặt Cầu chì, 2AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 21 bộ
23Cung cấp, lắp đặt Biến dòng, 225V/5A, CT3EAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
24Cung cấp, lắp đặt Điện kế 1 pha, 220Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
25Cung cấp, lắp đặt Chống sét đường nguồn, MSD3-20-80m Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
26Cung cấp, lắp đặt Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 tủ
27Cung cấp, lắp đặt Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hangerMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
28Cung cấp, lắp đặt Điện kế 1 pha 220/380V-20AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
29Cung cấp, lắp đặt Magentic congtactor 3P - 40AMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
30Cung cấp, lắp đặt Relay trung gian 220VMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
31Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực, 32A/6KaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
32Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x6mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,6100m
33Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x16mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1100m
34Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE d65/50Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2,5100m
35Cung cấp, lắp đặt Cột đèn sắt tráng kẽm 8mMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 7cột
36Cung cấp, lắp đặt Cần đèn sắt tráng kẽm D49Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 71 bộ
37Cung cấp, lắp đặt Đèn pha led sân đường 75wMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 71 bộ
38Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,56100m
39Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp đất D16 dài 2.4m mạ đồngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 0,710 cọc
40Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu cáp kín nước IP67Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 71 hộp
41Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu cáp kín nước IP67Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 71 hộp
42Cung cấp, lắp đặt RCBO 6A, 2.5Ka, 30mAMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 71 cái
V PHẦN THIẾT BỊ LÒ HỎA TÁNG
1Cung cấp, lắp đặt lò hỏa táng ngoại cỡ đốt bằng gas LPG có hệ thống xử lý khí thải tự động. Bao gồm:Hệ thống xử lý khí thải kiểu Mương khói xử lý khói thải, nhằm đảm bảo khí thải hoàn toàn sạch, đạt Qui chuẩn QCVN 02: 2012 BTNMT : 02 bộ. Bộ dụng cụ cào tro cốt bao gồm: Bàn cào thu gom tro cốt: 02 bộ. Khay đựng tro cốt bằng thép không gỉ (2 khay/1 lò): 04 cái.Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật2
2Cung cấp Xe nâng quan tài bằng thủy lực, nâng hạ bằng acqui điệnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Cái
3Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng Gas LPG tiêu thụ, m3/hMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
4Cung cấp, lắp đặt Van điều áp cấp 2 (Điều áp ở 14” WC)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
5Cung cấp, lắp đặt Tủ hút xử lý bụi khi xử lý tro cốtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
6Cung cấp, lắp đặt Bàn inox có bánh xe: Mặt inox 304 dày 1mm kích thước 1200mm x 800mmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Cái
7Cung cấp, lắp đặt Khay xử lý tro cốt 1000x700x150Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
8Cung cấp, lắp đặt Khay xử lý tro cốt 400x500x200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4Bộ
9Cung cấp, lắp đặt Phễu thu tro cốt Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
10Cung cấp, lắp đặt Dụng cụ nhặt và chuyển tro cốtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Cái
11Cung cấp, lắp đặt Máy tính để bàn và máy khắc Lazer làm bảng tênMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Xút NaOH khan 98% dùng để xử lý khí thảiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 500kg
13Cung cấp, lắp đặt GAS LPG - Gas hoá lỏngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3Tấn
14Cung cấp, lắp đặt Xe chuyên dùng chở đám tang (Xe tải ISUZU QKR77FE4 230)Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Xe
15Cung cấp, lắp đặt hệ thống bồn chứa và đường ống công nghệ cung cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa tángMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Hệ thống
W CUNG CẤP, LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Bộ
X HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Cung cấp, lắp đặt Giỏ thu rác thôMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
2Cung cấp, lắp đặt Bơm chìmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Cái
3Cung cấp, lắp đặt Xích kéo bơm, thanh trượt bơmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
4Cung cấp, lắp đặt Phao công tắcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
5Cung cấp, lắp đặt Giỏ thu rácMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
6Cung cấp, lắp đặt Bơm chìmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Cái
7Cung cấp, lắp đặt Xích kéo bơmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
8Cung cấp, lắp đặt Phao công tắcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
9Cung cấp, lắp đặt Đĩa phân phối khí tinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8Cái
10Cung cấp, lắp đặt Ống trộn hỗn hợp nước & bùn, máng thuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
11Cung cấp, lắp đặt Hệ thống phân phốiMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Hệ thống
12Cung cấp, lắp đặt Máy thổi khíMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
13Cung cấp, lắp đặt Đĩa phân phối khí tinhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8Cái
14Cung cấp, lắp đặt Màng lọc sinh học MBRMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 18m2
15Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ màngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Hệ
16Cung cấp, lắp đặt Bơm chìm tuần hoàn nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bơm chìm tuần hoàn bùnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
18Cung cấp, lắp đặt Xích kéo bơmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4Bộ
19Cung cấp, lắp đặt Bơm hút màngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
20Cung cấp, lắp đặt Bơm rửa màngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Bộ
21Cung cấp, lắp đặt Bồn chứa hóa chấtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Cái
22Cung cấp, lắp đặt Bơm hóa chấtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Bộ
23Cung cấp, lắp đặt Thân vỏ bể hiếu khíMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Bộ
24Cung cấp, lắp đặt Hệ thống điệnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Hệ thống
25Cung cấp, lắp đặt Hệ thống đường ống, van kỹ thuật, khung đỡMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Hệ thống
26Chi phí nuôi cấy vi sinh và hóa chất khử trùngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Hệ thống
27Chi phí lắp đặt hệ thốngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Trọn gói
28Chi phí vận chuyểnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Trọn gói
29Chi phí vận hành thử nghiệm, đào tạo cán bộ vận hànhMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Trọn gói
Y THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Cung cấp, lắp đặt Bàn thờMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
2Cung cấp, lắp đặt Vách gỗ sau bàn thờMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 21M2
3Cung cấp, lắp đặt Bục phát biểuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
4Cung cấp, lắp đặt Ghế tiếp kháchMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 16Chiếc
5Cung cấp, lắp đặt Bàn tiếp khách lớnMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 3Chiếc
6Cung cấp, lắp đặt Bàn tiếp khách nhỏMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4Chiếc
7Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
8Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 8Chiếc
9Cung cấp, lắp đặt Kệ để bình tro cốtMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4Chiếc
10Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
11Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 4Chiếc
12Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
13Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
14Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
15Cung cấp, lắp đặt Tủ thuốcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
16Cung cấp, lắp đặt Giường y tếMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
17Cung cấp, lắp đặt Giường liệm 2000x1000x600Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
18Cung cấp, lắp đặt Tủ phòng liệmMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
19Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
20Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
21Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệuMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
22Cung cấp, lắp đặt Bàn uống nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 6Chiếc
23Cung cấp, lắp đặt Ghế chờ uống nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 36Chiếc
24Cung cấp, lắp đặt Lư hương D200Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
25Cung cấp, lắp đặt Lư hương D470Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
26Cung cấp, lắp đặt Đĩa đựngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
27Cung cấp, lắp đặt Chân đènMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
28Cung cấp, lắp đặt Ly nướcMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 5Chiếc
29Cung cấp, lắp đặt Ống hươngMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 1Chiếc
30Cung cấp, lắp đặt Bình hoaMô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật 2Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Lò hỏa táng và thiết bị phụ trợ (kèm theo) (hợp đồng hỗn hợp): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợpđồng ≥ 50.000.000.000 VNDHoặc:+ Hợp đồng xây dựng: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợpđồng ≥ 26.000.000.000 VND. Và+ Hợp đồng thiết bịLò hỏa táng và thiết bị phụ trợ (kèm theo): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợpđồng ≥ 24.000.000.000 VND.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với phần xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.+ Đối với phần thiết bị: Cung cấp lắp đặt Lò hỏa táng và các thiết bị phụ trợ (kèm theo).+ 02 công trình cấp III được xem 01 công trình cấp II.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản Scan từ bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình và các tài liệu của chủ đầu tư chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành XDDD: 01 người; KS chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): 01 người; Kiến trúc sư: 01 người; KS chuyên ng 8 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp yêu tại cột 2.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nội dung bồi dưỡng Chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy);- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.Kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần Chống mối 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc chế biến lâm sản;- Có chứng nhận đào tạo về phòng chống mối.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phần Hệ thống xử lý nước thải 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường;- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Tốt nghiệp đại học; là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chi phí, khối lượng. 1 - Tốt nghiệp đại học: là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhKèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
8 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 - Tốt nghiệp đại học: là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Cơ khí/Cơ điện tử.- Có tối thiểu 01 Kỹ sư có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ/công trình;- Có tối thiểu 01 Kỹ sư đã qua đào tạo về kỹ thuật của thiết bị Hoả táng của hãng sản xuất Lò hoả táng (Kèm theo bằng cấp/ giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị lò hoả táng).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bảng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; căn cước công dânhoặc chứng minh nhân dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥150 T Máy ép cọc ≥150 T1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6,0 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6,0 T1
3 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10,0 T Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10,0 T1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
6 Máy lu bánh thép ≥10 T Máy lu bánh thép ≥10 T1
7 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW2
9 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
10 Đầm bàn ≥1Kw Đầm bàn ≥1Kw2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Máy đầm dùi ≥1,5 KW2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
13 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
15 Máy bơm nước ≥ 0,75kw Máy bơm nước ≥ 0,75kw4
16 Thiết bị định vị, đo đạc công trình+ Máy kinh vỹ≥01 máy+Toàn đạc≥ 01 máy Thiết bị định vị, đo đạc công trình+ Máy kinh vỹ≥01 máy+Toàn đạc≥ 01 máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->