Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582433-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:52:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,327,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty TNHH tư vấn XDCT 689 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, BVTC + dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD và TM Đại Phát Cao Bằng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp19,0281100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,0281100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,0281100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp16,8m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp16,8m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp16,8m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,536100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp3,66m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,94m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,64m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2016100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3344100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3344100m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7878m3
16Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,7368m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,3896m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp263,8704m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp306,26m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5100m
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m3
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
26Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van = 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
27Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,46m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp7,12m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5408m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5408m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5408m3
B HẠNG MỤC: NHÀ 6 LỚP HỌC CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3976100m2
2Tháo dỡ hệ thống chống sét máiChương V - Yêu cầu về xây lắp2Công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp239,7445m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2053tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,0531m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,32m
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2882m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp1.128,4434m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp589,5314m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về xây lắp13,3413m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp13,3413m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp13,3413m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1988100m2
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về xây lắp128lỗ khoan
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8052100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1455tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,898tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,9069m3
19Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,5901m3
20Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,21m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4316100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0432tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3649tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1492m3
25Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,604m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam ngangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3977100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam ngang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1579tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,277m3
29Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5164m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,3044m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,7349m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp70,0393m2
33Gia công hoa sắt lan can bằng thép vuông đặcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1083tấn
34Lắp dựng hoa sắt lan can PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,17m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5206100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1215tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7673tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7247m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,197100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4165tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9705m3
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về xây lắp16lỗ khoan
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1185100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0175tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,13tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7874m3
47Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7871m3
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,779m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,44m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp28,44m2
51Sản xuất lắp dựng Inox 304 (Đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện + vật tư kèm theo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,09Kg
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6178tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp23,7003m2
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6178tấn
55Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0904tấn
56Tăng đơ phi 16Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
57vít nở sắt phi 14Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
58Gia công xà gồ thép hộp trãng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2044tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp trãng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2044tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7707100m2
61Tôn úp sườn dày 0.4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp18,58mét
62Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
63Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp195,2m
65Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp101,151m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp321,536m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,264m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,0004m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.636,4564m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp552,4698m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,233m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp176,0934m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7605tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp27,6584m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,08m2
77Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,4m2
78Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,2
79Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,145m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp57,24m2
81Gia công xà gồ thép hộp trãng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4518tấn
82Lắp dựng xà gồ thép hộp trãng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4518tấn
83Thi công trần bằng tấm tônChương V - Yêu cầu về xây lắp187,862m2
84Lồng chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
85Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
86Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
88Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
89Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
90Gia công thép đỡ mángChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0369tấn
91Lắp dựng thép đỡ mángChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0369m2
92Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
93Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần D30 bóng 24WChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
94Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
95Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
97Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
100Lắp đặt hộp nối, phân dây KT hộp 6x8cmChương V - Yêu cầu về xây lắp10hộp
101Lắp đặt hộp automat, KT hộp 300x200x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp165m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp126m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9662100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3514m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,7114m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1533100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0756tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2732tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,9153m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9811m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,4312m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,0645m3
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0931m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5546100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1925tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,065tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,344m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,7907m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9182100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9113100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2695tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2915tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,3547m3
22Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp102,7405m3
23Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,0676m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3379100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0656tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2881tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2987m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3284100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4097tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8233tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,055m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5155100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4436tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,2102m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp300,594m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp300,594m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3298tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3298tấn
39Bu lông D18 L= 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
40Gia công xà gồ thép hộp trãng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1301tấn
41Lắp dựng xà gồ thép hộp trãng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1301tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1266100m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,88100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
46Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
48Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
49Cầu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
50Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp74cái
51Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
52Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
53Lắp đặt bầu sứChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp160,4m
55Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp99cái
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp114,3m
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp157,3m
58Lắp đặt cọc tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
59Lắp đặt mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp364,374m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp590,7992m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp351,55m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp147,012m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp124,74m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp322,8m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp160,158m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp364,374m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.214,1012m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp426,8356m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4609m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,6988m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,0522m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5819m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,919m2
75Cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa kính an toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,28m2
76Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa kính an toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,2m2
77Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa kính an toàn dày 6.38ly (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,68m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp120,16m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0166tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,2m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp36,9992m2
82Sẩn xuất lắp dựng vách ngăn Compact (hoặc tương đương) (Đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện + vật tư kèm theo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1m2
83Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2801m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8942m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8942m2
86Sản xuất lắp dựng Inox 304 (Đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện + vật tư kèm theo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp183,15Kg
87Lắp đặt đèn pha Led 100WChương V - Yêu cầu về xây lắp28bộ
88Lắp đặt đèn Led ốp trần 40WChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
89Lắp đặt đèn pha Led 150WChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
90Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp540m
97Lắp đặt hộp automat, KT hộp 300x200x150cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
98Lắp đặt hộp nối, phân dây KT hộp 6x8cmChương V - Yêu cầu về xây lắp30hộp
99Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp350m
104Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
107Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
108Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
111Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
113Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
116Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
117Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
118Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
119Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
122Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
123Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
125Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
127Máy bơm nước Pen tax CM 100 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
131Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
133Lắp đặt cút thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
134Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
135Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
136Lắp đặt cút thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
137Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
138Phễu thoát nước sànChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,108100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m3
141Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6296m3
142Trát tường lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,06m2
143Trát tường lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,06m2
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6504m2
145Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp21,06m2
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0233100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0398tấn
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4895m3
149Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
150Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,371m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,75m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0866tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp10,5221m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp10,5221m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về xây lắp10,5221m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,1716m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2774m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,1942m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9534m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2455m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1168100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0387tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1951tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,285m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1988100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,0229m3
18Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,242m3
19Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6534m3
20Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2419m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2809100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0527tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3642tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0398m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5172100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5423tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4696m3
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp109,3928m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,6964m2
30Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,6369m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,752m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp92,476m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,856m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,68m
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp134,388m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,5944m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,582m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp97,228m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp91,4929m2
40Cửa đi hệ XingFa nhôm dày 1,2ly kính mờ dày 5ly (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,6m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp17,6m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1047tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,92m2
44Lắp dựng hoa sắt cửa PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,68m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
48Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
49Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
52Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
54Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
57Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
60Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
61Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
62Lắp đặt tê 1 đầu ren trong + 2 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
63Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
64Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van = 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
65Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
66Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
67Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
68Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
69Lắp đặt van xả cặn két nước, đường kính van = 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
80Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
81Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
82Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
83Lắp đặt van phao, đường kính van Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
85Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3013100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3013100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,003100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,172m3
92Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2883m3
93Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,12m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,8971m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,8971m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5728m2
97Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp44,8971m2
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0582100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0956tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4302m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->