Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:23:00 đến ngày 2022-06-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,765,628,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp dân dụng, điện nhẹ và máy bơm tương tự (công trình cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.3. Số lượng các cung cấp, lắp đặt Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm), thiết bị âm thanh tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị âm thanh).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành điện tử/điện tử viễn thông hoặc tin học.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ sư PCCC/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công chống mối công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn, cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Giải phóng mặt bằng khu đất tại ngõ 25 Vũ Ngọc Phan và Xây dựng nhà văn hóa phường Láng Hạ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động cung cấp, lắp đặt thiết bị, thi công chống mối. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa:
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 033 975 8061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (024) 38513524 - Fax: 38511321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định, Đấu thầu - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,549 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6366 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0777 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3505 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2754 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2754 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8873 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8873 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8873 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,183 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Ép âm, Chi phí NC và MTC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | mối nối |
| 16 | Đoạn cọc thép hình để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1995 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Chi phí xử lý chất thải rắn tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1995 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1774 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II. Đào đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Đào đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3849 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,287 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0943 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4015 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3996 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1135 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3646 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1684 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8872 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9316 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0727 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5544 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1179 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1147 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2845 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,928 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9841 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,8895 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4697 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7681 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7681 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,1 | kg |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1352 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2377 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3822 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4589 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6769 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7014 | m3 |
| 74 | Bulong M25x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 79 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6884 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6884 | tấn |
| 81 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 82 | Bu lông M20-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 83 | Bu lông M14-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 85 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.688,4 | kg |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3508 | tấn |
| 87 | Bu long liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,172 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,8 | kg |
| 90 | Gia công hệ khung thép mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5165 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hệ khung thép mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5165 | tấn |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,5 | kg |
| 93 | Bu long M16 - 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 94 | Lợp mái Alu dày 5mm, nhôm dày 0.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6346 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5434 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8774 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4027 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0477 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9742 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3042 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,0187 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,7428 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,106 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8303 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,0972 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,0187 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.277,7763 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0304 | m3 |
| 16 | Lát nền sàn bằng gạch Granite 800x800 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9494 | m2 |
| 17 | Lát nền sàn bằng gạch Granite 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,5115 | m2 |
| 18 | Lát nền sàn bằng gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8125 | m2 |
| 19 | Lát nền sàn bằng gạch Granite 600x600 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,3728 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 21 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 22 | Lát nền sàn bằng gạch Granite 300x600 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6266 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4924 | m2 |
| 24 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8324 | m2 |
| 25 | Gia công khung gia cố trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0982 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung gia cố trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0982 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1916 | m2 |
| 28 | Bulong nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 29 | Thi công trần nhôm B-shaped 180B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5701 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,7333 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,7333 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,7333 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3287 | 100m2 |
| 34 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 35 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch thẻ kích thước 96x45mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2716 | m2 |
| 38 | Trát gờ móc nước 20x15mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m |
| 39 | Thi công trần nhôm thoáng tấm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4788 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,76 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn Compact dày 12 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m2 |
| 42 | Lát đá chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,462 | m2 |
| 43 | Khoét lỗ bệ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 44 | Bộ khung Inox đỡ bệ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| 46 | Chống thấm cổ ống (ĐM 2.5kg chống thấm cho 1 cổ ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cổ ống |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6477 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5094 | m2 |
| 49 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,95 | m |
| 50 | Mài vát cạnh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3 | m |
| 51 | Tay vịn gỗ nhóm III tiết diện 60x100mm màu nâu đậm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,479 | m |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | tấn |
| 53 | Nở thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,479 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | kg |
| 56 | Cửa đi 4 cánh mở , kính 8.38, cửa nhôm kính 2.0mm hệ 55, đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm hệ 55 dầy 2.0, kính dán an toàn 8.38, đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở, kính 6.38, cửa nhôm kính 2.0mm hệ 55, đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, kính an toàn 6.38, cửa nhôm kính 2.0mm hệ 55 đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính hệ 55 dày 1.4mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính dày 1.4mm hệ 55, đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4421 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính dày 1.4mm hệ 93 đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 6.38, vách nhôm kính hệ mặt dựng dày 2.0mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8291 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính hệ 55 dày 1.4mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm thông gió, lam chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,29 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,5 | kg |
| 69 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0348 | m2 |
| 72 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0348 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4243 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,955 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,955 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8958 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4962 | 100m2 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,7 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT KT(H800xW600xD200)mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P 150A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 75A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 20x3 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thanh cái đồng 20x3 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | MCCB 3P 75A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Thanh cái đồng 20x3 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | RCCB 2P 20A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 38 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Thanh cái đồng 20 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 46 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | MCCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | MCCB 3P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | MCB 2P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Contactor 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Nút ấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Đèn Tube LED 3 bóng 600x1200 (3x18W) âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 60 | Đèn Tube LED 3 bóng 600x600 (3x10W) âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Đèn Tube LED 2 bóng 600x1200 (2x18W) âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Đèn LED vuông âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 63 | Đèn led chiếu sáng 2x15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Đèn tuýt led 1.2mx18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Đèn LED tròn âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Ống gió D110 (đấu nối Quạt hút gió âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 68 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Công tắc hai chiều, ba hạt 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 230V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 76 | Ổ cắm điện đôi lắp âm sàn 230V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | hộp |
| 78 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.230 | m |
| 79 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 80 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 81 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 82 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 83 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615 | m |
| 84 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 85 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 86 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 87 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 88 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 89 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 90 | Dây CU/XPLE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 91 | Dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 92 | Dây CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 93 | Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 94 | Dây CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Dây CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 96 | Cáp FR/CXV-FR 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 97 | Dây CU/XPLE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 98 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 99 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 100 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 101 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 104 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 105 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 106 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 109 | Bulong D16 dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Đầu thu sét pulsal. Bán kính bảo vệ R=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Dây dẫn tiếp đất tủ đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Dây dẫn sét cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 113 | Dây tiếp đất đồng thanh 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 114 | Ống sợi thủy tinh cách điện FRP dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 116 | Hộp nối nhựa 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Chân đề đầu thu sét ống Inox D60 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Kẹp chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 121 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần 450m3/h, 20Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 450m3/h, 20Pa, 1P/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt cửa gió (Lover) 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | ống đồng ø 6.4, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 125 | ống đồng ø 9.5, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 126 | ống đồng ø 12.7, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 127 | ống đồng ø 15.9, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 128 | ống đồng ø 19.1, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 134 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | bộ |
| 135 | Ống uPVC (class 1) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 136 | Ống uPVC (class 1) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 137 | Ống uPVC (class 1) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Ống uPVC (class 1) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 139 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 140 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 141 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 144 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 145 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 146 | Lắp đặt Tủ RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 147 | Lắp đặt Switch 24port hỗ trợ VLAN, TRUNKING | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 148 | Lắp đặt Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 149 | Ổ cắm âm tường, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 150 | Ổ cắm âm sàn, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bộ thu phát tín hiệu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 152 | Nhân mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 153 | Dây nhảy cat6, dài 2m, ra thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 155 | Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| 156 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 158 | Ghen hộp 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 159 | Dây tiếp địa M35 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 160 | Cọc tiếp địa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 161 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Nhân điện thoại RJ-11 cho điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Dây nhảy cat6, dài 2m, ra thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Cáp thuê bao UTP cat 3 (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 165 | Cáp thuê bao UTP cat 3 (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 166 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000, PoE hỗ trợ VLAN, Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 167 | Lắp đặt đầu ghi NVR 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 168 | Cài đặt đầu ghi NVR 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 169 | Lắp đặt ổ cứng 3TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 170 | Cài đặt ổ cứng 3TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 171 | Lắp đặt màn hình LCD 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 172 | Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại POE (bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 173 | Lắp đặt Camera hồng ngoại lắp ngoài nhà, POE (bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 174 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 176 | Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 177 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 178 | Ghen hộp 60x40 bảo vệ dây trong phòng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Ghen mềm bảo vệ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Đồng hồ đo nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy bơm cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Ống HDPE PN8 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 15 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 16 | Ống PPR PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 30 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 34 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 35 | Nối thẳng PPR ren ngoài D40x1 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Van phao đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van phao đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống PVC Class 2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 47 | Ống PVC Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 48 | Ống PVC Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 49 | Ống PVC Class 2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 50 | Ống PVC Class 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 51 | Ống PVC Class 1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Tê đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Tê thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Tê thu PVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Y đều PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 56 | Y đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Y đều PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 58 | Y thu PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Y thu PVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Y thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Y thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Y thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn thu PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Côn thu PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Chếch PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 73 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 75 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 78 | Nút bịt PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 79 | Nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Thông tắc PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Phễu thu sàn Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Cầu thu mưa DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Con thỏ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Van đồng nối ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van đồng nối ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Y lọc nối ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Mối nối mềm nối ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Mối nối mềm nối ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Zacco co PPR ren ngoài D40x1' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Zacco co PPR ren ngoài D50x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Nối thẳng inox 2 đầu ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Nối thẳng inox 2 đầu ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Măng xông PPR ren ngoài D40x1' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Măng xông PPR ren ngoài D50x1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Van 1 chiều nối ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đế đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,72 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 22 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựaD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kẹp nhựaD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 32 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 33 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| G | PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đế cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 11 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 12 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| H | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 4 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng tiếp nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 26 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 33 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Đai treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ubolt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Măng sông ren trong nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| I | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt alarm van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Tê hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu hàn D100/65 (côn lệch tâm cho đường hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 (côn đồng tâm cho đường hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu hàn D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu ren d25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 42 | Zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 52 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 54 | Giá đỡ ống trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| J | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp dựng cửa thép chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,076 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Thanh đẩy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | md |
| 6 | Tay nắm cửa ở chiều còn lại, đối diện thanh đẩy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp dựng Cửa kính chống cháy EI30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng Cửa kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 9 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 10 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | md |
| 12 | Chốt âm cho cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 13 | Tay co cho cửa đi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| L | Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,32 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,69 | Công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | Ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | Ca |
| M | Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,92 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | Công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | Ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | Ca |
| N | Xử lí chống mối mặt nền | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,95 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | Công |
| 4 | Máy bơm nước 0,75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | ca |
| 5 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | Ca |
| O | Xử lí chống mối mặt tường | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | Công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | Ca |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột thép 4xM24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8228 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Lắp đèn pha led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bóng cột đèn chiếu sáng, đèn cao áp Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cốt cáp (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Đầu cốt cáp (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 17 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Bulong + ecu D24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Thanh giằng thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Chếch nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 23 | Dây tiếp đất (thép tròn D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | Đèn tuýt led 1.2mx18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Quạt trần 80w kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Tủ điện (H450xW350xD150) mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa D20 mạ đồng L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 37 | Dây CU M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| R | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6155 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4372 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3547 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9034 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9356 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6892 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8838 | m3 |
| 12 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8168 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8752 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1989 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bộ nắp hố ga bằng ghi gang kích thước 810x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bộ song chắc rác + khung bằng ghi gang kích thước 870x540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | đoạn ống |
| 21 | Gối đỡ cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m |
| S | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 1.0 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.729,3722 | kg |
| 4 | Hao phí thép hình chống cừ I 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,77 | kg |
| 5 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1816 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4625 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,744 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,643 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,222 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1678 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8333 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7498 | tấn |
| 18 | Băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6367 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0095 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0095 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0095 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,266 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng bảo vệ lớp vữa chống thấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,466 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8 | m2 |
| 31 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m3 |
| 32 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | kg |
| 33 | Gia công khung thép 20x20x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 34 | Lắp đặt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | m2 |
| 36 | Nắp tôn dầy 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| T | BỂ TỰ HOẠI 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3383 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9801 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7558 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,65 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| U | PHÁ DỠ - SÂN , HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6016 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9962 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9962 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9962 | 100m3 |
| 6 | Chi phí xử lý chất thải rắn tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,62 | m3 |
| V | HẠ TẦNG - SÂN, TAM CẤP, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| W | Sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo màu sáng 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo màu sáng 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Lớp ni long lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6143 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,994 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 20 | Mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 21 | Xẻ rãnh ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 22 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3075 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,89 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 32 | Mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Xẻ rãnh ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2125 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2838 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9426 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5061 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2451 | m2 |
| 44 | Mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,858 | m |
| 45 | Xẻ rãnh ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,858 | m |
| 46 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,77 | m3 |
| X | Tam cấp 01 - Đường dốc - Bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3889 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1189 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9566 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9767 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | m2 |
| 14 | Mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m |
| 15 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m |
| 16 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m |
| 17 | Xẻ rãnh ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2012 | m3 |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | kg |
| Y | Tam cấp 02 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4285 | m2 |
| 7 | Mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m |
| 8 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3152 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | kg |
| Z | Tam cấp 03 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 6 | Mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 7 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| AA | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cây/lần |
| 2 | Cây xoài cao 8m, đường kính 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Cây chà là cao 1-1.5m, tán 0.6-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 4 | Cây dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.030 | gốc |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m2/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2/tháng |
| AB | PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, BIỂN TÊN, HÀNG RÀO | |||
| AC | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9366 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9229 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | kg |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0333 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3456 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,322 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,11 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6676 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8804 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7008 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2128 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | kg |
| 49 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính hệ 55 dày 1.4mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính dày 1.4mm hệ 93 đồng bộ phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | m2 |
| AD | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1658 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bọc cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 19 | Cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,734 | m2 |
| 20 | Bánh xe thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Thép V63x6 ray dẫn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 22 | Moto cổng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bọc cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2008 | m2 |
| 19 | Bánh xe thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tay nắm cửa D36 dài 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Bản lề quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | kg |
| AF | Biển tên | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4199 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4685 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5373 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ 96x45mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9972 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7652 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | kg |
| 22 | Bộ chữ inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9797 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1585 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4647 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bọc cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6036 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4576 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0612 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ 96x45mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0124 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,946 | m2 |
| 30 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,8 | kg |
| AH | Hàng rào đặc | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7327 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8413 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8463 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9792 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0774 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,084 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,6304 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,6304 | m2 |
| AI | THIẾT BỊ | |||
| AJ | THIẾT BỊ MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Thiết bị tập kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập tay, vai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị tập lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Con nhún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 8 | Bập bênh 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cầu trượt đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng nội quy sân chơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bảng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bàn đánh bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Vợt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 25 | Quả bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 26 | Bàn nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 28 | Tủ đựng đồ dùng, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Tủ đựng đồ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Giường cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Loa phóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 43 | Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | Dây, giắc tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 46 | Bàn chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 47 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 48 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bàn chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 51 | Tủ đựng đồ dùng, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 52 | Tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bàn chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 55 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 56 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Giá báo, tạp chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 58 | Giá sách 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 59 | Tủ đựng đồ dùng, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 60 | Giá sách sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Loa toàn dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 63 | Vang số hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Bộ micro hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Cục đẩy công suất hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | Dây tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanh phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 68 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 69 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Bộ |
| 70 | Bục tượng Bác (kèm hoa trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bục nói chuyện (có kèm hoa trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Phông màn rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Điều hòa cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AK | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước động cơ điện Q = 54-144 m3/h, H = 61-41,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 54-144 m3/h, H = 61-41,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=1 l/s; H=65 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| AL | THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AM | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước, Q=5(M3): H= 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Switch 24 Port hỗ trợ Vlan, Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Router, hỗ trợ giao thứ PPOE, NAT, DHCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT IP | |||
| 1 | Màn hình LCD 55'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | IP Camera bán cầu hồng ngoại POE (bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | IP Camera hồng ngoại lắp ngoài nhà, POE (bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Port hỗ trợ Vlan, Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh, chuẩn H.264 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh, dung lượng 3TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | UPS 5kvA, thời gian lưu điện 15 phút (chung cho hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp dân dụng, điện nhẹ và máy bơm tương tự (công trình cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.3. Số lượng các cung cấp, lắp đặt Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm), thiết bị âm thanh tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị âm thanh).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ | 1 | - Chuyên ngành điện tử/điện tử viễn thông hoặc tin học.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Chuyên ngành kỹ sư PCCC/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối | 1 | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công chống mối công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn, cắt cốt thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy khoan | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8 m3 | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy phun hóa chất | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy ép cừ | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi