Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:34:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 8,5 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Thăng Bản, xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KÈ ĐÁ HỘC VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,4495 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7972 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8898 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6063 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7132 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1776 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0602 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4799 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9686 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lòng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,04 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối tự nhiên tận dụng, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,5903 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt lót lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,7569 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0049 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 844,1104 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,8424 | 10m |
| 17 | Bê tông bó lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,75 | m3 |
| 18 | Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 319,13 | m3 |
| 19 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m3 |
| 20 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,33 | m3 |
| 21 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,23 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0467 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 27 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8535 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, để tận dụng và đổ đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8535 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2641 | 100m3 |
| 30 | Đào móng kè bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8241 | 100m3 |
| 31 | Đào móng kè bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9969 | 100m3 |
| 32 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3208 | 100m3 |
| 33 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 (dùng đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,375 | m3 |
| 34 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 (đá hộc đi mua) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,405 | m3 |
| 35 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 315,54 | m3 |
| 36 | Xây con trạch đỉnh kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 37 | Trát con trạch đỉnh kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,46 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,656 | 100m |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2157 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5195 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2728 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0304 | 100m3 |
| 43 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | 100m3 |
| 44 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,2 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m3 |
| 46 | Trát tường cống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,23 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0545 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ống cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | tấn |
| 49 | Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3127 | 100m2 |
| 51 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 52 | Lắp đặt bản cống, ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1152 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,51 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép fi 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1305 | 100m |
| 58 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5567 | 100m2 |
| 59 | Bê tông thành cống, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1018 | 100m3 |
| 61 | Xúc đá đổ đi bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0446 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0446 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1306 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7439 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,186 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,53 | 1m3 |
| 4 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,07 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,71 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đất đê quây bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4571 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,441 | 100m3 |
| 10 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,94 | m2 |
| 11 | Xây móng đập bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,97 | m3 |
| 12 | Xây thân đập bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,96 | m3 |
| 13 | Xây tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,05 | m3 |
| 14 | Trát tường móng, thân đập, tường cánh - dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 354,02 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan 200#, đá 1x2 (đs) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0836 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt CKBT tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống thép, Đường kính 200mm, dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 21 | Vét bùn, cát, sỏi suối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,15 | m3 |
| 22 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,22 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0121 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3758 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cốt thép 200# đáy chống thấm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,79 | m3 |
| 26 | Bê tông cốt thép 200# tường cánh, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,23 | m3 |
| 27 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6653 | 100m2 |
| 29 | Lót bạt dứa đáy kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 221,19 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sân chống thấm, ĐK 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,277 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường cánh, ĐK 14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2338 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1853 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cấu tạo, ĐK 6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0321 | tấn |
| 34 | Bơm nước đáy hồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 8,5 tấn; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi