Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583217-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220556247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 17:18:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,569,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ
Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Thuê bãi đúc cọc; cự ly cách công trường 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5MB
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1354100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6686tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6726tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4834tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4834tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,719m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6434100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (bỏ vật liệu thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2081 mối nối
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3121 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,929810 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3121 cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2325m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tạm tính 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299100m3/1km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II đào móng đài cọc, dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7377100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,41781m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,00111m3
20Lắp dựng cốt thép móng,dầm móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5425tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4279tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0668tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6637100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1951100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1377m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1567m3
27Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3821100m2
28Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5766m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4002m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25661m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 dầm chân thang, dầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5015m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4681100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm chân thang dầm vệ sinh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5048tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm chân thang dầm vệ sinh ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2369m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7067100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3352100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6584tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2616tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1765tấn
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1466100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1675m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3863100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9152tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2022tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7808tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,2631m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2665100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0125tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,1813m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0102100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6992tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0049m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5905100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1744tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1775tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7021m3
60Xây bậc thang bằng gạch không nung, 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,832m3
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,484m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,4856m2
63Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V61,4856m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m
65Gia công lan can thép hộp 25x25x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,544m2
67Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V256,4kg
68Trụ gỗ cầu thang tiện tròn ( gỗ dổi hoặc loại gỗ tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
69Tay vin thang ( gỗ dổi hoặc loại gỗ tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,46m
70Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326tấn
71Sơn sắt thép thang sắt lên mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92161m2
72Lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1843m2
73SX, lắp dựng nắp tôn cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0004m2
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74481m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7448m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6488m3
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7151m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3416m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,405m2
80Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,405m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,58m
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,5658m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5258m3
84Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0466m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,7169m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V286,7004m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,9932m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,13m
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m
90Ốp chân tường gạch thẻ đỏ kích thước 60x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,898m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.636,6616m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V123,0472m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,9862m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V908,6162m2
95Sản xuất lắp dụng con bọ đầu tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Chi tiết
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2445m3
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V987,155m2
98SXLD Cửa đi 2 cánh EU 450 kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V64,152m2
99SXLD Cửa đi 1 cánh EU 450 kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
100SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa EU 450 kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
101SXLD Cửa sổ 4 cánh mở lùa EU 450 kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,24m2
102SXLD Cửa sổ mở hất EU 450 kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
103SXLD Cửa cánh cố đinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4 m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7709tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V111,24m2
106Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,461m2
107SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
108Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,346m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4916m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3044100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,751m3
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,94m2
115Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3198tấn
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3198tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V196,98821m2
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,896100m2
119Tôn úp nóc úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,48md
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3167m3
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1052m2
122Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,244m2
123Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2144m2
124SXLD trần thạch cao khung xương kim loại chống ẩm tấm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2782m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.038,5125m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.974,4202m2
127Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
128Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
129Lắp đặt hộp nối, phân dây120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
130Đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
136Lắp đặt đèn tuýp led (2x22-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
137Lắp đặt đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
138Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
139Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
143Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V83hộp
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
147Lắp đặt xà sứ L50x5 - 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
149Lắp đặt dây đơn 1X6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
152Lắp đặt dây đơn 1X 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
153Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20/16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.857m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
156Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
157Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
158Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
159Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
160Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
162Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
163Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
165Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
166Thép dẹt 40x4:Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4kg
167Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
168Kẹp nối cáp thoát sét với cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
169Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
170Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
171Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5121m2
172Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
173Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
174Hóa chất điện trở gemMô tả kỹ thuật theo Chương V1bao
175Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(150x600x800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
176Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
177Bính chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
178Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mm,C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
181Cầu chắn rác + phễu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
182Đai thép không gỉ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
183Vít không gỉ + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
188Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
193Lắp đặt Y nhựa D60x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Lắp đặt cút nhựa D60x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
195Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Lắp đặt tê nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
197Lắp đặt Y nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
198Lắp đặt cút nhựa D48x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
199Lắp đặt tê nhựa D48x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Lắp bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
202Lắp bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
203Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
204Thoát sàn InockMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR chuyển bậc đường kính (25-20)mmnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Lắp đặt T PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
211Lắp đặt van ren, ĐK 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
212Lắp đặt van khoá Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
213Đầu bịt ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
214Van góc inocMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
215Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
216giá đỡ bồn bằng thép sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
217Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
218Chậu xí bệt + lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
219Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
221Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
222Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
223Van xả tiểu nữaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
224Lắp đặt chậu rửa + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
225Si phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
226Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
227Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
228Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
229Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Lắp đặt thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Lắp đặt máy bơm Q=3m3; H=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
234Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16251m3
236Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094m3
237Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
239Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
241Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694m3
242Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3762m3
243Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
245Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391m3
246Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
247Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,081m2
248Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9598m2
249Láng mặt tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m2
250Lắp đăt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
251Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
252Lắp đặt ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
253Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633100m3
254Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0241m3
255Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6894m3
256Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7263m3
257Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1632m3
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2277100m2
259Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1695tấn
260Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3782m3
261Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m2
262Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,672m2
263Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1221 cấu kiện
264Ni nông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
265Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
266Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
267Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0553100m2
268Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0337100m2
269Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,198410m2
270Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,715510m2
271Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,896100m2
272Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3119m3
273Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8157tấn
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1041m3
275Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,104m3
276Đóng cọc V làm chân ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V76cọc
277Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1134tấn
278Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1134tấn
279Tôn thưng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3425100m2
280Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101tấn
281Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
282Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,93151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0938100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5557m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9883m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1674100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8076m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7705m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1954100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1954100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,085m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1531100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1369tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5231tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2668m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8228m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2607m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1161m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48md
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9192m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9764m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,2667m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,497m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4336m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,0667m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,4734m2
47Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6702m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,39m
49SXLD Cửa đi 1 cánh EU 450 kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
50SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa EU 450 kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
51Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1034tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
60Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
61Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,40641m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,604m3
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5721tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7643tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,56771m2
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7643tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5721tấn
12Máng nước Inock khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,08kg
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1975100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
15Phễu thu nước+ cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
D SAN NỀN, TƯỜNG KÈ
1Đào bùn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9845100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8514100m3
7Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V299,0505m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6125100m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,938m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3707tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2205100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,907m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,6375m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1127tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4255m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1473tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6144m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,761m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,192m2
23Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V262,192m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,361m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,344m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,672m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4929tấn
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,008m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7568m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,44m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2472tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4003100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1254m3
E PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11gốc
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2876m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,068m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,768m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8939m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3561tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4284m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,716m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,716m3
F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
12 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->