Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581656-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 288
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220581592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:25:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,574,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.502.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.004.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 , địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú, Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại H&H Group. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thọ Xuân; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 , địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú, Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để bên mời thầu khi cần đối chiếu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú, Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt238,5m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt213m2
4Tháo dỡ hệ thống điện và quạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
5Phá dỡ sê nô mái nhà 2 tầng 8 phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,56m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,4536m3
8Đào xúc đất nền móng tạo mặt bằng (bằng máy)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9585100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,830410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,830410m³/1km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7389100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,098810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,098810m³/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,513m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3092100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1104tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1387tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6494tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,518m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,8499m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,304m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0903tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8765m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6401100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,615m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0172100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1559tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,823tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1855m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,8146m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5726100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1434tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4197tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,916m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8207100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7243tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7151tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9619m3
14Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5874100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1069tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,9407m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0058100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1559tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5409tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1129m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,271m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2279100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6984m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4173100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4136tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4779tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,3183m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2135100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0107tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,5678m3
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2716m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2551100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0469tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1934tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5278m3
6Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0711tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0711tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,97100m2
9Ke chống bão (2 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt594Cái
10Tôn úp nóc máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,5m
11Tấm tôn hoa dày 0,8lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4774m2
12Gia công lắp đặt thang lên mái Fi18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,84m
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,784m2
14Gắn chữ đồng VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRÔNG NGƯỜITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25chữ
15Láng nền sàn, sê nô bằng vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,784m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600,8532m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt984,122m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,91m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt202,3m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt323,8m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt580,09m2
7Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt319,88m
9Đắp trang trí tổ mốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
10Mua gạch mui rùa máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8viên
11Thi công lớp lót nền bằng cát vàng gia cố xi măng dày 2cm, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0921100m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt457,7304m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9385m2
14Lát đá bậc tam cấp bằng đá đen, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9385m2
15Lát đá bậc cầu thang bằng đá đen, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,1572m2
16Ốp gạch chân móng bằng gạch thẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,76m2
17Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,08m2
18Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng Nhôm hệ xingfavn, phụ kiện Kinlong, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,88m2
19Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng Nhôm hệ xingfavn, phụ kiện Kinlong, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,08m2
20Gia công lắp đặt vách kính bằng Nhôm hệ xingfavn, phụ kiện Kinlong, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,38m2
21Gia công lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt931,6kg
22Trụ inox Cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2trụ
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8744100m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600,8532m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.168,222m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn hành langTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
10Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Hộp công tơ điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
12Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
13Tủ điện tầng vỏ kim loại 400x300x250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tủ
14Hộp nối D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Dây từ cột điện phía ngoài cổng kéo và nhà 2 tầng mớiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt500m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt500m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
G HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Switch Wifi 8 portsTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt, hạt, đế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
3Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
H CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35m
6Bật sắt F12 chẻ chânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt chữa cháy ABC 4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bình
2Bình bọt khí CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bình
3Tủ bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
4Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 135mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
4Rọ chắn rác D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1245100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3499m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8673m3
4Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,227m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1129100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0879tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5725m3
8Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt631 cấu kiện
9Ni lông lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,11m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền bao xung quanh nhà đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,611m3
L CHỐNG MỐI
1Phun thuốc phòng chống mối nền móng công trình xây mới bằng dung dịch chlorpyriposTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt293,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.502.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.004.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy mài ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->