Gói thầu: Xây lắp đường Võ Ngọc Chấn phường Long Hương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường Võ Ngọc Chấn phường Long Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20170501419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:24:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,804,771,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 267,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường Võ Ngọc Chấn phường Long Hương Đầu tư 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa (giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 267.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa
Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Điện thoại: 02543.825.105
- Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND TP Bà Rịa: Ông Trần Thanh Dũng Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc bỏ lớp mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày trung bình 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 50,92 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch con sâu vỉa hè hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 141,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gờ chặn, bó vỉa hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,765 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,765 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2) | Theo chương V của E-HSMT | 2,765 | 100m3/km |
| 7 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 153,85 | 100m2 |
| 8 | Vét hữu cơ nền đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 14,39 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đào đất nền đường, đánh cấp khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 77,5 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 26,15 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất chọn lọc K=0,98 (đã tính hệ số tơi xốp và đầm chặt) | Theo chương V của E-HSMT | 3.810,85 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 26,93 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I, Dmax=37,5mm dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 12,37 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, Dmax=25mm dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 11,53 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 71,15 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 71,15 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12tấn | Theo chương V của E-HSMT | 12,074 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12tấn (HSMTC:7) | Theo chương V của E-HSMT | 12,074 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 37,25 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 37,25 | 100m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2) | Theo chương V của E-HSMT | 37,25 | 100m3/km |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 23 | Diện tích vuốt nối thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ - BÓ VỈA - GỜ CHẶN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 8,49 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chặn, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 83,16 | m3 |
| 4 | Láng vữa lót móng M75 bó vỉa loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 1.087,49 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 7,996 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa loại 1, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 201,3 | m3 |
| 7 | Láng vữa lót móng M75 bó vỉa loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bó vỉa loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa loại 2, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 615,41 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, màu xám | Theo chương V của E-HSMT | 4.471,31 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, màu đỏ sẫm | Theo chương V của E-HSMT | 566,38 | m2 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm dẫn hướng, màu vàng sẫm | Theo chương V của E-HSMT | 1.156,32 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cống thoát nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (máy thi công, tính 90% KL), bao gồm tuyến cống hộp 1,6x1,6m và 2,0x2,0m | Theo chương V của E-HSMT | 70 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cống tròn thoát nước mưa, đất cấp II (nhân công, tính 10% KL) | Theo chương V của E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, M150 (đoạn băng đường) | Theo chương V của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 302 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V của E-HSMT | 178 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | Theo chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D600mm, L=4m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 51 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống ống cống D800mm, L=4m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 80 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 73 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống D600mm, L=4m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 85 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống D800mm, L=4m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1000mm, L=4m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống D600mm, L=3m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống D800mm, L=3m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống cống D600mm, L=3m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống cống D800mm, L=3m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống D600mm, L=2m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống cống D800mm, L=2m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m (H10) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống cống D600mm, L=2m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống D800mm, L=2m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống cống D1000mm, L=2m (H30) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 136 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 79 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 96 | mối nối |
| 28 | Trát vữa mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống (lòng đường) | Theo chương V của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 71,33 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố ga thoát nước mưa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,34 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 mác 200 (đáy hố ga) | Theo chương V của E-HSMT | 18,49 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 mác 200 (thành hố ga) | Theo chương V của E-HSMT | 59,49 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang trèo D16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 10mm| Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn | |
| 41 | Bê tông tấm đan hố ga thoát nước mưa đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan BTCT hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 45 | Sản xuất thép L100*63*6 đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 46 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 47 | Lắp đặt khuôn hầm hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan 110*110 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 10mm| Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6 nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 52 | Bê tông nắp đan đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 53 | Lắp đặt nắp đan 110*110 hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 54 | Cung cấp nắp đan gang | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt nắp đan gang | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, bản đáy hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 58 | Bê tông bản đáy hố ga thoát nước mưa đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 15,93 | m3 |
| 59 | Lắp đặt bản đáy hố ga thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 60 | Đắp đất hố ga thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào hố ga) | Theo chương V của E-HSMT | 4,93 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 62 | Đào đất hố ga nước thải, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 vữa mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, hố ga thoát nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 2,15 | 100m2 |
| 65 | Bê tông hố ga thoát nước thải đá 1x2, M200 (đáy HG) | Theo chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 66 | Bê tông hố ga thoát nước thải đá 1x2, M200 (thành HG) | Theo chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khuôn HG nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, khuôn HG nước thải đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện thép L80*50*5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 70 | Bê tông khuôn hố ga nước thải, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 71 | Lắp đặt khuôn hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan BTCT hố ga thoát nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện thép L80*50*5 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan hố ga thoát nước thải đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan hố ga nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 trên vỉa hè (2 vách - loại C) | Theo chương V của E-HSMT | 2,74 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thu nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 14,67 | 100m |
| 79 | Lắp đặt nút bịt nhựa D200 | Theo chương V của E-HSMT | 217 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê D200 đấu nối nước thải nhà dân (HSVLP:1,5; HSNC:1,5; HSMTC:1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 256 | cái |
| 81 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 82 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 84 | Cung cấp bộ hố ga thu nước | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 85 | Lắp đặt hố ga thu nước | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 (đấu nối HG thu nước vào HG ngăn mùi) | Theo chương V của E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D200 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 88 | Khoan gạch Terrazzo, lỗ khoan Ф50mm | Theo chương V của E-HSMT | 142 | lỗ khoan |
| 89 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| D | ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất đặt ống kỹ thuật bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 21,08 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối màng keo D260mm | Theo chương V của E-HSMT | 36,18 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 19,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 5 | Đào hố ga ống kỹ thuật bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,34 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy, khuôn hầm hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy, khuôn hầm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 11 | Xây thành hố ga kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 35,48 | m3 |
| 12 | Trát vữa hố ha kỹ thuật dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 350,01 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan hố ga kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố ga kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 18 | Khoan gạch Terrazzo, lỗ khoan Ф50mm | Theo chương V của E-HSMT | 120 | lỗ khoan |
| 19 | Đắp đất hố ga kỹ thuật bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| E | CỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng cống công nghệ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,78 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đúc sẵn đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đúc sẵn đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy hố ga đúc sẵn, móng cống đúc sẵn BTCT đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy đúc sẵn, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bản đáy hố ga đúc sẵn, móng cống đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cống hộp 1x1m cống công nghệ, L=1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 30,33 | đoạn cống |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối cống công nghệ | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mối nối cống công nghệ đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 10 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga cống công nghệ | Theo chương V của E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cm, D | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cm, D>=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, M200 khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép hình L100*63*6 khuôn hầm hố ga kích thước 170*120cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khuôn hầm hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan kích thước 100*70*8cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan kích thước 100*70*8cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép L100*63*6 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 22 | Lắp tấm đan hố ga cống công nghệ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 23 | Khoan gạch Terrazzo, lỗ khoan Ф50mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 24 | Đắp đất cống công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt cáp ngầm chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (không tính máy ủi, tính 80% KL) | Theo chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp II (20% KL) | Theo chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 vữa mác 150, móng trụ chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ chiếu sáng, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp cụm bu lông M24x1050 (L=1050) (1 bộ/ 4 bu lông) | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cụm bu lông M24x1050 (chỉ tính NC) | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Cung cấp cụm bu lông M16x400 (L=400) (1 bộ/ 4 bu lông) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cụm bu lông M16x400 (vận dụng chỉ tính NC) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1050, M16x400 bằng liên kết hàn, L=400mm, 16 thanh/móng trụ đèn, 8 thanh/móng tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 gân xoắn luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 6,87 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D150 gân xoắn luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng đoạn băng đường (2 vách - loại B) | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 13 | Luồn cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm cấp điện chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 7,96 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8,68 | 100m |
| 15 | Lắp đặt móng trụ chiếu sáng (đúc sẵn) | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cột |
| 17 | Cung cấp và lắp cần đèn dài 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cần đèn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV 3x2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,47 | 100m |
| 19 | Cung cấp bộ đèn LED công suất 107W | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Bảng chíp 300x120x6 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bảng |
| 21 | Domino 6P - 30A | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Đầu cosse 11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cosse 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 132 | đầu cáp |
| 24 | Đầu cosse 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | đầu cáp |
| 25 | MCB1P 5A | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 26 | Bu lông M8 | Theo chương V của E-HSMT | 198 | bộ |
| 27 | Bu lông M6 (bắt bảng điện) | Theo chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng PLC 75A, kích thước 478x324x775 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Cáp XLPE 3x25mm2 - 0,6/1Kv | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Đầu cosse 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa 18x2,4m (L=2,4m) | Theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất móng cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 185,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bằng thép, thành hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 4,84 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 5 | Đổ đất đỏ trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 86,24 | m3 |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương (bao gồm cây chống) | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây Giáng Hương sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cây/90ngày |
| 8 | Quét vôi gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cây |
| 9 | Trồng cỏ Đậu Phộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m2/tháng |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m3 |
| H | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 150 móng trụ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 2 | Cung cấp bu lông móng trụ M16 (1 bộ/4 bu lông) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 133,2 | m2 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi công | Theo chương V của E-HSMT | 18,096 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi công (HSNC:0,6; HSMTC:0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 18,096 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Theo chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 5 | SXLD thép L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 6 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V của E-HSMT | 157 | cái |
| 7 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 424 | m |
| 8 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m (HSNC:0,5; HSMTC:0) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo tròn cạnh 0.7m (HSNC:0,5; HSMTC:0) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật (0,9x1,3)m (HSNC:0,5; HSMTC:0) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật (1,0x0,25)m (HSNC:0,5; HSMTC:0) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng | 3 | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Xe ủi | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Xe cẩu | Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ các loại | Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 3 |
| 11 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 12 | Xe tưới nước | Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tộng | 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 14 | Máy phát điện | đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,...) | đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi