Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581763-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220569925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 17:23:00 đến ngày 2022-06-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,765,628,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp dân dụng, điện nhẹ và máy bơm tương tự (công trình cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.3. Số lượng các cung cấp, lắp đặt Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm), thiết bị âm thanh tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị âm thanh).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành điện tử/điện tử viễn thông hoặc tin học.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kỹ sư PCCC/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công chống mối công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn, cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cừ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Giải phóng mặt bằng khu đất tại ngõ 25 Vũ Ngọc Phan và Xây dựng nhà văn hóa phường Láng Hạ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và xây dựng Hà Việt; - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vân Trì/Phòng Quản lý Đô thị quận Đống Đa; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động cung cấp, lắp đặt thiết bị, thi công chống mối. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (024) 38513524 - Fax: 38511321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định, Đấu thầu - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,549m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6366100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0777tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3505tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
6Sản xuất thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2754tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2754tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,887310 tấn/1km
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,887310 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,887310 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V183cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V183cấu kiện
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,183100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Ép âm, Chi phí NC và MTC x 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V122mối nối
16Đoạn cọc thép hình để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Đoạn
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1995m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
21Chi phí xử lý chất thải rắn tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1995m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1774100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II. Đào đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,627m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Đào đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3849m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,287m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,655m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0943m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4404m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9128100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4015100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2699100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3996tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3276tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1135tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3646m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5706100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8098100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8098100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8098100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1684m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8872100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9316tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0727tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5544tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1179m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1147100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2845tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,928tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9841tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V150,8895m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4697100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7tấn
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7681tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7681tấn
57Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V768,1kg
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1352m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7957100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8791100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2377tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4721tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3822m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4589m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6769m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7014m3
74Bulong M25x500Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
79Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,6884tấn
80Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,6884tấn
81Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
82Bu lông M20-150Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
83Bu lông M14-250Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
84Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
85Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8.688,4kg
86Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,3508tấn
87Bu long liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,172m2
89Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,8kg
90Gia công hệ khung thép mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5165tấn
91Lắp dựng hệ khung thép mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5165tấn
92Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.516,5kg
93Bu long M16 - 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
94Lợp mái Alu dày 5mm, nhôm dày 0.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m2
B KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6346m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5434m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8774m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4027m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0477m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9742m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3042m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V899,0187m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470,7428m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,106m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,8303m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,0972m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V899,0187m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.277,7763m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0304m3
16Lát nền sàn bằng gạch Granite 800x800 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V36,9494m2
17Lát nền sàn bằng gạch Granite 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V326,5115m2
18Lát nền sàn bằng gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V243,8125m2
19Lát nền sàn bằng gạch Granite 600x600 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V296,3728m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m2
21Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
22Lát nền sàn bằng gạch Granite 300x600 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V106,6266m2
23Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V239,4924m2
24Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8324m2
25Gia công khung gia cố trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0982tấn
26Lắp dựng khung gia cố trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0982tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,1916m2
28Bulong nở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
29Thi công trần nhôm B-shaped 180BMô tả kỹ thuật theo chương V167,5701m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V673,7333m2
31Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V673,7333m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V673,7333m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3287100m2
34Máng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
35Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V26,28m
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m
37Công tác ốp gạch thẻ kích thước 96x45mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2716m2
38Trát gờ móc nước 20x15mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,84m
39Thi công trần nhôm thoáng tấm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4788m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,76m2
41Thi công vách ngăn Compact dày 12 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,8m2
42Lát đá chậu rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,462m2
43Khoét lỗ bệ đáMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
44Bộ khung Inox đỡ bệ đáMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5,904m2
46Chống thấm cổ ống (ĐM 2.5kg chống thấm cho 1 cổ ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cổ ống
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6477m3
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5094m2
49Xẻ rãnh chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V391,95m
50Mài vát cạnh 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V261,3m
51Tay vịn gỗ nhóm III tiết diện 60x100mm màu nâu đậm, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V26,479m
52Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516tấn
53Nở thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,479m2
55Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516kg
56Cửa đi 4 cánh mở , kính 8.38, cửa nhôm kính 2.0mm hệ 55, đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V16,796m2
57Vách kính nhôm hệ 55 dầy 2.0, kính dán an toàn 8.38, đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
58Cửa đi 2 cánh mở, kính 6.38, cửa nhôm kính 2.0mm hệ 55, đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
59Cửa đi 1 cánh mở ngoài, kính an toàn 6.38, cửa nhôm kính 2.0mm hệ 55 đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
60Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính hệ 55 dày 1.4mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
61Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính dày 1.4mm hệ 55, đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V36,4421m2
62Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính dày 1.4mm hệ 93 đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V37,4m2
63Vách kính cố định, kính dán an toàn 6.38, vách nhôm kính hệ mặt dựng dày 2.0mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V145,8291m2
64Vách kính cố định, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính hệ 55 dày 1.4mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
65Cửa nhôm thông gió, lam chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62,29m2
68Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V534,5kg
69Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2525m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6442m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0348m2
72Sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,0348m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4243m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,955m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,955m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8958100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4962100m2
78Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V493,7m2
C CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Tủ điện tổng TĐT KT(H800xW600xD200)mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2MCCB 3P 150A 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 3P 75A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB 3P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thanh cái đồng 20x3 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12MCCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thanh cái đồng 20x3 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19MCCB 3P 75A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCCB 3P 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Thanh cái đồng 20x3 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
27MCCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34RCCB 2P 20A 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
38Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40MCB 2P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Thanh cái đồng 20 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Tủ điện TĐ1 KT(H600xW450xD200)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
46Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47MCCB 3P 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48MCCB 3P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49MCCB 3P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52MCB 2P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Contactor 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Nút ấn ON-OFFMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Đèn Tube LED 3 bóng 600x1200 (3x18W) âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
60Đèn Tube LED 3 bóng 600x600 (3x10W) âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Đèn Tube LED 2 bóng 600x1200 (2x18W) âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Đèn LED vuông âm trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
63Đèn led chiếu sáng 2x15wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Đèn tuýt led 1.2mx18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Đèn LED tròn âm trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
67Ống gió D110 (đấu nối Quạt hút gió âm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
68Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Công tắc hai chiều, ba hạt 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Ổ cắm điện đôi lắp âm tường 230V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
76Ổ cắm điện đôi lắp âm sàn 230V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V136hộp
78Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.230m
79Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.130m
80Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
81Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
82Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
83Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.615m
84Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
85Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
86Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
87Dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
88Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
89Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
90Dây CU/XPLE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
91Dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
92Dây CU/XPLE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
93Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
94Dây CU/XPLE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
95Dây CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
96Cáp FR/CXV-FR 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
97Dây CU/XPLE/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
98Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
99Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
100Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
101Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
102Dây tiếp địa CU/XPLE/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
103Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
104Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
105Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
106Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
109Bulong D16 dài 400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Đầu thu sét pulsal. Bán kính bảo vệ R=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Dây dẫn tiếp đất tủ đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Dây dẫn sét cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
113Dây tiếp đất đồng thanh 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
114Ống sợi thủy tinh cách điện FRP dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
116Hộp nối nhựa 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
117Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Chân đề đầu thu sét ống Inox D60 L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Kẹp chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
121Lắp đặt quạt thông gió trên trần 450m3/h, 20Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt quạt thông gió trên tường 450m3/h, 20Pa, 1P/220V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
123Lắp đặt cửa gió (Lover) 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124ống đồng ø 6.4, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
125ống đồng ø 9.5, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
126ống đồng ø 12.7, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
127ống đồng ø 15.9, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
128ống đồng ø 19.1, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
129Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
130Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
131Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
132Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
134Quang treo giá đỡ ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V580bộ
135Ống uPVC (class 1) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
136Ống uPVC (class 1) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
137Ống uPVC (class 1) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
138Ống uPVC (class 1) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
139Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
140Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
141Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
142Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
143Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
144Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
145Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
146Lắp đặt Tủ RACK 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
147Lắp đặt Switch 24port hỗ trợ VLAN, TRUNKINGMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
148Lắp đặt RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
149Ổ cắm âm tường, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
150Ổ cắm âm sàn, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt bộ thu phát tín hiệu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5thiết bị
152Nhân mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
153Dây nhảy cat6, dài 2m, ra thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
155Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH)Mô tả kỹ thuật theo chương V4510m
156Thiết bị chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
158Ghen hộp 100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
159Dây tiếp địa M35 bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10m
160Cọc tiếp địa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
161Ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Nhân điện thoại RJ-11 cho điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Dây nhảy cat6, dài 2m, ra thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Cáp thuê bao UTP cat 3 (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
165Cáp thuê bao UTP cat 3 (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V310 m
166Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000, PoE hỗ trợ VLAN, TrunkingMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
167Lắp đặt đầu ghi NVR 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
168Cài đặt đầu ghi NVR 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
169Lắp đặt ổ cứng 3TBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
170Cài đặt ổ cứng 3TBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
171Lắp đặt màn hình LCD 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
172Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại POE (bán kính bảo vệ 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
173Lắp đặt Camera hồng ngoại lắp ngoài nhà, POE (bán kính bảo vệ 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
174Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
176Cáp UTP Cat6 4 pair vỏ chống cháy (LSZH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2110m
177Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
178Ghen hộp 60x40 bảo vệ dây trong phòng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Ghen mềm bảo vệ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm nút ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Đồng hồ đo nước DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 50LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt máy bơm cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
11Ống HDPE PN8 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
13Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
14Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
15Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
16Ống PPR PN20 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
23Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
30Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
34Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
35Nối thẳng PPR ren ngoài D40x1 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Van phao đồng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Van phao đồng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Ống PVC Class 2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
47Ống PVC Class 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
48Ống PVC Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
49Ống PVC Class 2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
50Ống PVC Class 1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
51Ống PVC Class 1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Tê đều PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
53Tê thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Tê thu PVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Y đều PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
56Y đều PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Y đều PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
58Y thu PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Y thu PVC D125/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Y thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Y thu PVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Y thu PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
63Côn thu PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Côn thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Côn thu PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Côn thu PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
71Chếch PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
73Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Chếch PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
75Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
78Nút bịt PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
79Nút bịt PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Thông tắc PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Phễu thu sàn Inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Cầu thu mưa DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Con thỏ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
87Van đồng nối ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van đồng nối ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Y lọc nối ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Mối nối mềm nối ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Mối nối mềm nối ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Zacco co PPR ren ngoài D40x1'Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Zacco co PPR ren ngoài D50x1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Nối thẳng inox 2 đầu ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Nối thẳng inox 2 đầu ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Măng xông PPR ren ngoài D40x1'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Măng xông PPR ren ngoài D50x1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Van 1 chiều nối ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
9Lắp đặt đế đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
12Lắp đặt đế đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
13Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
16Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V596m
17Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,310 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V635,72m
19Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V34m
20Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
21Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V520cái
22Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
23Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt ống D20 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V13m
25Lắp đặt măng sông nhựaD20Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
26Lắp đặt kẹp nhựaD20Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
30Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
31Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
32Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
33Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
34Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
G PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt Đèn exit chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
2Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
4Lắp đặt đế cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
8Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
9Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
11Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
12Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
13Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
H PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
4Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
6Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
8Lắp đặt tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Lắp đặt côn thu D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
15Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt van góc chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt họng tiếp nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van van một chiều D 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Lắp bích thép, đường kính ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
24Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
25Lắp đặt zoăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
26Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
32Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
33Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Đai treo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Ubolt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
37Măng sông ren trong nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt tê hàn nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
I PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
8Cung cấp và lắp đặt cốt 10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cái
9Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt alarm van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt công tắc đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Tê hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Côn thu hàn D100/65 (côn lệch tâm cho đường hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt côn thu hàn 100/80 (côn đồng tâm cho đường hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Côn thu hàn D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thu ren d25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cặp bích
42Zoăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
44Lắp bích thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
45Lắp bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
46Lắp đặt kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
52Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
53Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
54Giá đỡ ống trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
J CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp dựng cửa thép chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V25,076m2
2Tay co thủy lực cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
4Thanh đẩy cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V9,98md
6Tay nắm cửa ở chiều còn lại, đối diện thanh đẩy cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Lắp dựng Cửa kính chống cháy EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
8Lắp dựng Cửa kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
9Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
10Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
11Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V31,2md
12Chốt âm cho cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32md
13Tay co cho cửa đi chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
L Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn
1Dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V652,32Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V36,69Công
4Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,23Ca
5Máy đầm đất cầm tay 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8,15Ca
M Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn
1Dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V895,92Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6Công
4Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44Ca
5Máy đầm đất cầm tay 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11,2Ca
N Xử lí chống mối mặt nền
1Dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.289,95Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V33,54Công
4Máy bơm nước 0,75KWMô tả kỹ thuật theo chương V15,48ca
5Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,06Ca
O Xử lí chống mối mặt tường
1Dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V310Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V15,5Công
4Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,75Ca
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
5Khung móng cột thép 4xM24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8228Bộ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
9Cột đèn chiếu sáng, thép mạ kẽm nhúng nóng cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Lắp đèn pha led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Bóng cột đèn chiếu sáng, đèn cao áp Led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
13Đầu cốt cáp (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Đầu cốt cáp (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
16Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
17MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Bulong + ecu D24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Thanh giằng thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Chếch nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
23Dây tiếp đất (thép tròn D12)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
24Đèn tuýt led 1.2mx18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Quạt trần 80w kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
29MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31MCB 3P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
34CU/XLPE/PVC 2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Tủ điện (H450xW350xD150) mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
36Đóng cọc tiếp địa D20 mạ đồng L=2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
37Dây CU M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
R THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6155100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4372m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3547m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9034100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9034100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9356100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6892m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0672m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8838m3
12Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8168m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8752m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1989m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
18Bộ nắp hố ga bằng ghi gang kích thước 810x810Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Bộ song chắc rác + khung bằng ghi gang kích thước 870x540Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5đoạn ống
21Gối đỡ cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m
S BỂ NƯỚC NGẦM
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
3Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 1.0 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.729,3722kg
4Hao phí thép hình chống cừ I 300Mô tả kỹ thuật theo chương V237,77kg
5Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,658tấn
6Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,658tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1816100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,4625m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,744m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,643m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,222m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1678m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8333100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7498tấn
18Băng cản nước mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V84m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6367100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0095100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0095100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0095100m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bayMô tả kỹ thuật theo chương V126m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bayMô tả kỹ thuật theo chương V159,3m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5m2
28Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V320,266m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng bảo vệ lớp vữa chống thấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V88,466m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V231,8m2
31Ngâm nước XM chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V72,5m3
32Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,06kg
33Gia công khung thép 20x20x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
34Lắp đặt khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168m2
36Nắp tôn dầy 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
T BỂ TỰ HOẠI 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3004100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3383m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2986100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9801m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6461m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7558m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,35m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,65m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
U PHÁ DỠ - SÂN , HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6016m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,9202100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9962100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9962100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,9962100m3
6Chi phí xử lý chất thải rắn tại bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V299,62m3
V HẠ TẦNG - SÂN, TAM CẤP, BỒN HOA, CÂY XANH
W Sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
2Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo màu sáng 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270m2
5Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,25m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo màu sáng 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
9Lớp ni long lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6143m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,994m2
19Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m2
20Mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m
21Xẻ rãnh ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m
22Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,3075m3
23Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,125m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,89m2
31Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
32Mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V80m
33Xẻ rãnh ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,2125m3
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,1m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2119100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2838m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9426m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5061m2
43Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2451m2
44Mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V211,858m
45Xẻ rãnh ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V211,858m
46Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V132,77m3
X Tam cấp 01 - Đường dốc - Bồn hoa
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3889m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1189m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
9Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9566m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3028m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9767m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,09m2
14Mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V75,36m
15Xẻ rãnh chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V113,04m
16Xẻ rãnh chống trượt đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V26,01m
17Xẻ rãnh ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,58m
18Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,2012m3
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,814m2
21Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,8kg
Y Tam cấp 02
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2869m3
3Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1754m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6127m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4285m2
7Mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,52m
8Xẻ rãnh chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,03m
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,3152m2
11Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V44,1kg
Z Tam cấp 03
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
6Mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
7Xẻ rãnh chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
AA Cây xanh
1Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V55cây/lần
2Cây xoài cao 8m, đường kính 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
3Cây chà là cao 1-1.5m, tán 0.6-1mMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
4Cây dạ yến thảoMô tả kỹ thuật theo chương V3.030gốc
5Trồng, chăm sóc cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V281m2/tháng
6Trồng, chăm sóc cây dạ yến thảoMô tả kỹ thuật theo chương V101m2/tháng
AB PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, BIỂN TÊN, HÀNG RÀO
AC Nhà bảo vệ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7686m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2985tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9366m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5034m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9229m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
31Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,8kg
32Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0333m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3456m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,51m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,322m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,11m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,6676m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8804m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m2
44Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,7008m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2128m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
48Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475kg
49Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
50Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính hệ 55 dày 1.4mm đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
51Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn 6.38, cửa nhôm kính dày 1.4mm hệ 93 đồng bộ phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m2
53Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6525m2
AD Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7808m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1658m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bọc cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9677m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m2
19Cổng xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,734m2
20Bánh xe thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Thép V63x6 ray dẫn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
22Moto cổng 500kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1524m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3468m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bọc cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2008m2
19Bánh xe thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tay nắm cửa D36 dài 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Bản lề quayMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952tấn
23Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
24Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V195,2kg
AF Biển tên
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4199m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4694m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4685m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5373m2
17Công tác ốp gạch thẻ 96x45mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9972m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652m2
19Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
20Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3696m2
21Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V65,4kg
22Bộ chữ inox mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG Hàng rào thoáng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9797m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1585m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0863tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5478m3
22Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4647m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bọc cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6128m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6036m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4576m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,0612m2
27Công tác ốp gạch thẻ 96x45mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0124m2
28Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6198tấn
29Lắp dựng hàng rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V29,946m2
30Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V619,8kg
AH Hàng rào đặc
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4213100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9488m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7327m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8413m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5895100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5082100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8463tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9792m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0774m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2391100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4068tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2778m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4431100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,321m3
22Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,084m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V608,6304m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V608,6304m2
AI THIẾT BỊ
AJ THIẾT BỊ MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
1Thiết bị tập kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Thiết bị tập tay, vaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Thiết bị đi bộ trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Thiết bị tập đạp xeMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Thiết bị tập lưng eoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Thiết bị đi bộ lắc tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Con nhúnMô tả kỹ thuật theo chương V3Con
8Bập bênh 4 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Cầu trượt đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bảng nội quy sân chơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Bảng kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
22Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Bàn đánh bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24VợtMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
25Quả bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
26Bàn nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
28Tủ đựng đồ dùng, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
29Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Tủ đựng đồ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Giường cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
39Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
42Loa phóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
43Micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
45Dây, giắc tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
46Bàn chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
47Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
48Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Bàn chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
51Tủ đựng đồ dùng, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
52Tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
53Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Bàn chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
55Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
56Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Giá báo, tạp chíMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
58Giá sách 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
59Tủ đựng đồ dùng, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
60Giá sách sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
61Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
62Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
63Vang số hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
64Bộ micro hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
65Cục đẩy công suất hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
66Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
67Dây tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanh phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
68Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
69Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương V160Bộ
70Bục tượng Bác (kèm hoa trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72Bục nói chuyện (có kèm hoa trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
73Phông màn rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
74Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM".Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
75Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Điều hòa câyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AK THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm nước động cơ điện Q = 54-144 m3/h, H = 61-41,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 54-144 m3/h, H = 61-41,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=1 l/s; H=65 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
7Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V30bình
AL THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ - CẤP THOÁT NƯỚC
AM THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước, Q=5(M3): H= 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Switch 24 Port hỗ trợ Vlan, TrunkingMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Router, hỗ trợ giao thứ PPOE, NAT, DHCPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ thu phát tín hiệu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AO HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT IP
1Màn hình LCD 55''Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2IP Camera bán cầu hồng ngoại POE (bán kính bảo vệ 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3IP Camera hồng ngoại lắp ngoài nhà, POE (bán kính bảo vệ 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Switch 24 cổng 10/100/1000 Port hỗ trợ Vlan, TrunkingMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh, chuẩn H.264Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh, dung lượng 3TBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7UPS 5kvA, thời gian lưu điện 15 phút (chung cho hệ thống điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp dân dụng, điện nhẹ và máy bơm tương tự (công trình cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.3. Số lượng các cung cấp, lắp đặt Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu, rèm), thiết bị âm thanh tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử 1 - Chuyên ngành Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên- Bản sao chứng thực bằng cấp; có tài liệu chứng minh đã làm CBKT có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị âm thanh).- Kèm theo CMND/CCCD- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ 1 - Chuyên ngành điện tử/điện tử viễn thông hoặc tin học.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;31
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;31
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng/công nghệ môi trường có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 - Chuyên ngành kỹ sư PCCC/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;31
9 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối 1 - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công chống mối công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).- - Kèm theo CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT Kèm tài liệu chứng minh;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn, cắt cốt thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Ô tô tự đổ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy khoan Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông 250l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn vữa 150l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đào 0,8 m3 Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy ép cọc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Xe bơm bê tông tự hành Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy phun hóa chất Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy ép cừ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->