Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:28:00 đến ngày 2022-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,462,060,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.324.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụngTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL) Xây dựng 12 phòng học và Nhà thi đấu đa năng Trường tiểu học Tân Phú C 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Đồng Xoài, Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 192,832 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,4085 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,5237 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,13 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,355 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,9702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1079 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,0137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0506 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,9845 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,6217 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7146 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà (KL đất mua=KL đất đắp*1,1: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 78,353 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7835 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,9177 | 100m3/1km |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7835 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,0166 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,3035 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,565 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3173 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,0108 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,4506 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6475 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5594 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3295 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,2709 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,984 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1705 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4768 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,7503 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,248 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,0935 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4802 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,5749 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6291 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,834 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7127 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3551 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9001 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,302 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5012 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,101 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7298 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,7649 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,5884 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6953 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,219 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,1219 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9816 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45,004 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,68 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,2409 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,108 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4036 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9837 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9585 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,493 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,8042 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7074 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9717 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,7698 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,4377 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,425 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 73,6358 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70,3142 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 73,3762 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29,7477 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,0258 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72,12 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,262 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,865 | m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lanh tô đúc sẵn đỡ mặt đá chậu rửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lanh tô đúc sẵn đỡ mặt đá chậu rửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 904,61 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 117,075 | m2 |
| 87 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 44,708 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 44,708 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,355 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.037,31 | m2 |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 137,73 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 172,88 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51,36 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 360,4464 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 791,79 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 943,695 | m2 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 98 | Cắt ron tường lan can rộng 20, sâu 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 512,7 | m |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 258,662 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 365,52 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.121,22 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 148,056 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.735,485 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.917,958 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.304,163 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.349,28 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 116,4 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 81,924 | m |
| 109 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 111 | Lắp dựng tay vin inox 304 D76 lan can hành lang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 73,2 | m |
| 112 | SX cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,88 | m2 |
| 113 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2722 | tấn |
| 114 | Sản xuất kính màu dày 8 mm cường lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,1808 | m2 |
| 115 | Sản xuất kính màu dày 8 mm cường lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30,644 | m2 |
| 116 | SXLD nẹp viền khung kính, ron cao su đệm kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 158,56 | m |
| 117 | Cửa đi khung nhôm hệ cao cấp, kính mờ dày 8ly cường lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 118 | Cửa sổ lùa cánh, khung nhôm hệ cao cấp, kính trong dày 8 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 127,2 | m2 |
| 119 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 120 | SXLD khoá cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 245,89 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 134,3124 | 1m2 |
| 123 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3807 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3807 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,64 | 1m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,837 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,837 | tấn |
| 128 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,7869 | 100m2 |
| 129 | Trừ li tô theo định mức (đây là giá trị âm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4457 | m3 |
| 130 | Tôn phẳng lót giao mái ngói | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 131 | SXLD tấm compack vệ sinh dày 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 47,1795 | m2 |
| 132 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi khu WC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 117,81 | m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,7424 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 140 | Dimer quạt 16A 2 hạt + đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 149 | Tủ điện 250x350x88 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Tủ điện 125x265x58 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.700 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m3 |
| 159 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 160 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.m + bulon siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 161 | Cáp đồng trần D25mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 164 | Ty thép ren suốt M6, L 550 +tắc kê nở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 268 | bộ |
| 165 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4278 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,4195 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,0705 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,499 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110,98 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,8 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,208 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,673 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1773 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2778 | tấn |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 114 | 1 cấu kiện |
| 177 | Cầu chắn rác inox nối với ống D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 181 | Cùm omega neo ống vào tường, cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 185 | Van nhấn âu tiểu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 188 | Bộ ruột xả chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 194 | Van góc chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 195 | Nối ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 196 | Co ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 199 | Tê chia nước vòi xịt, két nước xí | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 200 | Tê uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Nối ren ngoài uPVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Nối ren ngoài uPVC D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Máy bơm ly tâm trục ngang 3 pha, 4HP, Q = 9m3/h, H = 40m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Van đáy ống hút (luppe) upvc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Rắc co (khớp nối sống) UPCV D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Nối ren ngoài UPCV D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Nối ren ngoài UPCV D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Rắc co (khớp nối sống) UPCV D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Nối ren ngoài UPCV D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Van phao điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 219 | Tủ điện điều khiển bơm tự động | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 222 | Ống ruột gà gân xoắn HDPE bảo vệ dây điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 236 | Nút bịt UPVC D90 (nắp khóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 237 | Nút bịt UPVC D114 (nắp khóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 238 | Nối giảm UPVC D60x34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 239 | Nối giảm UPVC D90x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 240 | Nối giảm UPVC D114x90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 241 | Ty treo D12, L500 + tắc kê nở + đai neo ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 242 | Cùm omega thép mạ kẽm neo ống D90, D114 + tắc kê nở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 243 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2213 | 100m3 |
| 244 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7782 | m3 |
| 245 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 246 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 247 | Rải lớp cụi sỏi dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 249 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 250 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 252 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7697 | m3 |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0274 | 100m2 |
| 254 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1191 | tấn |
| 255 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 256 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 257 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | 1m khoan |
| 258 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 259 | Hóa chất Geam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bao |
| 260 | SXLD kim thu sét Ingesco PDC - E15, Rbv=45m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 261 | Trụ đỡ kim STK D42, L=5m + Chân đế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 262 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 263 | Cáp thoát sét đồng trần D70mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 265 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 266 | Bộ phụ kiện co, ốc vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 267 | Cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 268 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 269 | Trung tâm báo cháy 5 zone | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 270 | Domino trung gian 24P-15A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 272 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 chuông |
| 273 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 274 | Điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 275 | Dây dẫn ITAL051 2X16AVG | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 276 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 278 | Ống luôn dây gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 279 | Đèn báo lối thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 280 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 283 | SXLD bộ tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 284 | Bình CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 285 | Bình bột BC loại 8kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 286 | Giá đỡ bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 287 | Tủ chữa cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 288 | Cuộn vải gai D50,L = 20m và 2 ngàm nối đi kèm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 289 | Van góc D50 và ngàm nối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 290 | Lăng phun D13 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,9601 | 1m2 |
| 294 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3696 | 100m3 |
| 295 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 296 | Tê STK D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 297 | Tê STK D76x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 302 | Cùm omega thép không rỉ neo ống D76, D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 303 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,5546 | m3 |
| 304 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1936 | 100m3 |
| 305 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 306 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | gốc |
| 3 | Vận chuyển gốc, thân cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | chuyến |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,189 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,2738 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,069 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,9823 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8906 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2948 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8742 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,6178 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,3897 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà (KL đất mua=KL đất đắp*1,1: | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 208,7318 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,0873 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,4366 | 100m3/1km |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,0873 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,828 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,616 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,707 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0649 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2408 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6197 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,612 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8916 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,3414 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9781 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1991 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3913 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,229 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6991 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1571 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9938 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,3163 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8316 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,804 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,793 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0793 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,0676 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4384 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0894 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2836 | tấn |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,7224 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 112,1992 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,4255 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,43 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | Lanh tô đỡ mặt đá chậu rửa Kt 150x100x1700 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 44,18 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,64 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,788 | m3 |
| 56 | Lưới thép B40 đổ bê tông chống nứt, khổ 1,5m, dây lưới 3ly, trọng lượng 2,7kg/m dài khổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 662,31 | kg |
| 57 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30,734 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30,734 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 164,94 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 106,8975 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 154,4255 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 909,475 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 635,49 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 73,34 | m2 |
| 68 | Đắp vữa biểu tượng Olimpic | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Đắp vữa biểu tượng thể thao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.544,965 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 93,02 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.002,495 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 635,49 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,65 | m |
| 76 | SX cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3442 | tấn |
| 78 | Sản xuất kính trong cường lực dày 8 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49,1232 | m2 |
| 79 | SX hoa sắt vách kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 43,8552 | m2 |
| 80 | SXLD khoá cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 81,16 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 81,16 | 1m2 |
| 83 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4408 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4409 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 134,904 | 1m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,5781 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,5781 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,6934 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,6934 | tấn |
| 90 | SXLD bu neo M20-L600 liên kết đầu cột với vì kèo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8756 | 100m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 93 | SXLD tấm cách nhiệt 2 mặt bạc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 373,5 | m2 |
| 94 | SXLD tấm compack vệ sinh dày 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 95 | Đóng trần khung nhôm nổi, tấm nhựa hoa văn khu WC, kho | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,2456 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Tủ điện 125x265x58 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4272 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,395 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,9778 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,7052 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 104,904 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,84 | m2 |
| 118 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,812 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,6405 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1723 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2758 | tấn |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 109 | 1 cấu kiện |
| 123 | Cầu chắn rác inox nối với ống D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 127 | Cùm omega neo ống vào tường, cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 131 | Van nhấn âu tiểu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 134 | Bộ ruột xả chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Van góc chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Nối ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 141 | Co ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 143 | Tê chia nước vòi xịt, két nước xí | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Tê uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Nối ren ngoài uPVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Nút bịt UPVC D114 (nắp khóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Nối giảm UPVC D60x34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Nối giảm UPVC D90x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Nối giảm UPVC D114x60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2031 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8724 | m3 |
| 169 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 170 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 171 | Rải lớp cụi sỏi dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8482 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0308 | 100m2 |
| 178 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1191 | tấn |
| 179 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 181 | Đèn báo lối thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 184 | Tủ chữa cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 185 | Cuộn vải gai D50,L = 20m và 2 ngàm nối đi kèm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 186 | Van góc D50 và ngàm nối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 187 | Lăng phun D13 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Cung cấp đất hữu cơ trông hoa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,748 | m3 |
| 189 | Trồng cây mai chỉ thiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 190 | Trồng cây huỳnh liên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | cây |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,08 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0838 | tấn |
| 8 | Bu lon neo M20 - L500 + đai ốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0785 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,472 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,472 | m3 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4118 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0389 | tấn |
| 18 | Lợp lại tôn cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,1187 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,84 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,84 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,4333 | 10m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6338 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5446 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8714 | m3 |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 240 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn Quốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Rèm cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 452 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.324.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụngTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi