Gói thầu: Xây lắp đường Võ Ngọc Chấn phường Long Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582643-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp đường Võ Ngọc Chấn phường Long Hương
Số hiệu KHLCNT 20170501419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 17:24:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,804,771,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 267,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tộng
- Đặc điểm thiết bị 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,...)
- Đặc điểm thiết bị đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường Võ Ngọc Chấn phường Long Hương
Đầu tư 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Ban Quản lý bảo trì và Kiểm định chất lượng Công trình giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công trình Vạn Xuân. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc + Đơn vị thẩm định :Sở Xây dựng, phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa (bên mời thầu) tự thực hiện; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 267.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND TP Bà Rịa: Ông Trần Thanh Dũng Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc bỏ lớp mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày trung bình 5cmTheo chương V của E-HSMT50,92100m2
2Phá dỡ nền gạch con sâu vỉa hè hiện hữuTheo chương V của E-HSMT141,95m2
3Phá dỡ kết cấu gờ chặn, bó vỉa hiện hữuTheo chương V của E-HSMT13,36m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,765100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2,765100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT2,765100m3/km
7Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT153,85100m2
8Vét hữu cơ nền đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT14,39100m3
9Đào khuôn đường, đào đất nền đường, đánh cấp khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT77,5100m3
10Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT26,15100m3
11Cung cấp đất chọn lọc K=0,98 (đã tính hệ số tơi xốp và đầm chặt)Theo chương V của E-HSMT3.810,85m3
12Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98Theo chương V của E-HSMT26,93100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I, Dmax=37,5mm dày 15cmTheo chương V của E-HSMT12,37100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, Dmax=25mm dày 15cmTheo chương V của E-HSMT11,53100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT71,15100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 7cmTheo chương V của E-HSMT71,15100m2
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12tấnTheo chương V của E-HSMT12,074100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12tấn (HSMTC:7)Theo chương V của E-HSMT12,074100tấn
19Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT37,25100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT37,25100m3/km
21Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT37,25100m3/km
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V của E-HSMT1,2100m2
23Diện tích vuốt nối thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cmTheo chương V của E-HSMT1,2100m2
B VỈA HÈ - BÓ VỈA - GỜ CHẶN
1Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT41,58m3
2Ván khuôn thép gờ chặnTheo chương V của E-HSMT8,49100m2
3Bê tông gờ chặn, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT83,16m3
4Láng vữa lót móng M75 bó vỉa loại 1Theo chương V của E-HSMT1.087,49m2
5Ván khuôn thép bó vỉa loại 1Theo chương V của E-HSMT7,996100m2
6Bê tông bó vỉa loại 1, đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT201,3m3
7Láng vữa lót móng M75 bó vỉa loại 2Theo chương V của E-HSMT23,04m2
8Ván khuôn thép bó vỉa loại 2Theo chương V của E-HSMT0,12100m2
9Bê tông bó vỉa loại 2, đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT3,8m3
10Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT615,41m3
11Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, màu xámTheo chương V của E-HSMT4.471,31m2
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, màu đỏ sẫmTheo chương V của E-HSMT566,38m2
13Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm dẫn hướng, màu vàng sẫmTheo chương V của E-HSMT1.156,32m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất cống thoát nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy thi công, tính 90% KL), bao gồm tuyến cống hộp 1,6x1,6m và 2,0x2,0mTheo chương V của E-HSMT70100m3
2Đào đất cống tròn thoát nước mưa, đất cấp II (nhân công, tính 10% KL)Theo chương V của E-HSMT24,26m3
3Bê tông lót móng cống đá 1x2, M150 (đoạn băng đường)Theo chương V của E-HSMT15,84m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Theo chương V của E-HSMT302cái
5Cung cấp, lắp đặt gối cống D800Theo chương V của E-HSMT178cái
6Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000Theo chương V của E-HSMT220cái
7Lắp đặt ống cống D600mm, L=4m (H10)Theo chương V của E-HSMT51đoạn ống
8Lắp đặt ống ống cống D800mm, L=4m (H10)Theo chương V của E-HSMT80đoạn ống
9Lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m (H10)Theo chương V của E-HSMT73đoạn ống
10Lắp đặt ống cống D600mm, L=4m (H30)Theo chương V của E-HSMT85đoạn ống
11Lắp đặt ống cống D800mm, L=4m (H30)Theo chương V của E-HSMT6đoạn ống
12Lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m (H30)Theo chương V của E-HSMT21đoạn ống
13Lắp đặt ống cống D600mm, L=3m (H10)Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
14Lắp đặt ống cống D800mm, L=3m (H10)Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
15Lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m (H10)Theo chương V của E-HSMT8đoạn ống
16Lắp đặt ống cống D600mm, L=3m (H30)Theo chương V của E-HSMT5đoạn ống
17Lắp đặt ống cống D800mm, L=3m (H30)Theo chương V của E-HSMT1đoạn ống
18Lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m (H30)Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
19Lắp đặt ống cống D600mm, L=2m (H10)Theo chương V của E-HSMT1đoạn ống
20Lắp đặt ống cống D800mm, L=2m (H10)Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
21Lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m (H10)Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
22Lắp đặt ống cống D600mm, L=2m (H30)Theo chương V của E-HSMT6đoạn ống
23Lắp đặt ống cống D800mm, L=2m (H30)Theo chương V của E-HSMT1đoạn ống
24Lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m (H30)Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT136mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT79mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V của E-HSMT96mối nối
28Trát vữa mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT1,89m3
29Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống (lòng đường)Theo chương V của E-HSMT8,33m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT0,56100m2
31Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT71,33100m3
32Đào đất hố ga thoát nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT6,34100m3
33Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT10,5m3
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT9100m2
35Bê tông đá 1x2 mác 200 (đáy hố ga)Theo chương V của E-HSMT18,49m3
36Bê tông đá 1x2 mác 200 (thành hố ga)Theo chương V của E-HSMT59,49m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang trèo D16mmTheo chương V của E-HSMT0,42tấn
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,22100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V của E-HSMT0,62tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo chương V của E-HSMT0,09tấn
41Bê tông tấm đan hố ga thoát nước mưa đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT3,58m3
42Lắp đặt tấm đan BTCT hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT15cấu kiện
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,79100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Theo chương V của E-HSMT1,26tấn
45Sản xuất thép L100*63*6 đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V của E-HSMT1,16tấn
46Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT8,88m3
47Lắp đặt khuôn hầm hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT40cấu kiện
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan 110*110Theo chương V của E-HSMT0,4100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V của E-HSMT0,5tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo chương V của E-HSMT0,04tấn
51Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6 nắp đanTheo chương V của E-HSMT1,06tấn
52Bê tông nắp đan đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT3,2m3
53Lắp đặt nắp đan 110*110 hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT32cấu kiện
54Cung cấp nắp đan gangTheo chương V của E-HSMT8cái
55Lắp đặt nắp đan gangTheo chương V của E-HSMT8cấu kiện
56Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, bản đáy hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,88100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga đường kính >10mmTheo chương V của E-HSMT0,77tấn
58Bê tông bản đáy hố ga thoát nước mưa đá 1x2, M250Theo chương V của E-HSMT15,93m3
59Lắp đặt bản đáy hố ga thoát nước mưaTheo chương V của E-HSMT21cấu kiện
60Đắp đất hố ga thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào hố ga)Theo chương V của E-HSMT4,93100m3
61Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,41100m3
62Đào đất hố ga nước thải, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,49100m3
63Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT1,22m3
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, hố ga thoát nước thảiTheo chương V của E-HSMT2,15100m2
65Bê tông hố ga thoát nước thải đá 1x2, M200 (đáy HG)Theo chương V của E-HSMT1,1m3
66Bê tông hố ga thoát nước thải đá 1x2, M200 (thành HG)Theo chương V của E-HSMT5,35m3
67Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khuôn HG nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,17100m2
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép, khuôn HG nước thải đường kính Theo chương V của E-HSMT0,23tấn
69Sản xuất cấu kiện thép L80*50*5Theo chương V của E-HSMT0,15tấn
70Bê tông khuôn hố ga nước thải, đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,89m3
71Lắp đặt khuôn hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT15cấu kiện
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan BTCT hố ga thoát nước thảiTheo chương V của E-HSMT0,02100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V của E-HSMT0,07tấn
74Sản xuất cấu kiện thép L80*50*5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,15tấn
75Bê tông tấm đan hố ga thoát nước thải đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT0,23m3
76Lắp đặt tấm đan hố ga nước thảiTheo chương V của E-HSMT15cấu kiện
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 trên vỉa hè (2 vách - loại C)Theo chương V của E-HSMT2,74100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thu nước thảiTheo chương V của E-HSMT14,67100m
79Lắp đặt nút bịt nhựa D200Theo chương V của E-HSMT217cái
80Lắp đặt Tê D200 đấu nối nước thải nhà dân (HSVLP:1,5; HSNC:1,5; HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT256cái
81Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,21100m3
82Đào đất bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,47100m3
83Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT1,67m3
84Cung cấp bộ hố ga thu nướcTheo chương V của E-HSMT39cái
85Lắp đặt hố ga thu nướcTheo chương V của E-HSMT39cấu kiện
86Lắp đặt ống nhựa PVC D200 (đấu nối HG thu nước vào HG ngăn mùi)Theo chương V của E-HSMT2,55100m
87Lắp đặt co nhựa D200Theo chương V của E-HSMT32cái
88Khoan gạch Terrazzo, lỗ khoan Ф50mmTheo chương V của E-HSMT142lỗ khoan
89Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,57100m3
D ỐNG KỸ THUẬT
1Đào đất đặt ống kỹ thuật bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT21,08100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối màng keo D260mmTheo chương V của E-HSMT36,18100m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT19,16100m3
4Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,92100m3
5Đào hố ga ống kỹ thuật bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,31100m3
6Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M150Theo chương V của E-HSMT7,98m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Theo chương V của E-HSMT1,34tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy, khuôn hầm hố gaTheo chương V của E-HSMT1,31100m2
9Bê tông đáy, khuôn hầm đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT20,21m3
10Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6Theo chương V của E-HSMT1,81tấn
11Xây thành hố ga kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT35,48m3
12Trát vữa hố ha kỹ thuật dày 2cmTheo chương V của E-HSMT350,01m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V của E-HSMT0,82tấn
14Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan hố ga kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT0,19100m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT4,7m3
16Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6Theo chương V của E-HSMT1,81tấn
17Lắp đặt tấm đan hố ga kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT60cấu kiện
18Khoan gạch Terrazzo, lỗ khoan Ф50mmTheo chương V của E-HSMT120lỗ khoan
19Đắp đất hố ga kỹ thuật bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,3100m3
20Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,01100m3
E CỐNG CÔNG NGHỆ
1Đào móng cống công nghệ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,78100m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đúc sẵn đường kính Theo chương V của E-HSMT0,26tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đúc sẵn đường kính >10mmTheo chương V của E-HSMT0,15tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy hố ga đúc sẵn, móng cống đúc sẵn BTCT đá 1x2, M250Theo chương V của E-HSMT0,64100m2
5Bê tông bản đáy đúc sẵn, đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT20,52m3
6Lắp đặt bản đáy hố ga đúc sẵn, móng cống đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
7Lắp đặt cống hộp 1x1m cống công nghệ, L=1,2mTheo chương V của E-HSMT30,33đoạn cống
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối cống công nghệTheo chương V của E-HSMT0,45100m2
9Bê tông mối nối cống công nghệ đá 1x2, M200Theo chương V của E-HSMT4,52m3
10Xây tường hố ga bằng gạch thẻTheo chương V của E-HSMT5,96m3
11Trát tường hố ga cống công nghệTheo chương V của E-HSMT59,7m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cm, DTheo chương V của E-HSMT0,02tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cm, D>=10mmTheo chương V của E-HSMT0,1tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cmTheo chương V của E-HSMT0,08100m2
15Bê tông đá 1x2, M200 khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cmTheo chương V của E-HSMT0,8m3
16Sản xuất cấu kiện thép hình L100*63*6 khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cmTheo chương V của E-HSMT0,17tấn
17Lắp đặt khuôn hầm hố gaTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mmTheo chương V của E-HSMT0,08tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan kích thước 100*70*8cmTheo chương V của E-HSMT0,02100m2
20Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan kích thước 100*70*8cmTheo chương V của E-HSMT0,45m3
21Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,2tấn
22Lắp tấm đan hố ga cống công nghệTheo chương V của E-HSMT8cấu kiện
23Khoan gạch Terrazzo, lỗ khoan Ф50mmTheo chương V của E-HSMT16lỗ khoan
24Đắp đất cống công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT1,82100m3
25Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,96100m3
F CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt cáp ngầm chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (không tính máy ủi, tính 80% KL)Theo chương V của E-HSMT0,912100m3
2Đào đất đặt cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp II (20% KL)Theo chương V của E-HSMT22,8m3
3Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 150, móng trụ chiếu sángTheo chương V của E-HSMT0,6m3
4Ván khuôn móng trụ chiếu sángTheo chương V của E-HSMT0,528100m2
5Bê tông móng trụ chiếu sáng, đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT6,6m3
6Cung cấp cụm bu lông M24x1050 (L=1050) (1 bộ/ 4 bu lông)Theo chương V của E-HSMT22bộ
7Lắp đặt cụm bu lông M24x1050 (chỉ tính NC)Theo chương V của E-HSMT22bộ
8Cung cấp cụm bu lông M16x400 (L=400) (1 bộ/ 4 bu lông)Theo chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt cụm bu lông M16x400 (vận dụng chỉ tính NC)Theo chương V của E-HSMT1bộ
10Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1050, M16x400 bằng liên kết hàn, L=400mm, 16 thanh/móng trụ đèn, 8 thanh/móng tủ điệnTheo chương V của E-HSMT0,03tấn
11Lắp đặt ống HDPE D50/40 gân xoắn luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sángTheo chương V của E-HSMT6,87100m
12Lắp đặt ống HDPE D150 gân xoắn luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng đoạn băng đường (2 vách - loại B)Theo chương V của E-HSMT1,05100m
13Luồn cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm cấp điện chiếu sángTheo chương V của E-HSMT7,96100m
14Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2Theo chương V của E-HSMT8,68100m
15Lắp đặt móng trụ chiếu sáng (đúc sẵn)Theo chương V của E-HSMT22cấu kiện
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9mTheo chương V của E-HSMT22cột
17Cung cấp và lắp cần đèn dài 1,5mTheo chương V của E-HSMT22cần đèn
18Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV 3x2,5mmTheo chương V của E-HSMT2,47100m
19Cung cấp bộ đèn LED công suất 107WTheo chương V của E-HSMT22bộ
20Bảng chíp 300x120x6Theo chương V của E-HSMT22bảng
21Domino 6P - 30ATheo chương V của E-HSMT22cái
22Đầu cosse 11mm2Theo chương V của E-HSMT66đầu cáp
23Đầu cosse 10mm2Theo chương V của E-HSMT132đầu cáp
24Đầu cosse 2,5mm2Theo chương V của E-HSMT66đầu cáp
25MCB1P 5ATheo chương V của E-HSMT44cái
26Bu lông M8Theo chương V của E-HSMT198bộ
27Bu lông M6 (bắt bảng điện)Theo chương V của E-HSMT88bộ
28Tủ điện chiếu sáng PLC 75A, kích thước 478x324x775Theo chương V của E-HSMT1tủ
29Cáp XLPE 3x25mm2 - 0,6/1KvTheo chương V của E-HSMT0,15100m
30Đầu cosse 25mm2Theo chương V của E-HSMT8đầu cáp
31Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa 18x2,4m (L=2,4m)Theo chương V của E-HSMT23bộ
32Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,36100m3
33Đắp đất móng cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sángTheo chương V của E-HSMT0,334100m3
34Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,49100m3
G CÂY XANH
1Đào đất hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT185,9m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT7,59m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bằng thép, thành hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT4,84100m2
4Bê tông thành hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT24,2m3
5Đổ đất đỏ trồng câyTheo chương V của E-HSMT86,24m3
6Trồng cây Giáng Hương (bao gồm cây chống)Theo chương V của E-HSMT110cây
7Bảo dưỡng cây Giáng Hương sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT110cây/90ngày
8Quét vôi gốc câyTheo chương V của E-HSMT110cây
9Trồng cỏ Đậu PhộngTheo chương V của E-HSMT3,6100m2
10Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồngTheo chương V của E-HSMT3,6100m2/tháng
11Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,86100m3
H BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 150 móng trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,68m3
2Cung cấp bu lông móng trụ M16 (1 bộ/4 bu lông)Theo chương V của E-HSMT16bộ
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT16cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT133,2m2
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi côngTheo chương V của E-HSMT18,096100m2
2Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi công (HSNC:0,6; HSMTC:0,6)Theo chương V của E-HSMT18,096100m2
3Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT3,65m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếTheo chương V của E-HSMT0,365100m2
5SXLD thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,369tấn
6Lắp đặt chân đếTheo chương V của E-HSMT157cái
7Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmTheo chương V của E-HSMT424m
8Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmTheo chương V của E-HSMT12cái
9Biển báo tam giác cạnh 0.7m (HSNC:0,5; HSMTC:0)Theo chương V của E-HSMT4cái
10Biển báo tròn cạnh 0.7m (HSNC:0,5; HSMTC:0)Theo chương V của E-HSMT6cái
11Biển báo hình chữ nhật (0,9x1,3)m (HSNC:0,5; HSMTC:0)Theo chương V của E-HSMT3cái
12Biển báo hình chữ nhật (1,0x0,25)m (HSNC:0,5; HSMTC:0)Theo chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng 3 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
3 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
7 Máy san tự hành Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
8 Xe ủi Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
9 Xe cẩu Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
10 Ô tô tự đổ các loại Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)3
11 Ô tô tải thùng Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
12 Xe tưới nước Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
13 Máy trộn bê tộng 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
14 Máy phát điện đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,...) đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->