Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:29:00 đến ngày 2022-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,290,695,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4360434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2872086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Tân Long – Khu trung tâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
+ Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: (0208)3.820.560; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,788 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9855 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8152 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8051 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9517 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4302 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6813 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0469 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3536 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8896 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1457 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,77 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3245 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3716 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3867 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4323 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6999 | tấn |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1575 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7712 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3113 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5177 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7035 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8223 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,992 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2672 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9726 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4617 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3813 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9388 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2851 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3222 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4026 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8942 | m3 |
| 28 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,383 | m2 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang inox 201 hoặc tương đương (thành phẩm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,1447 | kg |
| 31 | Sơn tĩnh điện khối lượng thép hoặc Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,1447 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,209 | m2 |
| 33 | Gia công thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 34 | SXLĐ thang lên mái (Dùng thang nhôm chữ A chuyên dụng hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | SXLĐ Nắp tôn đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2866 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,308 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6383 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,427 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8358 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0144 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3742 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,4102 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9616 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 926,3116 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 595,0483 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,46 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,7 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.744,992 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,8111 | m2 |
| 54 | Đắp sỉ tôn nền: | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1886 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,524 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8148 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8148 | m2 |
| 59 | SXLD vách compact chịu nước (loại dày 12ly, hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,152 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,3911 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2798 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,136 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2798 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn LD dày 0,4 ly | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9768 | 100m2 |
| 65 | Quét sikaproo chống thấm hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,655 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6752 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 71 | SXLD cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
| 72 | SXLD đai giữ ống PVC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1082 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất lan can inox 201 (thành phẩm) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596,3198 | kg |
| 75 | Sơn tĩnh điện khối lượng thép hoặc Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596,3198 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,153 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 1m2 |
| 78 | Tai móc khóa cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | SXLĐ đĩa ốp inox chân lan can và cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | bộ |
| 80 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano nhôm, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 81 | SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,68 | m2 |
| 82 | SXLĐ vách kính nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,728 | m2 |
| 83 | SX sen hoa inox 201 hoặc tương đương (thành phẩm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,5166 | kg |
| 84 | Sơn tĩnh điện khối lượng thép hoặc Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,5166 | kg |
| 85 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,68 | m2 |
| 86 | Bảng từ chống lóa Korea hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 87 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2912 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2148 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2033 | m3 |
| 90 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8949 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0926 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5823 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,038 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4327 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4327 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7618 | m3 |
| 97 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5421 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3412 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 201 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8049 | kg |
| 100 | Sơn tĩnh điện khối lượng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8049 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7008 | m2 |
| 102 | Mua đất mầu đắp bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0418 | m3 |
| 103 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5015 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,685 | m3 |
| 105 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4244 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7192 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,344 | m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5923 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7545 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,648 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | 1cấu kiện |
| 113 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần rạng đông D LN10L hoặc SP tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba loại 1 cực 220v/10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220v/16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Quạt trần+bộ điều khiển | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.990 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Xà đầu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh đặt cáp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 37 | SXLD cọc đỡ dây thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 40 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,908 | 1m2 |
| 42 | SXLD nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | SXLD bình bột chữa cháy ABC MFZL 4kg hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 44 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt xí INAX CFV-105MP hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo AL 2395V hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-21S hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116V kèm van xả nhấn bồn tiểu inax UF-8V (hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | SXLD xi phông A325PL (hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1782 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1782 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4191 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút chếch D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chếch D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | SXLD đai giữ ống D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 37 | SXLD đai giữ ống D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 38 | SXLD ti ren M10 300mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 39 | SXLD bu lông M6x50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 40 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9441 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7653 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1188 | m3 |
| 46 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5702 | m3 |
| 47 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 48 | Trát tường bể, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 49 | Đánh màu thành bể và ngâm nước xi măng theo quy định | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,882 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5646 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2161 | m3 |
| 56 | SXLD hệ thống ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4360434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2872086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6,0T | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 | hoạt động tốt. | 3 |
| 4 | Xe bơm bê tông tự hành | hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông, | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi