Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581081-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)
Số hiệu KHLCNT 20220577187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 17:14:00 đến ngày 2022-06-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,055,673,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị (ký hiệu XL)
Xây dựng 12 phòng học lầu trường Tiểu học Tân Xuân B
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9 tháng 6, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Đồng Xoài, địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỞ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cây
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế120,012m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8992tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1162tấn
B KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,2783100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15,6291m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,0866100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32,8705m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,485m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế19,14m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,128100m3
8Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.95 ( đây là khối lượng đất dư)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,346m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế37,88m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,582m3
11Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế88,9444m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,5445m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế62,3525m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế101,7249m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24,9109m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,9431m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,952m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế25,296m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9635100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,3903100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,3458100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,346100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,1834100m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8671100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,7804100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,7031tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,5406tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,1566tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5296tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4267tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,3983tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0565tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,1927tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,6967tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,357tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,0492tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,7472tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,7587tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9817tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,3033tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4916tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,273tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0552tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,274tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,8881m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,4132m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,1527m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,2923m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế76,7255m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,503m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế177,7821m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,6147m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,1313m3
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế678,7719m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế966,1995m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế97,59m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,855m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế81,215m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,9925m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế77,58m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế77,58m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế324,99m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế339,232m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế198,309m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.143,43m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế203,6334m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế927,5639m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.181,7458m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.001,6787m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.748,2854m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế927,5639m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.822,9199m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế680,15m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế680,15m
75Gạch bống gió trang trí KT 190x190x60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế192viên
76Gia công lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,088tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế22,428m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế22,2661m2
79SX lan can sắt tròn +tay vịn D60, dày 2lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế43,0884m2
80Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế43,0884m2
81SX cửa Pano nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,54m2
82SX cửa khung sắt (chi tiết theo HSTK)+phụ kiện kèm theo (chưa có kính)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế102,0915m2
83SX cửa khung nhôm hộp sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế169,776m2
84SX kính màu dày 5lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế137,2056m2
85SX khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.2 không rỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế169,776m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế272,4075m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế169,776m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế271,86751m2
89Khoá cửa SolexTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế37Bộ
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,9931tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,9931tấn
92Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,6972100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,0052100m2
94Trần thạch cao khung nhôm nổiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế224,42m2
95Vách ngăn tấm Compact dày 12 lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế103,98m2
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế132bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24bộ
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10bộ
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18bộ
100Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
101Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế48cái
102Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
103Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24bộ
104Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cái
107Công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8bộ
108Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16cái
111Tủ điện sắt STĐ 250x350x88 (chi tiết theo bản vẽ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
112Tủ điện sắt STĐ 125x265x58 (chi tiết theo bản vẽ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bộ
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15hộp
114Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế120m
115Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế200m
116Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế80m
117Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế700m
118Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.700m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế100m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế600m
121Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cọc
122Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20m
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,71m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,7m3
125Phụ kiện (băng keo cách điện, tacke PVC, vit...Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1hệ
126Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế25m
128Hộp kiểm traTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
129ốc, co, vít và phụ kiện khácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14,41m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14,4m3
132Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21cái
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế19bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21bộ
137Bộ ruột xả thải chậu rửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21cái
138Vòi nước đồng D27Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
139Lưới thu nước sàn INOX chống hôiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18cái
140Van ren đồng 2 chiều D27Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
141Van ren đồng 2 chiều D34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
142Van góc chậu rửa mặtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế198cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5cái
148Tê chia nước bồn cầu, vòi xịtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,9100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1100m
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bể
154Van ren đồng 2 chiều D49Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
155Van ren đồng 2 chiều D34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
156Van đáy ống hút D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
158Van ren 1 chiều D49Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
159Van ren 2 chiều D49Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
160Dây tín hiệu 2x1.5mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế120m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10m
162Ống ruột gà gân xoắn HDPE D25/32Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế120m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,85100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,92100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,15100m
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế73cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế86cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế79cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế23cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
178Ty treo ống D90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34bộ
179Ty treo ống D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20bộ
180Cùm omega neo ống D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24bộ
181Cùm omega neo ống D90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24bộ
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,7651m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,425m3
184Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,82m3
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2016100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8724m3
187Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,157m3
188Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,157m3
189Rải lớp cụi sỏi dày 20cm giếng thấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,157m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,152m3
191Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0208100m2
192Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,8m3
193Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,464100m2
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8482m3
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0308100m2
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1191tấn
197Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,11 đoạn ống
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
C Thiết bị phòng học
1Bàn ghế học sinh cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế120Bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Bộ
3Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn QuốcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
D Thiết bị hệ thống chống sét
1Gem giảm điện trởTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5bao
2Kim thu sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
3Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm + chân đếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1trụ
4Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cọc
5CCLĐ cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế45m
6Cáp neo kim thu sét 11mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24m
E Thiết bị hệ thống PCCC
1Bảng tiêu lệnh nội quyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Cái
2Bình CO2 5 kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Bình
3Bình bột 8kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Bình
4Giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
5Tủ điện vòi chữa cháyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6Tủ
6Cuộn vải gaiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ
7Van gócTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ
8Lăng phunTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
9Tê hàn STK D76x76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
10Tê STK D76xD60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cái
11Cút 90 độ D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
12Cút 90 độ D76Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
13Cút 90 độ D90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
14Trung tâm báo cháy 5 zoneTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
15Domino trung gianTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
16Đầu dò báo khói quang họcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24cái
17Nút nhấn khẩnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
18Còi báo cháyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
19Dây dẫn ITAL051 2X16AWGTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế500m
20Ống luồn dây HDPE gân xoắn TFP D40/30Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40m
F Thiết bị cấp nước
1Máy bơm 4HPTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
2Tủ điện điều khiển bơm tự độngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
G Thiết bị khác
1Vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1m2
2Đá granit trắng xámTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->