Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582222-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:34:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 8,5 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Thăng Bản, xã Quang Hán, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Anh Cao Bằng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, BVTC + dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD và TM Đại Phát Cao Bằng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KÈ ĐÁ HỘC VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp37,4495100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7972100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8898100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6063100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7132100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1776100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0602100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4799100m3
9Đào cấp bằng máy đào, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1217100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,9686100m3
11Bê tông lòng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,04m3
12Thi công mặt đường cấp phối tự nhiên tận dụng, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về xây lắp52,5903100m2
13Rải bạt lót lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp52,7569100m2
14Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,0049100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp844,1104m3
16Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp93,842410m
17Bê tông bó lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp96,75m3
18Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp319,13m3
19Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,12m3
20Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,33m3
21Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,23m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,026100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0467tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
26Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,96m3
27Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8535100m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, để tận dụng và đổ điChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8535100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu về xây lắp23,2641100m3
30Đào móng kè bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8241100m3
31Đào móng kè bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9969100m3
32Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3208100m3
33Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 (dùng đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp139,375m3
34Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 (đá hộc đi mua)Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,405m3
35Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp315,54m3
36Xây con trạch đỉnh kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9m3
37Trát con trạch đỉnh kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,46m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,656100m
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2157100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5195100m3
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2728100m3
42Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0304100m3
43Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0558100m3
44Xây cống, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,2m3
45Xây bậc tam cấp bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,75m3
46Trát tường cống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,23m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0545100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,217tấn
49Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,19m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3127100m2
51Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,26m3
52Lắp đặt bản cống, ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp141cấu kiện
53Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1152100m2
54Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,51m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27m3
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,83m3
57Lắp đặt ống thép fi 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1305100m
58Ván khuôn gỗ thành cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5567100m2
59Bê tông thành cống, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,99m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1018100m3
61Xúc đá đổ đi bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0446100m3
62Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0446100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1306100m3
B HẠNG MỤC: ĐẬP THỦY LỢI
1Đào đất bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,7439100m3
2Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,186100m3
3Phá đá bằng búa căn, đá C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,531m3
4Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp79,071m3
5Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp79,07m3
6Đắp đất đê quâyChương V - Yêu cầu về xây lắp45,71m3
7Phá dỡ đất đê quây bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4571100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,69100m3
9Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,441100m3
10Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp60,94m2
11Xây móng đập bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,97m3
12Xây thân đập bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,96m3
13Xây tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,05m3
14Trát tường móng, thân đập, tường cánh - dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp354,02m2
15Bê tông tấm đan 200#, đá 1x2 (đs)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,74m3
16Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0836tấn
17Ván khuôn gỗ tấm đan (đs)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,005100m2
18Lắp đặt CKBT tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp211 cấu kiện
19Lắp đặt ống thép, Đường kính 200mm, dày 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
20Lắp bích thép - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
21Vét bùn, cát, sỏi suốiChương V - Yêu cầu về xây lắp14,15m3
22Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp21,221m3
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0121100m3
24Vận chuyển đất, đá thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3758100m3
25Bê tông cốt thép 200# đáy chống thấm, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,79m3
26Bê tông cốt thép 200# tường cánh, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,23m3
27Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,19m3
28Ván khuôn gỗ tường cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6653100m2
29Lót bạt dứa đáy kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp221,19m2
30Lắp dựng cốt thép sân chống thấm, ĐK 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,277tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường cánh, ĐK 14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2338tấn
32Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1853tấn
33Lắp dựng cốt thép cấu tạo, ĐK 6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0321tấn
34Bơm nước đáy hồChương V - Yêu cầu về xây lắp20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 8,5 tấn; Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->