Gói thầu: Thi công sửa chữa Đội Thuế Bãi Cháy thuộc Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa Đội Thuế Bãi Cháy thuộc Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:07:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,246,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có CCHN giám sát công trình còn hiệu lực hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lăp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện – điện tử.- Có CCHN giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kVa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Đội Thuế Bãi Cháy thuộc Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh Sửa chữa Đội Thuế Bãi Cháy thuộc Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh - Phó Cục trưởng. Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh.Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7309 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7975 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đường vào gara | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,616 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630,8215 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thả khung xương phòng hội trường cũ (tận dụng tấm ốp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,05 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch các phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,7 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,4821 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,9345 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.226,935 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.377,87 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,466 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,268 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,49 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,0559 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6706 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tôn và kết cấu thép xà gồ đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| 28 | Thu dọn đồ, kê lại đồ đạc trong các phòng (2 công 1 phòng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Phòng |
| 29 | Tháo dỡ thang máy cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 tấn |
| 30 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bể |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8926 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7871 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252,1661 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,9998 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 707,1006 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.768,8048 | m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0898 | m3 |
| 14 | Khoan Hilti Ramset thép dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mũi |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,05 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,7 | m2 |
| 18 | Thi công trần nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa Alumin phòng ăn phần xây mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 20 | Thi công trần Alumin phòng ăn (khung xương lắp mới và tấm trần tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 582,8215 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,044 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,46 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5477 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5477 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4907 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4907 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0858 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0858 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng thanh thép D12 gia cường mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2574 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m |
| 33 | Gia công lắp dựng thanh thép D12 giằng vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 34 | Lấp dựng bộ tăng đơ giằng vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | m3 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,932 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,232 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,818 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,466 | m2 cấu kiện |
| 44 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 46 | Vệ sinh mặt đá tầng 1 bằng nước rửa chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,034 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn nhà vệ sinh ốp lưới trát đánh dốc , dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,05 | m2 |
| 48 | Gia công và lắp dựng máng nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3 | m |
| 49 | Lắp đặt biển hiệu mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 đường lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 đường nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20x1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20x1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | lắp đặt Kép nối 2 đầu ren ngoài inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 36 | Kep thu 2 đầu 1 ren trong 1 ren ngoài inoc D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Te nox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90-76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76-42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt tứ chạc cong PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tứ chạc cong PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng cũ thay xifon) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng cũ thay xifon) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới 20%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng cũ 80%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng chậu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L (tận dụng cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm P=2000W H9m-Đ32m D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 47 | Van điện ĐK bơm 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đai thép không gỉ L15x180 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp nối 2 đầu ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A + mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tận dụng các bóng đèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn hộp 60x60 led W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220xLed18w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn cầu D150 x led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| F | CỬA KÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,994 | m2 |
| 4 | Thay mới bộ lưu điện gara | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thay mới tay nắm cửa inox và chốt khóa cửa thủy lực sảnh và tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt mới thang máy 600kg, 6 điểm dừng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có CCHN giám sát công trình còn hiệu lực hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách lăp đặt thiết bị công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện – điện tử.- Có CCHN giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Đã phụ trách công tác lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần trục | Tải trọng nâng > 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kVa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi