Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:05:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,353,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94706E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu); điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành khối lượng công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.296.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥08 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-+ Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Ô tô tự đổ - (tổng trọng lượng) ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-+ Ô tô tưới nước - dung tích ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy phun nhựa đường - công suất ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-+ Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-+ Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-+ Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-+ Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mặt cầu, nâng vuốt dốc, lắp đặt tường hộ lan đường vào cầu tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 theo Quyết định số 3004/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đây là gói thầu chỉ cho phép Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu. Khi tham gia dự thầu Nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh: + Giấy xác nhận xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2019 của doanh nghiệp; + Tài liệu xác định Tổng nguồn vốn (được xác định trong bảng cân đối kế toán thể hiện trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế) hoặc tài liệu xác định xác định Tổng doanh thu (là tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp và được xác định trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế); + Tờ khai xác định quy mô doanh nghiệp theo Phụ lục đính kèm Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | I. Đường đầu cầu kênh 21 và Hai Chu | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,99 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2943 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3379 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,865 | 100m2 |
| C | II. Sửa chữa mặt cầu kênh 21 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,276 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1699 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1699 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8688 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,78 | m2 |
| D | III. Thay thế khe co giãn (cầu kênh 21) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8362 | 100kg |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 3 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp vữa Sikagrout 214-11 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| E | IV. Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4173 | Tấn |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 10 lỗ |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | Tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | Tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| F | III. An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 3 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | Tấn |
| 4 | Cung cấp dây ru băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 5 | Cung cấp đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94706E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu); điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành khối lượng công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.387.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.296.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT (khe co giãn và đường vào cầu)).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | + Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | + Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥08 T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | + Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | + Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | + Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | + Ô tô tự đổ - (tổng trọng lượng) ≥10 T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | + Ô tô tưới nước - dung tích ≥5 m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | + Máy phun nhựa đường - công suất ≥190 CV | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 10 | + Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 11 | + Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 12 | +Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 2 |
| 13 | + Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 14 | + Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 15 | + Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 16 | + Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 2 |
| 17 | + Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 2 |
| 18 | + Máy thủy bình | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi