Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:18:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,569,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hạ Lễ; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hạ Lễ. Địa chỉ: xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc; cự ly cách công trường 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | MB |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1354 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6686 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6726 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4834 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4834 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,719 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6434 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (bỏ vật liệu thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 1 mối nối |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9298 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | 1 cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2325 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (tạm tính 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II đào móng đài cọc, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7377 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4178 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0011 | 1m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng,dầm móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5425 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4279 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0668 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6637 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1951 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1377 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1567 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3821 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5766 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4002 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2566 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 dầm chân thang, dầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5015 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm chân thang dầm vệ sinh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm chân thang dầm vệ sinh ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2369 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7067 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3352 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6584 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2616 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1765 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1466 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1675 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3863 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9152 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7808 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2631 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2665 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0125 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,1813 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0102 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6992 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0049 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5905 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7021 | m3 |
| 60 | Xây bậc thang bằng gạch không nung, 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m3 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,484 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4856 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4856 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m |
| 65 | Gia công lan can thép hộp 25x25x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,4 | kg |
| 68 | Trụ gỗ cầu thang tiện tròn ( gỗ dổi hoặc loại gỗ tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Tay vin thang ( gỗ dổi hoặc loại gỗ tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m |
| 70 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép thang sắt lên mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9216 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | m2 |
| 73 | SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0004 | m2 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7448 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7448 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6488 | m3 |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7151 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,405 | m2 |
| 80 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,405 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,58 | m |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,5658 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5258 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0466 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,7169 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,7004 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9932 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,13 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m |
| 90 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ kích thước 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,898 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.636,6616 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,0472 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,9862 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,6162 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dụng con bọ đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chi tiết |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2445 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,155 | m2 |
| 98 | SXLD Cửa đi 2 cánh EU 450 kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,152 | m2 |
| 99 | SXLD Cửa đi 1 cánh EU 450 kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 100 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa EU 450 kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 101 | SXLD Cửa sổ 4 cánh mở lùa EU 450 kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,24 | m2 |
| 102 | SXLD Cửa sổ mở hất EU 450 kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 103 | SXLD Cửa cánh cố đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7709 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,24 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,46 | 1m2 |
| 107 | SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4916 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3044 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | m3 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,94 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3198 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3198 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,9882 | 1m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,896 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,48 | md |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3167 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1052 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,244 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2144 | m2 |
| 124 | SXLD trần thạch cao khung xương kim loại chống ẩm tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2782 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,5125 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.974,4202 | m2 |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 130 | Đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn tuýp led (2x22-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 147 | Lắp đặt xà sứ L50x5 - 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1X 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20/16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.857 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 156 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 158 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 159 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 160 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 162 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 165 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 166 | Thép dẹt 40x4: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | kg |
| 167 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 168 | Kẹp nối cáp thoát sét với cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 169 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 170 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 171 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 1m2 |
| 172 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 173 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 174 | Hóa chất điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bao |
| 175 | Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(150x600x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 177 | Bính chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 178 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mm,C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác + phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Đai thép không gỉ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 183 | Vít không gỉ + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 203 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 204 | Thoát sàn Inock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR chuyển bậc đường kính (25-20)mmn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt T PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khoá Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Đầu bịt ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 214 | Van góc inoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 216 | giá đỡ bồn bằng thép sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Chậu xí bệt + lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 223 | Van xả tiểu nữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 225 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt máy bơm Q=3m3; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1625 | 1m3 |
| 236 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | m3 |
| 242 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3762 | m3 |
| 243 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 245 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | m3 |
| 246 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 247 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,081 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9598 | m2 |
| 249 | Láng mặt tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 250 | Lắp đăt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 253 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 254 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,024 | 1m3 |
| 255 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6894 | m3 |
| 256 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7263 | m3 |
| 257 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1632 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | 100m2 |
| 259 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1695 | tấn |
| 260 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3782 | m3 |
| 261 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m2 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,672 | m2 |
| 263 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| 264 | Ni nông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 265 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 266 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 267 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0553 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0337 | 100m2 |
| 269 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1984 | 10m2 |
| 270 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7155 | 10m2 |
| 271 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,896 | 100m2 |
| 272 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3119 | m3 |
| 273 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8157 | tấn |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 1m3 |
| 275 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m3 |
| 276 | Đóng cọc V làm chân rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cọc |
| 277 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1134 | tấn |
| 278 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1134 | tấn |
| 279 | Tôn thưng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3425 | 100m2 |
| 280 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | tấn |
| 281 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 282 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9315 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0938 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5557 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9883 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8076 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7705 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8422 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5231 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2668 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8228 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,116 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | md |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9192 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9764 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2667 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,497 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4336 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,0667 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4734 | m2 |
| 47 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6702 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,39 | m |
| 49 | SXLD Cửa đi 1 cánh EU 450 kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa EU 450 kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4064 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,604 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5721 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7643 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5677 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7643 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5721 | tấn |
| 12 | Máng nước Inock khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,08 | kg |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1975 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Phễu thu nước+ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| D | SAN NỀN, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào bùn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9845 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8514 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,0505 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6125 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,938 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3707 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,907 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6375 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4255 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1473 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3098 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6144 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,761 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,192 | m2 |
| 23 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,192 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4929 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7568 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1254 | m3 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | gốc |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2876 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8939 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3561 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4284 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,716 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,716 | m3 |
| F | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi