Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580639-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220579983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 17:44:00 đến ngày 2022-06-09 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6325735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.265147E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.534.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo Trường Mầm non Kim Song Trường (Điểm 1) - huyện Can Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Song Trường, địa chỉ xã Kim Song Trường, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Đồng Phan + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan, địa chỉ Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Song Trường, địa chỉ xã Kim Song Trường, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Song Trường, địa chỉ xã Kim Song Trường, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Song Trường, địa chỉ xã Kim Song Trường, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ BẾP BÁN TRÚ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,7149100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,95141m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,99161m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,2233m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2722100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0167100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0242tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,3345tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0494tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2073tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0085m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,972m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,0182m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,7158m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0525m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3447100m3
17Vận chuyển đất thải bằng ô tô- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4496100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4078100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,0086m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8441m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,1166m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,88m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,88m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0405tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3184tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4435100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4394m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5985100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1042tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6195tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1203tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9839m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,9759100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,521tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,3285m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2691100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1628tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2697m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,1347m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,9416m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V21,12m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,726m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V261,604m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,452m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V97,59m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,0272m2
47Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V190,08m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V47,4m2
49Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V47,4m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V102,726m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V684,7532m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V75,4688m2
53Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,8224m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,544m2
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,9877tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,9877tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,8915100m2
58Ke chống bão (1 cái/1 m)Mô tả KT theo chương V161cái
59Hoa sắt cửa 16x16 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V15,12m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V15,12m2
61Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Mô tả KT theo chương V3,51m2
62Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Mô tả KT theo chương V9,72m2
63Sản xuất cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 2 cánh , hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6.38mm.Mô tả KT theo chương V15,12m2
64Lắp đặt đèn Led sát trần 40WMô tả KT theo chương V1bộ
65Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 2x45WMô tả KT theo chương V6bộ
66Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V2cái
67Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V5cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V3cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V30m
75Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
76Tủ điện 500x300x200Mô tả KT theo chương V1cái
77Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điệnMô tả KT theo chương V150m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,02100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V10cái
81Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V4Cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,25100m
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mmMô tả KT theo chương V4cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmMô tả KT theo chương V6cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V5cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V5cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V9cái
91Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 27x21mmMô tả KT theo chương V3cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V6cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V12cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
96Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
97Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V2cái
98Phểu thu nước INOXMô tả KT theo chương V1cái
99Khóa nhựa D21Mô tả KT theo chương V4cái
100LĐ bình CO2 loại MT3Mô tả KT theo chương V2bình
101LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 2 bìnhMô tả KT theo chương V1hộp
102LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V1bộ
B HM: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,98971m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,48771m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,223100m3
4Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1127100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,5532m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0024m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0813100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6104m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1464100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,765m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,4554m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0268tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1233tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0067tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1177tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,333m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,194m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V4,194m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1056100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5808m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0098tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0758tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,9338m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7275m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3244m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0466tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2065tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1204100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3544tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,6523m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,5914100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3872m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0488100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0274tấn
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V54,76m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V76,0473m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,204m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,92m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,14m2
40Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V33,478m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,874m2
42Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,1874m2
43Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,793m2
44Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Mô tả KT theo chương V1,54m2
45Sản xuất lắp dựng cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6mm, cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính mờ dày 6,38 ly, phụ kiện 2 bản lề, 01 tay cài đơn điểmMô tả KT theo chương V2,16m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V109,5183m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V54,74m2
48Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mm (Đã bao gồm các phụ kiện và chi phí thi công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V17,8415m2
49Lắp đặt đèn Led sát trần 40WMô tả KT theo chương V6bộ
50Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V4cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V35m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V20m
56Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V1bộ
57Ống ruột gà bảo hộ dây dẫnMô tả KT theo chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,3100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,5100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,25100m
62Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42x27mmMô tả KT theo chương V4cái
63Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V6cái
64Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27x21mmMô tả KT theo chương V12cái
65Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V6cái
67Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V12cái
68Khóa nhựa D21Mô tả KT theo chương V3cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
71Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
75Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
76Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
77Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
80Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110x110mmMô tả KT theo chương V4cái
81Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110x60mmMô tả KT theo chương V4cái
82Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V16cái
83Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V17cái
85Thoát sàn InoxMô tả KT theo chương V3cai
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,14100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V8cái
88Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
89Nẹp Inox D90Mô tả KT theo chương V8cái
90Đinh vítMô tả KT theo chương V16cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,99771m3
92Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0898100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,3799m3
94Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1099m3
95Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,4806m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,4396100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V21,98m2
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0665100m3
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,3617m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,0121100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,012tấn
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V41 cấu kiện
C HM: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V3,9358m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V1,0331m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V533,234m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả KT theo chương V0,5744m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V104,64m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V202,296m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V255,96m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V219,8036m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V201,5127m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V881,595m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V493,5409m2
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V16,3955m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,13051m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,8294m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0194m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,2817m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0766100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8422m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0154tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0833tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,1152m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V128,9546m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,691m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V47,0964m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V151,9532m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V68,308m2
27Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V5,104m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V529,6968m2
29Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V643,8268m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V255,96m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V199,0561m2
32Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V103,381m2
33Sản xuất cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương độ dày 1,2-1,6 mm, mở quay 1 cánh , hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38mm.Mô tả KT theo chương V2,52m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V570,7586m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V941,8548m2
36Vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấmMô tả KT theo chương V65,658m2
37Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V65,658m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,658m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0125100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0026tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0085tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0792m3
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,9544100m2
44Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V18cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V18cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V14cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
49ống ruột gàMô tả KT theo chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6325735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.265147E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.534.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->