Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:52:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,327,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0281 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0281 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,536 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,66 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,94 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,64 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3344 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3344 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7878 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7368 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,3896 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 263,8704 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 306,26 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van = 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,46 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,12 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5408 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5408 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5408 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 6 LỚP HỌC CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3976 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 239,7445 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2053 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,0531 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,32 | m |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2882 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.128,4434 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 589,5314 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,3413 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,3413 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,3413 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1988 | 100m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128 | lỗ khoan |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1455 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,898 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9069 | m3 |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,5901 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4316 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3649 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1492 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,604 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3977 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam ngang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1579 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,277 | m3 |
| 29 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5164 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,3044 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,7349 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,0393 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt lan can bằng thép vuông đặc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1083 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt lan can PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,17 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5206 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7673 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7247 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4165 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9705 | m3 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | lỗ khoan |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1185 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0175 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7874 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7871 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,779 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng Inox 304 (Đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện + vật tư kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,09 | Kg |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6178 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,7003 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6178 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0904 | tấn |
| 56 | Tăng đơ phi 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 57 | vít nở sắt phi 14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp trãng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2044 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp trãng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2044 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7707 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp sườn dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,58 | mét |
| 62 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,2 | m |
| 65 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,151 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,536 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,264 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,0004 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.636,4564 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 552,4698 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,233 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,0934 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7605 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6584 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,08 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,2 | |
| 79 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,145 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,24 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp trãng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4518 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép hộp trãng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4518 | tấn |
| 83 | Thi công trần bằng tấm tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,862 | m2 |
| 84 | Lồng chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 86 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 90 | Gia công thép đỡ máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0369 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thép đỡ máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0369 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần D30 bóng 24W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT hộp 6x8cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp automat, KT hộp 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9662 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3514 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7114 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1533 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0756 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2732 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,9153 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9811 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,4312 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,0645 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0931 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5546 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1925 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,065 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,344 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,7907 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9182 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9113 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2695 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2915 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3547 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,7405 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0676 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3379 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0656 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2881 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2987 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3284 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4097 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8233 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,055 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5155 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4436 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,2102 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300,594 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300,594 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3298 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3298 | tấn |
| 39 | Bu lông D18 L= 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp trãng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1301 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp trãng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1301 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1266 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74 | cái |
| 51 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt bầu sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,4 | m |
| 55 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,3 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,3 | m |
| 58 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 59 | Lắp đặt mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 364,374 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 590,7992 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 351,55 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,012 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,74 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 322,8 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,158 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 364,374 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.214,1012 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 426,8356 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4609 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6988 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,0522 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5819 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,919 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa kính an toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,28 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa kính an toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,2 | m2 |
| 77 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa kính an toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,68 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,16 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0166 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,2 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,9992 | m2 |
| 82 | Sẩn xuất lắp dựng vách ngăn Compact (hoặc tương đương) (Đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện + vật tư kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 83 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2801 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8942 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8942 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng Inox 304 (Đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện + vật tư kèm theo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,15 | Kg |
| 87 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 540 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp automat, KT hộp 300x200x150cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT hộp 6x8cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 127 | Máy bơm nước Pen tax CM 100 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 138 | Phễu thoát nước sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6296 | m3 |
| 142 | Trát tường lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,06 | m2 |
| 143 | Trát tường lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,06 | m2 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6504 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,06 | m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0398 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4895 | m3 |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,371 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5221 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5221 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5221 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1716 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2774 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,1942 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9534 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2455 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1168 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1951 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,285 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1988 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0229 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6534 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2419 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2809 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0527 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3642 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0398 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5172 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5423 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4696 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,3928 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,6964 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,6369 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,476 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,856 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,68 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,388 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,5944 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,582 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,228 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,4929 | m2 |
| 40 | Cửa đi hệ XingFa nhôm dày 1,2ly kính mờ dày 5ly (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1047 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê 1 đầu ren trong + 2 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van = 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van xả cặn két nước, đường kính van = 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van phao, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3013 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3013 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,172 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2883 | m3 |
| 93 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,12 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,8971 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,8971 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5728 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,8971 | m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0582 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0956 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4302 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi