Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582483-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220551039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:29:00 đến ngày 2022-06-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,290,695,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4360434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2872086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Tân Long – Khu trung tâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn XD&TM Thăng Long; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,788100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9855100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8152tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8051tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9517tấn
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4302m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6813m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0469m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3536100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2885tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8896m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1457100m3
13Mua đất về đắpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,77m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3245m3
B PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3716100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1629tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1629tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3867tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4323tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6999tấn
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1575m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1575m3
10Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7712100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3113tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5177tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9399tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7035tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,2736m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8223100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,992tấn
18Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,2672m3
19Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9726100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4617tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3813tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9388m3
23Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2851100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3222tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
26Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4026m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8942m3
28Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,42m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,383m2
30Gia công lan can cầu thang inox 201 hoặc tương đương (thành phẩm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,1447kg
31Sơn tĩnh điện khối lượng thép hoặc InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,1447kg
32Lắp dựng lan can cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,209m2
33Gia công thang sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
34SXLĐ thang lên mái (Dùng thang nhôm chữ A chuyên dụng hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35SXLĐ Nắp tôn đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1966m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1966m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,2866m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,308m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6383m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,427m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,8358m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,0144m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,3742m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật582,4102m2
47Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,9616m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật926,3116m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật595,0483m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,46m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,7m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.744,992m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật774,8111m2
54Đắp sỉ tôn nền:Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1886m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,524m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,8148m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14m2
58Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,8148m2
59SXLD vách compact chịu nước (loại dày 12ly, hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,152m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,3911m2
61Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2798tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,1361m2
63Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2798tấn
64Lợp mái tôn LD dày 0,4 lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9768100m2
65Quét sikaproo chống thấm hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,655m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6752m2
67Lắp đặt ống thoát nước PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
68Lắp đặt cút nhựa D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
69Lắp đặt chếch nhựa D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
70Lắp đặt phễu thu máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
71SXLD cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9quả
72SXLD đai giữ ống PVCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1082100m2
74Sản xuất lan can inox 201 (thành phẩm) hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật596,3198kg
75Sơn tĩnh điện khối lượng thép hoặc InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật596,3198kg
76Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,153m2
77Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,981m2
78Tai móc khóa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
79SXLĐ đĩa ốp inox chân lan can và cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124bộ
80SXLĐ cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano nhôm, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,56m2
81SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,68m2
82SXLĐ vách kính nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,728m2
83SX sen hoa inox 201 hoặc tương đương (thành phẩm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật689,5166kg
84Sơn tĩnh điện khối lượng thép hoặc InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật689,5166kg
85Lắp dựng sen hoa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,68m2
86Bảng từ chống lóa Korea hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
87Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,29121m3
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2148m3
89Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2033m3
90Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8949m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0926m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5823m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,038m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4327m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4327m2
96Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7618m3
97Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5421m3
98Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3412m2
99Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 201 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,8049kg
100Sơn tĩnh điện khối lượng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,8049kg
101Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7008m2
102Mua đất mầu đắp bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0418m3
103Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,50151m3
104Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,685m3
105Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4244m3
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,7192m2
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,344m2
108Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5923m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,372100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7545tấn
111Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,648m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1481cấu kiện
113Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt automat 3 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đèn LED vuông 18w ốp trần rạng đông D LN10L hoặc SP tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
9Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
10Lắp đặt công tắc ba loại 1 cực 220v/10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220v/16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Quạt trần+bộ điều khiểnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
16Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3x25+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
17Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
18Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
19Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.990m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
27Xà đầu hồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Lắp đặt hộp nối 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
29Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
30Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
31Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
32Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0835100m3
33Đắp đất rãnh đặt cápTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,35m3
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
37SXLD cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
39Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
40Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9081m2
42SXLD nội quy tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
43SXLD bình bột chữa cháy ABC MFZL 4kg hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
44Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt xí INAX CFV-105MP hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt lavabo AL 2395V hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-21S hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116V kèm van xả nhấn bồn tiểu inax UF-8V (hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt vòi gạt D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt van PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt van D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van phao cơ D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt phễu thu sàn D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14SXLD xi phông A325PL (hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1782100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m
18Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5cái
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1782100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m
25Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6149100m
26Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4191100m
27Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m
28Lắp đặt cút chếch D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
29Lắp đặt cút chếch D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Lắp đặt tê chếch D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Lắp đặt cút D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt cút D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp nút bịt nhựa Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắp nút bịt nhựa Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt bịt xả thông tắc D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36SXLD đai giữ ống D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
37SXLD đai giữ ống D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
38SXLD ti ren M10 300mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
39SXLD bu lông M6x50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
40Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,94411m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7653m3
42Ván khuôn đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0986tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0526tấn
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1188m3
46Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5702m3
47Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,15m2
48Trát tường bể, dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,15m2
49Đánh màu thành bể và ngâm nước xi măng theo quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,15m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,882m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0193100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5646m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2161m3
56SXLD hệ thống ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4360434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2872086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6,0T1
2 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 hoạt động tốt.3
4 Xe bơm bê tông tự hành hoạt động tốt.1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
7 Máy phát điện hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy hàn nhiệt hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kw1
11 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
12 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
13 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
16 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
17 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->