Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569540-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220569513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Bình Tân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 18:59:00 đến ngày 2022-06-02 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,243,889,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng.Ghi chú: Giá trị hợp đồng tương tự chỉ xét phần giá trị thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây hạng III trở lên-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng thi công 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn lao động 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát An toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn cháy nổ 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu thùng hoặc xe tải có cẩu ( tải trọng làm việc ≥ 3,5 tấn ) . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng ( tải trọng nâng hàng ≥ 2 tấn ). Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào 03: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thước NiVO tia laser cân bằng điện tử. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây dựng hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng
Công trình: Khu tái định cư Ấp Thành Tâm, xã Thành Lợi (nay là khóm Thành Tâm, thị trấn Tân Quới), huyện Bình Tân
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Bình Tân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG , địa chỉ: Số 295, tổ 20, ấp mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Năng lượng Mêkông Vĩnh Long. Địa chỉ: Số C5, đường Phạm Hùng, khóm 5, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. +Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm khuyến công và Tư vấn PTCN Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 23, Hưng Đạo Vương, Phường 1, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. +Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 2A, đường Hùng Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long và Sở xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. +Nhà thầu Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long. +Nhà thầu Tư vấn Thẩm định E- HSMT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. +Nhà thầu Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Thành Hưng. Địa chỉ: Số 295, tổ 10, ấp Mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long. +Nhà thầu Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG , địa chỉ: Số 295, tổ 20, ấp mỹ Khánh 1, xã Mỹ Hòa, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Thỏa thuận liên danh ( nếu có ) + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT; + Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: -Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; + Cam kết cấp tín dụng; 2.2.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công.... 2.3.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.; - Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư/Các tài liệu khác tương đương. - Các tài liệu khác nếu yêu cầu cung cấp: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công.... *Về thiết bị thi công: Theo yêu cầu E-HSMT *Về mặt kỹ thuật: Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, xã Thành Đông, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.760.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Tân
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN THIẾT BỊ ( 1 bộ )
1LBFCO 27kV-100A (Trọn bộ kể cả bass)3Bộ
2Chì trung thế 10K3Sợi
3Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV bộ 3 pha1Bộ
C VẬT TƯ
D PHẦN MÓNG
E Cung cấp và lắp đặt móng M14-2BT ( 1 móng )
1Xi măng PCB 40965,04Kg
2Cát vàng to1,95m3
3Đá 1x2 (xanh, trắng)2,72m3
4Đá 4x6 (trắng)0,48m3
5Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)0,216m3
6Đinh các loại4,081kg
7Nước máy0,696m3
8Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m4,86m3
9Đắp đất nền móng công trình0,72m3
10Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1100m2
11Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8)0,54m3
12Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8)3,18m3
F PHẦN TRỤ
G Cung cấp và dựng trụ BTLT 14m ghép đôi ( 1 trụ đôi )
1Trụ BTLT 14m (F=1100)2Trụ
2Cổ dê nẹp trụ Ø 195 + boulon1Bộ
3Cổ dê nẹp trụ Ø 207 + boulon1Bộ
4Cổ dê nẹp trụ Ø 320 + boulon1Bộ
5Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc1Cái
6Boulon Ø 16x650 VRS NK + 4 đai ốc1Cái
7Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK + 2 đai ốc1Cái
8Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)4Cái
9Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)2Cái
10Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m2Trụ
H PHẦN XÀ, CHẰNG, CÁCH ĐIỆN
I Cung cấp và lắp đặt bộ xà đôi 2,4m lắp trụ đôi mặt đơn ( 1 bộ )
1Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng)2Cây
2Thanh chống dẹp 6x60x0,92m NK4Cây
3Boulon Ø 16x60 NK4Cái
4Boulon Ø 16x300 NK2Cái
5Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc2Cái
6Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)20Cái
7Lắp đặt xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg2Bộ
J Cung cấp và lắp đặt bộ xà đôi 2,4m lắp trụ đôi mặt đôi ( 1 bộ )
1Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng)2Cây
2Thanh chống dẹp 6x60x0,92m NK4Cây
3Boulon Ø 16x60 NK4Cái
4Boulon Ø 16x500 NK2Cái
5Boulon Ø 16x500 VRS NK + 4 đai ốc2Cái
6Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)20Cái
7Lắp đặt xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg2Bộ
K Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Polymer néo dây ( 6 bộ )
1Sứ treo Polymer 25kV6Bộ
2Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm2 + phụ kiện6Cái
3Khoen neo P16 NK12Cái
4Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)24Bộ
L Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện đứng ( 2 bộ )
1Sứ đứng 24kkV ĐR + ty ĐBC2Bộ
2Giáp buộc sứ đứng sứ đơn không từ tính2Cái
3Lắp sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV0,210 sứ
M Cung cấp và lắp đặt bộ sứ tăng cường cho LBFCO ( 3 bộ )
1Sứ tăng cường3Bộ
2Lắp cách điện polymer trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV3Bộ
N Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 1 sứ ( 2 bộ )
1Rack 1 sứ (dầy 3 ly) NK2Cái
2Sứ ống chỉ hạ thế 600V2Cái
3Boulon Ø 16x60 NK2Cái
4Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)4Cái
5Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC.2Sứ
O PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN ( 1 bộ )
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV - 50mm2143,82m
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm252,94m
3Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm29m
4Kẹp quai 4/0 + hotline 2/03Bộ
5Kẹp nối ép WR 815 (240/50)2Cái
6Kẹp AL//AC 50-70mm24Cái
7Đầu coss ép CU-AL 50mm23Cái
8Bảng tên LBFCO đầu nhánh (mẫu Điện lực)1Cái
9Decal số trụ và bảng nguy hiểm1Bộ
10Rãi căng dây nhôm bọc lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤ 50mm20,1438Km
11Rãi căng dây nhôm trần lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤ 50mm20,0529Km
12Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m1Cái
P HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM
Q PHẦN MÓNG, MƯƠNG CÁP VÀ TIẾP ĐỊA
R Mương cáp ngầm hạ thế trên vĩa hè (864m)
1Cát san lấp92,448m3
2Gạch thẻ 40x80x18010.800Viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm864m
4Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m311,04m3
5Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm92,3616m3
6Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm10,81000V
7Rãi lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm1,728100m2
8Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,9218,592m3
S Mương cáp ngầm hạ thế vượt lộ ( 52,5 móng )
1Cát san lấp5,7225m3
2Gạch thẻ 40x80x180656,25Viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm52,5m
4Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m16,5375m3
5Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm5,7383m3
6Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm0,65631000V
7Rãi lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm0,105100m2
8Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,910,815m3
T Móng tủ điện phân phối ( 23 móng )
1Xi măng PCB 401.795,61Kg
2Cát vàng to3,45m3
3Đá 1x2 (xanh, trắng)4,83m3
4Đá 4x6 (trắng)0,92m3
5Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)1,9688m3
6Đinh các loại37,191kg
7Nước máy1,288m3
8Ống nhựa PVC Ø 4231,05m
9Boulon Ø 12x200 NK + đai ốc + long đền23Cái
10Sắt tròn phi 846Kg
11Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m11,04m3
12Van khuôn móng bệ máy0,92100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép ≤110mm0,046Tấn
14Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8)1,104m3
15Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8)5,842m3
U Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm ( 70 móng )
1Sứ báo hiệu cáp ngầm tiêu chuẩn EVN70Cái
2Xi măng PCB 4019,46Kg
3Cát vàng to0,07m3
4Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m70Cái
V Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa ( 23 bộ )
1Cáp đồng trần C 25mm246m
2Cọc đất P16x2,4 mạ đồng + kẹp23Bộ
3Đầu coss ép CU 25mm22Cái
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II.2,310 cọc
5Lắp dựng tiếp địa0,161100kg
W PHẦN TỦ ĐIỆN
X Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 9 MCB ( 13 bộ )
1Tủ điện composite13Tủ
2MCCB 3P-125A - 16kA13Cái
3MCB 1P-63A-230/400V-4,5kA (gắn trên thanh ray) 2 cực117Cái
4Đèn báo pha 250V-2,6W39Cái
5Giá đỡ chì 3 cực (10x38) (thanh ray - 4 thanh)13Bộ
6Thanh cái đồng 40x4 (cả cách điện phụ kiện)23,4m
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha bằng TC13Tủ
Y Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 6 MCB ( 10 bộ )
1Tủ điện composite10Tủ
2MCCB 3P-125A - 16kA10Cái
3MCB 1P-63A-230/400V-4,5kA (gắn trên thanh ray) 2 cực60Cái
4Đèn báo pha 250V-2,6W30Cái
5Giá đỡ chì 3 cực (10x38) (thanh ray - 4 thanh)10Bộ
6Thanh cái đồng 40x4 (cả cách điện phụ kiện)18m
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha bằng TC10Tủ
Z PHẦN DÂY, ỐNG BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN ( 1 bộ )
1Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x95+1x70 - 0,6/1kV417m
2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x70+1x50 - 0,6/1kV251m
3Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x50+1x25 - 0,6/1kV385m
4Ống nhựa HDPE xoắn 90/110663m
5Ống nhựa HDPE xoắn 70/90367m
6Ống nhựa HDPE xoắn 30/401.228m
7Ống sắt STK Ø 126,8x3,256m
8Ống sắt STK Ø 60x3,2 (dự phòng cho chiếu sáng)561.0
9Đầu cáp ngầm hạ thế 3 pha loại co nhiệt ngoài trời45Bộ
10Đầu coss ép CU 95mm260Cái
11Đầu coss ép CU 70mm256Cái
12Đầu coss ép CU 50mm254Cái
13Đầu coss ép CU 25mm214Cái
14Mũ chụp cách điện đầu coss 95mm260Cái
15Mũ chụp cách điện đầu coss 70mm256Cái
16Mũ chụp cách điện đầu coss 50mm254Cái
17Mũ chụp cách điện đầu coss 25mm214Cái
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đương kính >100mm0,56100m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đương kính ≤90mm0,6100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg4,17100m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg2,51100m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg3,85100m
23Ép đầu coss, tiết diện ≤95mm2610 đầu
24Ép đầu coss, tiết diện ≤70mm25,610 đầu
25Ép đầu coss, tiết diện ≤50mm25,410 đầu
26Ép đầu coss, tiết diện ≤25mm21,410 đầu
AA HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AB PHẦN THIẾT BỊ ( 1 bộ )
1MBA 3P - 22/0,4kV-320kVA Amorphous1Máy
2FCO 27kV-100A (Trọn bộ kể cả bass)3Bộ
3LA 18kV-10kA polymer3Cái
4Chì trung thế 10k3sợi
5MCCB 3 cực - 630A (đặt 550A)1Cái
6Tủ tụ bù hạ thế ứng động 120 kVAR1Tủ
7Biến dòng điện (TI) 10/5A-24KV ( điện lực cấp )3Cái
8Biến điện thế (TU) 12000/120-24KV ( điện lực cấp )3Cái
9Công tơ điện tử 3 pha 380/5A ( điện lực cấp )1Cái
10Lắp đặt MBA phân phối 3 pha điện áp 35;(22)/0,4KV, S ≤320kVA1Máy
11Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 3 pha)1Bộ
12Lắp đặt chống sét van composite ≤ 35kV (3 pha)1Bộ
13Lắp đặt Aptomat loại ≤ 300A1Cái
14Lắp đặt hệ thống tụ tù trên cột, điện áp ≤ 0,4kV0,12MVAR
15Lắp đặt đo đếm các loại1Cái
AC PHẦN VẬT LIỆU
AD Bộ xà đỡ MBA ( 1 bộ )
1Đà U-160x68x5 dài 2,1m NK2Cây
2Đà U-160x68x5 dài 1,7m NK2Cây
3Đà U-160x68x5 dài 1,457m NK1Cây
4Đà U-160x68x5 dài 0,7m NK1Cây
5Đà U-100x46x4,5 dài 1,1m NK2Cây
6Đà U-100x46x4,5 dài 0,7m NK3Cây
7Đà U-100x46x4,5-0,5m NK2Cây
8Boulon Ø 16x700 VRS NK + 04 đai ốc8Cái
9Boulon Ø 16x400 VRS NK + 04 đai ốc4Cái
10Boulon Ø 16x100 NK4Cái
11Boulon Ø 16x60 NK22Cái
12Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)100Cái
13Lắp đặt xà trong phạm vi trạm0,2Tấn
AE Bộ xà bắt TU, TI ( 1 bộ )
1Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng)2Cây
2Thanh chống dẹp 60x6x920 NK4Cây
3Đà U-100x46x4.5 - 1176 NK3Cây
4Sắt U-50x32x4.4 - 300 NK12Cây
5Boulon Ø 12x40 NK24Cái
6Boulon Ø 16x60 NK16Cái
7Boulon Ø 16x100 NK6Cái
8Boulon Ø 16x300 NK2Cái
9Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc2Cái
10Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)56Cái
11Lắp đặt xà trong phạm vi trạm0,1Tấn
AF Bộ xà đôi bắt FCO, LA và bộ cách toppin điện đỡ dây ( 1 bộ )
1Đà composite 75x75x2400 (đa năng)2Cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 920mm4Cây
3Toppin sứ đỉnh thẳng 870-3ly ĐBC - 24kV3Cái
4Sứ đứng 24kV3Cái
5Boulon Ø 16x60 NK10Cái
6Boulon Ø 16x300 NK2Cái
7Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc2Cái
8Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)32Cái
9Lắp đặt các loại sứ đứng, điện áp 10-35kV3Cái
10Lắp đặt xà trong phạm vi trạm0,02Tấn
AG Bộ cách điện đứng đôi đỡ dây ( 1 bộ )
1Sứ đứng 24kV + ty ĐBC2Bộ
2Lắp đặt các loại sứ đứng, điện áp 10-35kV2Cái
AH Thùng cầu dao, hộp điện kế ( 1 bộ )
1Thùng MCCB 3 pha Composite1Thùng
2Hộp 1 công tơ 3 pha polycacbonate ngoài trời1Cái
3Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực)1Bảng
4Boulon Ø 16x400 NK4Cái
5Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)8Cái
6Đai Inox (2m) + khóa2Bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha bằng TC1Tủ
8Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m1Cái
AI Tiếp địa trạm, LA, tụ bù hạ thế ( 1 bộ )
1Cáp đồng trần C 25mm235m
2Cọc đất 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc đất7Cái
3Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm12m
4Ống STK Ø 27 dày 1,6mm6m
5Cổ dê sắt dẹp 30x4 giữ ống nhựa Ø 21-49 NK4Cái
6Đai Inox (2m) + khóa3Bộ
7Kẹp nối rẽ CU-AL 25-50/25-50 (WR 256)2Cái
8Đầu coss ép Cu 25mm22Cái
9Lắp đặt ống bảo vệ PVC1,210m
10Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II.0,710 cọc
11Rải dây tiếp địa trạm3,510m
AJ Tiếp địa hệ thống đo đếm trung áp ( 1 bộ )
1Cáp đồng trần C 25mm216m
2Cáp đồng bọc CV 25mm2 (dây tiếp địa điện kế)4m
3Cọc đất 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc đất3Cái
4Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm12m
5Ống STK Ø 27 dày 1,6mm6m
6Cổ dê sắt dẹp 30x4 giữ ống nhựa Ø 21-49 NK3Cái
7Đai Inox (2m) + khóa2Bộ
8Đầu coss ép Cu 25mm21Cái
9Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II.0,310 cọc
10Rải dây tiếp địa trạm210m
AK Bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV và sứ đứng đỡ dây ( 1 bộ )
1Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm227m
2Kẹp quai 2/0 + hotline 2/03Bộ
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm227m
AL Bộ dây dẫn hạ thế 600V và phụ kiện ( 1 bộ )
1Cáp đồng bọc CV 150mm235m
2Cáp đồng bọc CV 95mm2 (cho tụ bù)9m
3Cáp đồng bọc CV 25mm2 (trung tính điện kế)5m
4Đầu coss ép Cu 150mm214Cái
5Đầu coss ép Cu 95mm29Cái
6Đầu coss ép Cu 25mm21Cái
7Ống nhựa PVC Ø 114 dày 3,2mm4m
8Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5mm2m
9Co nhựa PVC Ø 1143Cái
10Bịt chống chuột Ø 1142Cái
11Cổ dê sắt dẹp 80x8 giữ ống nhựa Ø 60-114 NK2Cái
12Đai Inox (2m) + khóa2Bộ
13Nắp chụp MBA3Cái
14Nắp chụp LA3Cái
15Keo dán ống nhựa1Ống
16Băng keo nhựa hạ thế (5m)10Cuộn
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 150mm235m
18Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm214m
19Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 150mm21,410 đầu
20Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm20,910 đầu
21Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm20,110 đầu
22Lắp đặt ống bảo vệ PVC0,610m
AM Bộ dây TU, TI và phụ kiện ( 1 bộ )
1Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 có giáp băng đồng20m
2Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm20m
3Co nhựa PVC Ø 218Cái
4T nhựa PVC phi 214Cái
5Đai Inox (2m) + khóa4Bộ
6Boulon Ø 16x60 NK4Cái
7Boulon Ø 16x500 VRS NK + 4 đai ốc4Cái
8Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)16Cái
9Nắp chụp TU silicon3Cái
10Nắp chụp TI silicon3Cái
11Keo dán ống nhựa1Ống
12Băng keo nhựa hạ thế (5m)4Cuộn
13Lắp đặt ống bảo vệ PVC210m
AN HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG
AO PHẦN MÓNG, MƯƠNG CÁP VÀ TIẾP ĐỊA
AP Mương cáp ngầm chiếu sáng trên vĩa hè ( 719,5m )
1Cát san lấp43,17m3
2Gạch thẻ 40x80x1808.993,75Viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm719,5m
4Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m129,51m3
5Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm8,99381000V
6Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,986,34m3
AQ Móng trụ chiếu sáng ( 25 móng )
1Xi măng PCB 403.322Kg
2Cát vàng to6,5m3
3Đá 1x2 (xanh, trắng)9,75m3
4Đá 4x6 (trắng)1m3
5Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)1,25m3
6Đinh các loại23,95kg
7Nước máy2,375m3
8Bulong móng M24x1000 ( 2 tán + 2 long đền)25Bộ
9Ống xoắn P20 luồn dây tiếp đất25m
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu >1m12,25m3
11Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,5100m2
12Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8)1,225m3
13Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8)11,425m3
AR Móng tủ điện chiếu sáng ( 1 móng )
1Xi măng PCB 40132,88Kg
2Cát vàng to0,26m3
3Đá 1x2 (xanh, trắng)0,39m3
4Đá 4x6 (trắng)0,04m3
5Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)0,05m3
6Đinh các loại0,958kg
7Nước máy0,095m3
8Ống xoắn P20 luồn dây tiếp đất1m
9Boulon Ø 12x200 NK + đai ốc + long đền4Cái
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu >1m0,49m3
11Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,02100m2
12Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8)0,049m3
13Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8)0,457m3
AS Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm ( 51 móng )
1Sứ báo hiệu cáp ngầm tiêu chuẩn EVN51Cái
2Xi măng PCB 4014,178Kg
3Cát vàng to0,051m3
4Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m51Cái
AT Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cột ( 25 bộ )
1Cáp đồng trần C 25mm250m
2Cọc đất P16x2,4 mạ đồng25Bộ
3Đầu coss ép CU 25mm225Cái
4Thuốc hàn hoá nhiệt25Lọ
5Ống xoắn P20 luồn dây tiếp đất37,5m
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện25Bộ
AU Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa tủ điều khiển (1 bộ)
1Cáp đồng trần C 25mm214m
2Cọc đất P16x2,4 mạ đồng6Bộ
3Đầu coss ép CU 25mm21Cái
4Thuốc hàn hoá nhiệt6Lọ
5Làm tiếp đất cáp ngầm tại tủ (lưới điện cáp ngầm)1Bộ
AV Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa dọc tuyến (1 bộ)
1Cáp đồng trần C16mm2891m
2Đầu coss ép CU 16mm250Cái
3Kẹp nối rẽ CU-AL 25-50/25-50 (WR 256)2Cái
4Kéo rải, chống sét dưới mương đất891m
AW PHẦN TRỤ ĐÈN, TỦ ĐIỆN
AX Cung cấp và lắp đặt trụ đèn và cần đèn ( 25 bộ )
1Trụ tròn/bát giác côn cao 7m dày 3mm (Đáy Ø 176; ngọn Ø 60; dày 3mm)25Trụ
2Cần đèn đơn Ø 60 (cao 2m, xa 1,5m) dày 2,5mm25Cần
3Đèn đường LED 80W, 5 cấp công suất, hiệu suất phát quang qua chip LED ≥150Lm/W25Bộ
4CB tép 10A25Cái
5Bảng điện cửa cột25Cái
6Domino đấu dây 6P 30A25Cái
7Dây đồng bọc CVV 2x2,5mm-0,6/1kV250m
8Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, chiều cao cột ≤8m25Cột
9Lắp cần đèn Ø 60, chiều dài ≤2,8m25Cần
10Lắp choá đèn cao áp, độ cao ≤12m25Choá
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn2,5100m
12Lắp bảng điện cửa cột25Bảng
13Lắp cửa cột25Cửa
AY Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ( 1 bộ )
1Thùng cầu dao 3 pha composite1Tủ
2Contactor 2P-50A2Cái
3Timer điện tử2Cái
4MCCB 2P-63A1Cái
5Cầu chì công nghiệp 10A1Cái
6Cáp đồng bọc CV 16mm22m
7Dây đồng bọc CVV 2x2,5mm-0,6/1kV4m
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1Tủ
AZ PHẦN DÂY, ỐNG BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN ( 1 bộ )
1Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x16 - 0,6/1kV891,5m
2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-2x25 - 0,6/1kV7m
3Ống nhựa HDPE xoắn 40/50884,5m
4Nối nhựa HDPE xoắn 40/5049m
5Đầu coss ép CU 25mm24Cái
6Đầu coss ép CU 16mm2150Cái
7Mũ chụp cách điện đầu coss 25mm24Cái
8Mũ chụp cách điện đầu coss 16mm2150Cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ≤ 638,845100m
10Rải cáp ngầm chiếu sáng8,985100m
11Làm đầu cáp khô (Ép đầu coss đồng)154đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng.Ghi chú: Giá trị hợp đồng tương tự chỉ xét phần giá trị thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây hạng III trở lên-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng thi công 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)31
3 Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn lao động 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)31
4 Nhân sự phụ trách giám sát An toàn cháy nổ 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn cháy nổ 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)31
5 Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu thùng hoặc xe tải có cẩu ( tải trọng làm việc ≥ 3,5 tấn ) . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị. Tình trạng sử dụng còn tốt.1
2 Xe nâng ( tải trọng nâng hàng ≥ 2 tấn ). Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.1
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) Tình trạng sử dụng còn tốt.1
4 Xe đào 03: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.1
6 Máy đầm dùi: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.2
7 Thước NiVO tia laser cân bằng điện tử. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->