Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583182-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220564346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ ngân sách xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 17:30:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,120,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.180099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.884.046.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.768.092.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Huyện, xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ ngân sách xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Nhật Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại ALG. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NHÀ VĂN HÓA
B 1.1. Phần kiến trúc + kết cấu
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5008100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,887100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5833100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,4973m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9763tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3043tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt73,8526m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,799m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,5766m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,1075m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8157100m3
12Mua đất để đắpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt231,4957m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt153,4311m3
14Xây tường thẳng bằng BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8831m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,169m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,537100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9828100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2705100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3315100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3431tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8669tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5879tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2917tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4942tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6751tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9842tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,0591m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,4025m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,2001m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,3667m3
31Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2909tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2909tấn
33Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,585tấn
34Gia công giằng mái thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,173tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,585tấn
36Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,173tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ EC11 (11 sóng), dày 0,40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2151100m2
38Tôn úp nóc Khổ 300 dày 0,45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78,418m
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200,33121m2
40Ốp đá Granit bậcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144,2944m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt218,4604m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 KT400x400Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt218,4604m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt434,2944m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,2868m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,732m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,916m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt450,89m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.215,7766m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt273,0416m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100,633m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,6768m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt223,0138m2
53Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối 600x600x0,8 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt249,0904m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163,318m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt723,9316m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.585,1002m2
57Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm- Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,52m2
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
62Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,24m2
63Khuôn cửa 60*80 gỗ lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129,76m
64Cửa đi , cửa sổ gỗ lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,5787m2
65Goong cửa gỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
66Khóa cửa điTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
67Chốt cửa sổ gỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
68Cremon cửa điTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
69Hoa sắt cửa 12*12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30,24m2
70Đắp chữ Tên biển hiệuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5công
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3804100m2
C 1.2. Phần điện
1Lắp đặt quạt treo tường - 55WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
2Lắp đặt quạt trần cánh nhôm - 75WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
3Đèn LED ốp trần tròn - 1*14WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
4Đèn chiếu sâu cao áp đồng bộ 150WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng * 40W led bán nguyệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
6Ống nhựa SP PVC d = 16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt850m
7Ống nhựa SP PVC d = 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt980m
8Hộp đấu dây vuông 100x100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8hộp
9Tủ điện ELECTRIC BOX 600*400*200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
10Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1.0(LD)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt850m
11Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4(LD)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt680m
12Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2.5(LD)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt250m
13Cáp 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x16(LD)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 2P-20A(LD)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
18Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB 2P-100A(LD)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Bu lông M8*30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
20Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
21Ống thép D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40kg
D 1.3. Chống sét
1Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6-2.5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cọc
2Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt98,91kg
3Kéo dải dây sắt 40x4 dưới hàoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22m
4Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110,528kg
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
6Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,3682kg
7Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,14100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14100m3
11Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7Cái
12Mũ tôn chống đột ở kimTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7Cái
13Bu lông đai ốc M12x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Bộ
14Đệm lá chìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4m
15Sắt cọc đỡ F 8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12Kg
16Thuê máy đo kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Ca
E 1.4. Điện ngoài nhà
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cọc
2Cọc chống sét: L63x63x6, L= 1500mm, dây nốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,56m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0026tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0512100m2
9Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160m
12Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
13Đèn LED, P=100WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 bộ
14Khung bulong móng 4 M24x300x300x(600-665)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
15Cột thép bát giác liền cần chân đế 400x400x10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2m
17Bê tông mác 100, độ sụtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,016m3
F 1.5. Phần nước
1Khoan giếng bằng máy độ sâu HTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Giếng
2Máy bơm hút sâu P=1,5KW(2,2HP) H=34-63m, Q=110lit/phútTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm ( vỏ giếng khoan)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm ( Ống hút máy bơm giếng khoan)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
G PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
6Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Lắp đặt giá treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
13Dây mềm cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm (ren trong)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20x20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
J PHẦN THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
K PHẦN THOÁT MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (135 độ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
L 1.6. Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1471100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,69m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0545tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0451tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0621100m2
7Xây gạch BTKN 6,x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7578m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cấu kiện
9Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,0103m2
10Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5888m2
11Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,424m3
M 2. SÂN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,205100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61,5m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,419100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,799m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,4137m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,595m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 KT 300x300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt109,138m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0733100m3
10Tận dụng đất san nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,665m3
N 3. CỔNG - HÀNG RÀO NAN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,449100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1092100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0143100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,4354m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,2128m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,2342m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0889tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1092100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8018m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1497100m3
11Tận dụng đất để san nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,9319m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2116m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,2461m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1932tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1932tấn
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,9012m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72,4421m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,3128m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt230,7665m2
20Gia công cổng sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1796tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,01m2
22Thanh BT làm hàng ràoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt243m2
23Thanh BT làm hàng ràoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2791 cấu kiện
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,8891m2
26Bản lề gôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
27Khóa cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
28Bánh xe cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
29Quả cầu xi măngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18quả
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4851m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0139tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0219100m2
33Bu lông để lắp dựng hàng ràoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt486cái
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2821 cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.180099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.884.046.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.768.092.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->