Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 02/NQ-HĐND ngày17/32022 của HĐND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:38:00 đến ngày 2022-06-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,973,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên: trong đó có ít nhất 01 người có chuyên dân dụng, 01 người có chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần việc liên quan tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: ≥ 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông - công suất: ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài - công suất: ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp trung tâm văn hóa, thể thao xã Ea Lê, huyện Ea Súp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 02/NQ-HĐND ngày17/32022 của HĐND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 134 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Súp; Địa chỉ: Số 84 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3687793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp . Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt + Chương V. E-HSMT | 11,9525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn ra ngoài công trình, đất cấp I | -NT- | 13,1478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | -NT- | 52,5912 | 100m3/km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -NT- | 11,9525 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -NT- | 1,323 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -NT- | 11,9501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | -NT- | 11,9501 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | -NT- | 47,8002 | 100m3/km |
| B | HM2: LÁT GẠCH HÈ UBND | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 6,216 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 45,78 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 4,032 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 22,4 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terazo 400x400x30 | -NT- | 441 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 24,486 | m3 |
| 7 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 8,162 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 17,8416 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 1,1648 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 138,46 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 138,46 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 22,635 | m3 |
| 13 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 7,545 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 18,108 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 125,75 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 125,75 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 16,56 | m3 |
| 18 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 5,52 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 13,248 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 92 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 92 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 9,81 | m3 |
| 23 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 3,27 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 7,848 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 54,5 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 54,5 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 22,3943 | m3 |
| 28 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 6,5467 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -NT- | 3,36 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 22,7276 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 17,644 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | -NT- | 1,0768 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 0,0236 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -NT- | 0,108 | tấn |
| 35 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | -NT- | 111,9485 | m2 |
| 36 | Láng granitô cột cờ | -NT- | 10,833 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | -NT- | 27,72 | m2 |
| 38 | Dán chữ inox nổi vào tấm đá, chữ inox 304, cao 40cm | -NT- | 1,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cột cờ inox, đầy đủ phụ kiện dây kéo, lá cờ | -NT- | 0,073 | tấn |
| C | HM3: ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 297,65 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 92,94 | m3 |
| 3 | Cắt roon chống nứt sân bê tông 3mx3m | -NT- | 51,6333 | 10m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terazo 400x400x30 | -NT- | 1.427,5 | m2 |
| D | HM4: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, Cây bằng lăng tím, cao 2m | -NT- | 10 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, Cây bàng đài loan, cao 3m | -NT- | 14 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m,Cây Sưa đỏ, cao 2-3m | -NT- | 17 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m,Cây tùng 7 tán, cao 3m | -NT- | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m,Cây móng bò, cao 2m | -NT- | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m,Cây lộc vừng, cao 2m | -NT- | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (50x50)cm,Cây trắc bách diệp, cao 1m, tán 0,8m | -NT- | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (50x50)cm,Cây lộc hồng, cao 1m | -NT- | 28 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (50x50)cm, Cây ngâu tròn, cao 0,6m, tán 0,8m | -NT- | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (50x50)cm,Cây mai nhật, cao 0,6m | -NT- | 28 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (50x50)cm,Cây hoa trang đỏ, cao 0,6m | -NT- | 21 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (50x50)cm,Cây cọ, cao 1-1,5m | -NT- | 5 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (50x50)cm,Cây hoa huỳnh anh vàng, lá nhỏ, bụi thấp | -NT- | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây hàng rào, đường viền,Cây ắc ó bó viền (1m 5 cây) | -NT- | 5,321 | 100m2 |
| 15 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây,Hoa ngũ sắc màu đỏ | -NT- | 0,508 | 100m2 |
| 16 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây, Hoa ngũ sắc màu vàng | -NT- | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Trồng cỏ nhung (cỏ nhật, cỏ lông heo) | -NT- | 0,832 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ lạc | -NT- | 0,578 | 100m2 |
| 19 | Trồng cỏ gừng | -NT- | 15,579 | 100m2 |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | -NT- | 158 | cây/90 ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm xăng | -NT- | 23,018 | 100m2/tháng |
| 22 | Quét vôi gốc cây xanh dưới 2 năm tuổi | -NT- | 7,9 | 20 cây |
| E | HM5: CẤP ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | -NT- | 17,958 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 2,167 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -NT- | 10,7562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -NT- | 0,6826 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -NT- | 0,2666 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày | -NT- | 0,5376 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 5,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -NT- | 8 | cái |
| 9 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | -NT- | 122,16 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -NT- | 30,54 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương cáp | -NT- | 91,62 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | -NT- | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | -NT- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | -NT- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | -NT- | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn cao áp trụ nhôm cao 6,5m, 1 cần đèn, 1 bóng đèn led 300w, 130lm | -NT- | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn cao áp trụ nhôm cao 6,5m, 2 cần đèn, 2 bóng đèn led 300w, 130lm | -NT- | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trụ 5 bóng mờ trắng cao 2,4m, bóng đèn led 24w | -NT- | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trụ 4 bóng cao 2,4m, bóng đèn led 24w | -NT- | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trụ 3 nhánh chiếu sáng , bóng đèn led | -NT- | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn rọi sân vườn, bóng đèn led | -NT- | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn pháo hoa cao 5m | -NT- | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -NT- | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -NT- | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -NT- | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -NT- | 135 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -NT- | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | -NT- | 386 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | -NT- | 123 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | -NT- | 120 | m |
| 31 | Lắp dựng cột đèn các loại | -NT- | 0,88 | tấn |
| 32 | Đào mương ống nước bằng thủ công, đất cấp III | -NT- | 0,9648 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -NT- | 24,12 | m3 |
| 34 | Đắp đất mương ống nước | -NT- | 72,36 | m3 |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | -NT- | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | -NT- | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | -NT- | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -NT- | 1,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -NT- | 1,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -NT- | 1,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | -NT- | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | -NT- | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | -NT- | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | -NT- | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | -NT- | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | -NT- | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | -NT- | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | -NT- | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | -NT- | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | -NT- | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | -NT- | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt béc tưới phun mưa 2 tia d27 | -NT- | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | -NT- | 2 | cái |
| F | HM6: CỐNG QUA ĐƯỜNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào cống qua đường bằng thủ công, rộng | -NT- | 0,2506 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ cống đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -NT- | 4,6566 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bi cống D600 bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | -NT- | 18 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -NT- | 9,6966 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | -NT- | 2,0993 | 100m3 |
| 7 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 28,489 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ XMLC 4x8x18cm, chiều dày | -NT- | 26,9427 | m3 |
| 9 | Láng mương nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 343,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 461,416 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 15,61 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | -NT- | 0,7652 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | -NT- | 1,5007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | -NT- | 320 | cái |
| G | HM7: HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 16,776 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -NT- | 2,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -NT- | 0,1048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -NT- | 0,0531 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -NT- | 5,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | -NT- | 3,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -NT- | 0,1064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -NT- | 0,1965 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -NT- | 10,408 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 3,9744 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 22,08 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -NT- | 45,5832 | m2 |
| 15 | Dán chữ inox nổi vào tấm đá, chữ inox 304, cao 40cm | -NT- | 1,84 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng xếp inox 304, cao 1,2m, không ray, có bánh xe | -NT- | 15,36 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -NT- | 0,3125 | 100m3 |
| 18 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 8,898 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | -NT- | 15,3252 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -NT- | 0,864 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng ; chiều cao | -NT- | 4,473 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 0,4401 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -NT- | 0,2387 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | -NT- | 0,683 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | -NT- | 0,683 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -NT- | 119,196 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, thành tường | -NT- | 119,196 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 119,196 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng gạch | -NT- | 10,2168 | m3 |
| 30 | Gia công song sắt hàng rào (trọng lượng 13,5kg/1md) | -NT- | 1,9797 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -NT- | 147,6452 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | -NT- | 0,0922 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng khung sắt, 2 cánh mở, có bánh xe mỗi cánh | -NT- | 7,125 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 180,6086 | m2 |
| H | HM8: CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -NT- | 45,24 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | -NT- | 45,24 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh trên bề mặt bê tông | -NT- | 257,31 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | -NT- | 257,31 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc cấp láng vữa xi măng | -NT- | 24,48 | m2 |
| 6 | Láng granitô bậc cấp | -NT- | 24,48 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | -NT- | 0,1259 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | -NT- | 0,1259 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | -NT- | 0,1036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | -NT- | 0,1036 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -NT- | 42,4069 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 54,5081 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -NT- | 0,8833 | 100m2 |
| 14 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0,21mm,khung xương thép hộp mã kẽm 20x20x1mm | -NT- | 97,635 | 1m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -NT- | 0,378 | m3 |
| 16 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | -NT- | 0,126 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -NT- | 0,5292 | m3 |
| 18 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | -NT- | 3,36 | m2 |
| I | CÁC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí khai thác tài nguyên | DT được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | DT được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên: trong đó có ít nhất 01 người có chuyên dân dụng, 01 người có chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần việc liên quan tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng: ≥ 16 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy bơm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông - công suất: ≥ 7,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 13 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 15 | Máy mài - công suất: ≥ 2,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 19 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi