Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:54:00 đến ngày 2022-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,155,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,7 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 25,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành giao thông hoăc xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe vận chuyển bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) Đầu tư xây dựng Trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang
- Số 06, đường Chiến Thắng Sông Lô, TP Tuyên Quang, T.Tuyên Quang Số điện thoại: 027 3822722 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang - Số 06, đường Chiến Thắng Sông Lô, TP Tuyên Quang, T.Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang - Số 06, đường Chiến Thắng Sông Lô, TP Tuyên Quang, T.Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2747 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4018 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1718 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,6437 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0558 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2674 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3492 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2774 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7397 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,PCB 40 bê tông thương phẩm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,174 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm mác 250# + VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103,7066 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250 bê tông thương phẩm đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,1228 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm mác 250# + VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,6196 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,522 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6064 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4559 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3816 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,9757 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm mác 250# + VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,3803 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,4436 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6507 | 100m3 |
| 22 | Lấy đất mầu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,1133 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,5227 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1032 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8745 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,9633 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,192 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5277 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,1216 | m2 |
| 31 | Lát nền, sảnh gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,192 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,2776 | m2 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,0434 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,1 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,25 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4612 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,452 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3385 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 226 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4551 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4551 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4551 | 100m3/1km |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9799 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,396 | m2 |
| 46 | Gia công lan can thang thép INOX tròn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3408 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m2 |
| 48 | Trụ thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ck |
| 49 | Thang sắt hộp lên từ tầng 3 lên mái tum | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9504 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,523 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0224 | m3 |
| 53 | Làm vách cửa khu vệ sinh bằng Composit chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,12 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 55 | Giá INOX bàn chậu 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ck |
| 56 | Giá INOX bàn chậu 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ck |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 442,8135 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,5042 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,4299 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0828 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,084 | m2 |
| 62 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,084 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,08 | m |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.168,4112 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300,432 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( đạt độ dầy 3cm kẻ vữa ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 217,326 | m2 |
| 67 | Công vét lõm tường trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 265,76 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,74 | m |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.052,3516 | m2 |
| 71 | Lát mái gạch gốm hạ long - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105,84 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105,84 | m2 |
| 73 | Chống thấm bằng 4 lớp thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 456,96 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 100m |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 77 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | Cái |
| 78 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 429,1014 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 909,5608 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,945 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,7138 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 231,942 | m2 |
| 85 | Ốp viền tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,688 | m2 |
| 86 | lớp chống thấm 4 lớp bằng lưới thủy tinh viền cao 200 xung Quanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,1088 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,15 | m2 |
| 88 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,15 | m2 |
| 89 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,788 | m2 |
| 90 | Gia công và lắp dựng hệ xương thép hộp 30*30*1,2 ốp ván gỗ MDF dầy 15mm+ Dán VENEER gỗ dổi dầy 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,78 | m2 |
| 91 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,0728 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,264 | m3 |
| 93 | Bãng chữ Quốc huy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 94 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao hoàn thiện cả sơn bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 521,7207 | m2 |
| 95 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước hoàn thiện cả sơn bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,9632 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9059 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc + bờ chẩy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,322 | m |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 290,8 | 1m |
| 99 | Khuôn đơn gỗ lim KT60*140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 290,8 | 1m |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,044 | 1m2 |
| 101 | Cửa gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,044 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,84 | m2 |
| 103 | Cửa chống cháy MULTEC, T/C 1 giờ ( cửa đôi khung kim loại mặt trơn hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,84 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181,93 | m2 |
| 105 | Cửa sổ cửa nhôm hệ theo thiết kế kính 6.38ly ( hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181,93 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1722 | m2 |
| 108 | Cửa kính cường lực kính dày 12ly ( Đầy đủ phụ kiện theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1722 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,1878 | m2 |
| 110 | Cửa sổ cửa nhôm hệ theo thiết kế kính 6.38ly ( hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,1878 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,396 | m2 |
| 112 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn phản quang mầu xanh Dầy 6,38mm ( đầy đủ phụ kiện đồng bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,396 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,54 | m2 |
| 114 | Hoa sắt vuông 14*14 + sơn ( Theo TK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,54 | m2 |
| 115 | Gia công lắp đặt rèm của sổ hoàn chỉnh theo thiết kế( tính hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 323,754 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.999,0104 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.168,4112 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.999,0104 | m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8796 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7259 | 100m2 |
| 121 | Bê tông cột TD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,6465 | m3 |
| 122 | Bê tông thương phẩm mác 250# + VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,2262 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8617 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5852 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0621 | tấn |
| 126 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5216 | 100m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 307,768 | m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,8189 | m3 |
| 129 | Bê tông thương phẩm mác 250# + VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,7762 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,065 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1659 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8809 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4634 | tấn |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 680,6853 | m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,3174 | m3 |
| 136 | Bê tông thương phẩm mác 250# + VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170,8422 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,0475 | 100m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.504,75 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,7652 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,7652 | m2 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3076 | m3 |
| 142 | Bê tông tường, dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,8802 | m3 |
| 143 | Bê tông thương phẩm mác 250# + VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,2984 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0927 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1438 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0394 | tấn |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 242,32 | m2 |
| 149 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,58 | m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1201 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1201 | tấn |
| 152 | Bu lông D12 L80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184 | Cái |
| 153 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1763 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9212 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6374 | tấn |
| 156 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7149 | 100m2 |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,49 | m2 |
| 158 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4737 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3213 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0505 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7973 | 100m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,73 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.879,1537 | m2 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC- loại 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 2 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC- loại 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 3 | Cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC- loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 4 | Cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC- loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng mềm Cu/PVC 1*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng mềm Cu/PVC 1*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.350 | m |
| 7 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC- loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng mềm Cu/PVC 1*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.250 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat khối MCCB -3 pha-200A--Icu=22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat khối MCCB -3 pha-175A-Icu=22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat khối MCCB -3 pha-Icp=75A-Icu=22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB -3 pha-40A-Icu=22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat khối -2 pha-16A -Icp=22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat khối -2 pha-20 A-Icp=22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat khối -2 pha 25A-Icu=22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat khối -2 pha-Icp=32A-Icu =22Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat LS -1 pha-16A -Icp=10Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat LS -1 pha-10A -Icp=10Ka | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn hắt LED 50W-220V-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn rạng đông gắn tường 1*18W -1,2m-220-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máng đèn tán xạ LED - 3*8W-0,6m220v-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT Bóng LED D=90-7W-220v-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT Bóng LED KT=125*125-12W-220v-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nỗi D320-18w -220v-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED gắn tường -18W-220-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED gắn tường ngoài trời -15W-220-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chùm pha lê loại 5*8W-D850 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chùm pha lê loại 8*8W-D850 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đèn LED sưu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn tường bóng LED -18W-220v-50HZ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt gắn tường D=450-45W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần 3 Cánh D=1400-80W+ hộp số | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ (công tắc 2 chiều) + đế nhựa lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ (công tắc 1 chiều) + đế nhựa lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ (2 hạt 1 chiều) + đế nhựa lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ công tắc 1 mặt 3 lỗ (3 hạt 1 chiều) + đế nhựa lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ công tắc 1 mặt 4 lỗ (4 hạt 1 chiều) + đế nhựa lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ công tắc 1 mặt 5 lỗ + ổ cắm đôi (5 hạt 1 chiều) + đế nhựa lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ mặt ổ cắm đơn 3chấu + đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 166 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại KT 700*550*200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha +đồng hồ báo vôn, AMEP, Dòng +3ti | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha +đồng hồ báo vôn, AMEP, Dòng +3ti | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 44 | Thanh cái 30*5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 45 | Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 46 | Móc treo Quạt L=0,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP- Đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.800 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP- Đường kính =25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 49 | Cút + ngả D=20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | Cái |
| 50 | Ống máng SP 40*80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 51 | Thanh cáp 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt máng cáp - Đường kính=200*75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94 | m |
| 53 | Tê chia máng cáp 200*75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt trục cáp nguồn âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối đặt trở cáp tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bô |
| 56 | Thí nghiệm APTOMAT=200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 57 | Thí nghiệm APTOMAT=175A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cái |
| 58 | Thí nghiệm APTOMAT=75A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều - Loại máy Treo tường PANASONIC- 9000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều - Loại máy Treo tường PANASONIC- 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều - Loại máy Treo tường PANASONIC- 18000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | máy |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều - Loại máy Treo tường PANASONIC- 24000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | máy |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 66 | Keo dán ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Tuýp |
| 67 | Gia công kim thu sét CPT-60 (CIRPROTEC )bán kính bảo vệ cấp 1, Rp =79M, kim hoàn toàn bằng INOX 316 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Trụ đỡ kim thu sét INOX H= 5 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trụ |
| 70 | Cáp đồng bọc XLPE-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m |
| 71 | Cáp đồng trần XLPE-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 72 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | mối |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa đồng d = 16mm L=2,4 M | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính =32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở ( trọn bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 76 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 77 | Cáp lụa neo trụ , tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 78 | Bột Gem A25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bao |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| 81 | Đóng cọc thép bọc đồng D =16mm , L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 82 | Lắp đặt dây cáp đồng trấn 1*50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc Cu/XLPE-1*50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 84 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi PVC - D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 490 | m |
| 86 | Mối hàn ô xy giữa cọc tiếp địa với thanh đồng dẹt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Mối |
| 87 | Cấu đầu dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 88 | Hoá chất làm giảm điện trở Gem - A25(11,34kg/1 bao) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bao |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Măng sông thép mạ D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 10 | Máy lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 15 | LĐ tê PVC đk d = 110 mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | LĐ tê PVC đk d = 76*65mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | LĐ tê PVC đk d = 110 *48mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | LĐ tê PVC đk d = 76*65mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | LĐ tê PVC đk d = 48 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | LĐ cút PVC đk d = 110 mm - 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | LĐ cút PVC đk d = 65 mm - 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76*65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48*34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ vòi xả tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 37 | LĐ tê PVC đk d = 90 mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 38 | LĐ tê PVC đk d = 65x48 mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 39 | LĐ tê PVC đk d = 65x65 mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 40 | LĐ tê PVC đk d = 65x48 mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | LĐ cút PVC đk d = 90 mm - 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76*65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76*48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65*48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48*34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 79 | Rắc co thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Rắc co thép D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Rắc co thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều thép- Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều thép- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều thép- Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều thép- Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều thép- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều thép- Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều thép- Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x110mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x65mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x48mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 98 | Ống thông tắc + mặt bích D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 99 | Miệng kiểm tra bích D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 107 | Vật liệu phụ nối ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | CK |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt têt nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều thép- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 2 chiều thép- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 117 | Rắc co thép D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Rắc co thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | Van pháo D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 122 | Crepin D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100 m |
| 127 | Lắp máy bơm + tủ điện Q=2,4m3/H, H=40m, Q=0,6-9m3/H, H=39,5-19,5m, N=1,1KW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4369 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2681 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9021 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1938 | tấn |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0373 | 100m2 |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9569 | m3 |
| 134 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,52 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,52 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,3552 | m2 |
| 137 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3846 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0986 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0922 | 100m2 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5618 | m3 |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,618 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,618 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,618 | 100m3/1km |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | 100m3/1km |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0733 | m3 |
| 149 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,0466 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,199 | tấn |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4162 | 100m2 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,9966 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,931 | m3 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,075 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,22 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8532 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6514 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2392 | 100m2 |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | 1 cấu kiện |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2517 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,417 | m3 |
| 162 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0858 | m3 |
| 163 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | m2 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3916 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cáp điện thoại loại 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | 10m |
| 2 | Cáp điện thoại loại 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 880 | M |
| 3 | Cáp điện thoại loại 30 đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 10 m |
| 4 | Cáp điện thoại loại 30 đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 5 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Cái |
| 6 | Mặt ổ điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại PJ11 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK =20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | 10 m |
| 9 | ống nhựa chống cháy PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK =20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 380 | m |
| 10 | Hộp cắm điện thoại 30 Đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Chiếc |
| E | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tủ thiết bị 20U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Tủ |
| 2 | Gia công lắp đặt tủ thiết bị 20U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK =20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK =20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.200 | m |
| 5 | Lắp đặt máng thép sơn tĩnh điện 250*75 đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt tê thép sơn tĩnh điện ĐK 250*75mm đỡ cáp sảnh hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép sơn tĩnh điện ĐK 100*250mm đỡ cáp sảnh hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây mạng CAT - 6A ( 305/1Q ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 183 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt dây mạng CAT - 6A ( 305/1Q ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.830 | m |
| 10 | Thang cáp 250*50*2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha =40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat =20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ máy tính chìm tường (đơn ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83 | Ổ cắm |
| 14 | Hàn đấu cáp máy tính vào ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192 | ổ |
| 15 | Giắc cắm tín hiệu mạng máy PC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 166 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Đ |
| F | San Nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,185 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (cự ly 8km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 271,168 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 271,168 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,4601 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về san nền (giá mua đất tham khảo tại Quyết định số 672/QD-UBND ngày 28/12/2020, đã bao gồm các loại thuế, phí ... liên quan, và chưa tính thuế VAT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12.146,0108 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.214,6011 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.214,6011 | 10m³/1km |
| G | Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,19 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,396 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,409 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7129 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3856 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,765 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0296 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0611 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0134 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2429 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1794 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0741 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0135 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,29 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2253 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2253 | tấn |
| 26 | Bu lông D16 L350 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 27 | Bu lông D10 L80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 28 | Bản thép 60x120x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1918 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,99 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,98 | m |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8264 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,022 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,32 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,33 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,033 | m2 |
| 43 | Cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 44 | Cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Máng đèn tuýp đơn SINO 1x36W -1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 52 | Hạt công tắc 1 chiều SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 53 | Mặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng với 2 lỗ SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Mặt 1 lỗ SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 56 | Đế nhựa đơn công tắc ổ cắm SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 57 | Đế nhựa âm tường automat SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 58 | Đinh vít M3+Nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 59 | Băng dính cách điện NANO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 60 | Tủ điện SINO (KT: 450*350) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| H | Ga ra ô tô xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,032 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7424 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9632 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,622 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3232 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6533 | m3 |
| 10 | Gia công cột kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0031 | tấn |
| 11 | Lắp cột,vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0031 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7448 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7448 | tấn |
| 14 | Bu long D16 L250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | Cái |
| 15 | Bu long M12 L50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 16 | Bu long M8 L70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,7808 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3688 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,4 | m |
| I | điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DASTA - 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng - CU/PVC/PVC- 1*1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat hình khối 2 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Đèn compapacs điện quang 50W + đui, chao D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Hạt công tắc 1 chiều SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 2 lỗ SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Đế nhựa nổi đôi công tắc & ổ cắm SINO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 9 | Bảng điện gỗ gỗ nhóm 3 KT 200x250x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 10 | Băng dính điện NANO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Q |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | 1m3 |
| 14 | Lạt nhựa M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | túi |
| J | Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,492 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5704 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,02 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,802 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,638 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7872 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9964 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,172 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,4207 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5268 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0788 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1738 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,136 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,1 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,38 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,86 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,5704 | m2 |
| 21 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,5704 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,5148 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,716 | m2 |
| 24 | Cửa khung sắt hộp hoàn thiện theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 25 | Cửa khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,316 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,5927 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,48 | m2 |
| K | NHÀ KHÁM XE + KHO TẠM GIỮ HÀNG HÓA 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1391 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9097 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1135 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9165 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,957 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7586 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1917 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8436 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3446 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6948 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4224 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,8662 | m3 |
| 20 | Công kẻ mach hình quả trám | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Công |
| 21 | Đánh sơn nền, bằng sơn EXPROXY mầu xanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 244,3652 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,665 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,5 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1048 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1737 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1128 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0132 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,896 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8604 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1945 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8625 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6085 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,168 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2941 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3093 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4078 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3096 | m3 |
| 41 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,41 | m2 |
| 42 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170,674 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,4216 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158,204 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 524,416 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158,204 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 524,416 | m2 |
| 49 | Tường xung quanh kho lạnh ốp taamsPANEL cách nhiệt dầy 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,872 | m2 |
| 50 | Trần tấm PANEL PU Cách nhiệt dầy 100 Dầm thép hộp 60*30. A=500 ( Hoàn chỉnh theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,1884 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6006 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0542 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6549 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.654,9 | kg |
| 55 | Gia công xà gồ thép thép dập sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9452 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9174 | tấn |
| 57 | Gia công lắp dựng bu lông các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,01 | kg |
| 58 | Sản xuất giằng mái thép GMT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2975 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép GMT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2975 | tấn |
| 60 | Giằng cột sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 297,5 | Kg |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186,9816 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn mát mầu xanh dầy 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6437 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc + bờ chẩy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,184 | m |
| 64 | LĐ ống nhựa thoát nước mái đk d =110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | m |
| 65 | ống nhựa UPVC thoát nước D=110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | m |
| 66 | Cầu chắn rác INoX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 67 | Phểu tôn uốn hình côn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 68 | Colie A= 1m/ cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,36 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7012 | tấn |
| 72 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.701,2 | Kg |
| 73 | Tôn huỳnh dập nỗi 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,9536 | m2 |
| 74 | Tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,9536 | m2 |
| 75 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | Cái |
| 76 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 77 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 78 | Gia công cửa sắt Đ2 kho lạnh( Hoàn chỉnh theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,98 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,06 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5079 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9 | m2 |
| 82 | Ô trên cửa kính S1+Đ1 kính trắng dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,72 | 1m2 |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn lõi đồng 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn lõi đồng 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat tổng LS 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat tổng LS 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat tổng LS 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 tép 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 tép 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 1*18W-220v/50ZH-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn đui treo có chao nhựa D=300 bóng LED 30W-220v/50ZH | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED kho lánh SONLUX-57-40W-220v/50ZH | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + 2 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + 3 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng + đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 17 | Tủ điện võ kim loại lắp âm SINO (CKR2)-KT 550*450*170 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện võ kim loại lắp âm SINO (CKR2)-KT 450*350*170 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng có nắp che 9P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dâyđàn hồi SP , ĐK =20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE- ĐK =40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 22 | Cầu đấu tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 23 | Dây thép xoắn D=10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | M |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét L50*50*5, L=2,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 25 | Dây nối đất thép dẹt 40*40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| M | Cấp điện chiếu sáng : | |||
| 1 | Lắp dựng máy phát điện 0,38KV-200KVA-Liên tục | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS-4P-150A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | MCCB - 3P/250 A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P/175 A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | MCCB - 3P/50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | MCCB - 2P/32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | MCB - 1P/20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái 40*10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=130mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=105/80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D=40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100 m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 18 | Tủ điện phân phối loại lắp nỗi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Tủ điện phân phối + đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 20 | Cầu đồng đầu mát chung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Bộ đo đếm tủ điện phân phối + đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,8 | 1m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,3 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,3 | m3 |
| 25 | Băng dính Điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Quận |
| N | Cấp điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1042 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng + đất thừa san ra, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1042 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1233 | 100m2 |
| 5 | Bu lông khung móng tủ điên : | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 6 | Móng khung đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*2,4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt đồng bọc Cu/PVC//PVC 2*2,2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha =125A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha =100A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat tổng - 2 pha =32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat nhánh - 1 pha =15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 16 | Cốt đầu đồng M6+M4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 17 | Tủ điện tổng ngoài trời KT 750*500 chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi chịu lực HDPE, đk =50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100 m |
| 19 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,04 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,04 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,4 | m3 |
| 22 | lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 296 | m |
| 23 | Lát gạch chỉ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.664 | viên |
| 24 | Công lát gạch + lưới báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 296 | m |
| 25 | Lắp dựng cột thép, côn liền cần đôi H=8m bóng LED -125W bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 cột |
| 26 | Lắp đặt đèn hắt công trình - Bách tán -8W(HAPULICO) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng -Đèn CLEAR, D=400-M25W(HAPULICO) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 28 | Bu lông Khung móng Cột bách tán M10*400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Bộ |
| 29 | Bu lông Khung móng Cột đèn cao áp M20*750 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Bộ |
| 30 | Băng dính cách điện NANO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cuộn |
| 31 | Vận chuyển cột về công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T,Bộ |
| O | Cột tiếp địa: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 (L=2,4M) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,5 | m |
| 3 | Thép tròn D12+D=10 có tai tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,21 | Kg |
| 4 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | kg |
| 5 | Bốc xếp lên Thép bu lông các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1522 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép bu lông các loại các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1522 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1522 | tấn |
| P | * Cổng C2+C1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 + đất thừa san ra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0673 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0769 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8065 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2342 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3907 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,28 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,6509 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ vào trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6728 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,758 | m2 |
| 17 | Chữ nỗi bằng đồng ghi tên trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,68 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 20 | Láng chống ẩm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0819 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0059 | 100m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6873 | tấn |
| 25 | Bản lề thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 26 | Bánh xe thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cai |
| 27 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 28 | Sơn tỉnh điện mầu theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 687,3 | kg |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,914 | m2 |
| 30 | Cổng ba li E ( hoàn thiện theo thiết kế ) chiều dài cần 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 31 | Cổng xếp INOX ( hoàn chỉnh có cả mô tơ) YL-05B5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | m |
| 32 | Khung đèn cầu INOX cổng C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| Q | Hàng rào thoáng: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4304 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176,0768 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,6 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,8 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8647 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6356 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1889 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2396 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,098 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,7248 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 230,4116 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180,2264 | m2 |
| 13 | Gia công lan can sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7739 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện hàng rào thoáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.773,9 | Kg |
| R | Hàng rào đặc: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,474 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,534 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185,6 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 703,44 | m |
| 5 | Láng mặt rào không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4482 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,7949 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,43 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1346 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 470,1324 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 581,6664 | m2 |
| S | kè đá: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9235 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2998 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,892 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 247,4269 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm L=1m , A=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,996 | 100m |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4956 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3938 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4996 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6237 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6237 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6237 | 100m3/1km |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 374,7 | m2 |
| 14 | Chèn đá 4*6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,968 | m3 |
| T | Sân Đường bê tông: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 297 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,992 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,84 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,3517 | m3 |
| 7 | Đất mầu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,3517 | m3 |
| 8 | Cây Bàng Đài Loan cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cây |
| 9 | Cây Ngọc Lan ta cao 5m, đường kính gốc 10-12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cây |
| 10 | Cây Lim Xẹt cao 5-7m, đường kính gốc 25-35cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cây |
| 11 | Cây Lộc vừng cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 12 | Cây Vạn tuế cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cây |
| 13 | Đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m3 |
| 14 | Thảm cỏ mật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m2 |
| 15 | Công chăm sóc bảo đảm cấy sông và phát triển bình thường + Nước tưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | công |
| U | Cột cờ : | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3266 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0749 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2317 | m3 |
| 6 | Ốp đá xẻ mầu ghi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,798 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,117 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,117 | tấn |
| V | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7518 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0808 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,644 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0861 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0804 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4643 | tấn |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,644 | m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,8752 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,4 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141,4 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 264,8 | m2 |
| 20 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | kg |
| 21 | Nắp tôn bể KT 0,8x0,8m cả khóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | CK |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8273 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9245 | 100m3 |
| W | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh của gói thầu | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh của gói thầu | Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | Khi có yếu tố trượt giá, tính 0,258% chi phí xây dựng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,7 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 25,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng. | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành giao thông hoăc xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông chuyên dụng | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Xe vận chuyển bê tông chuyên dụng | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 3 | Máy đào | > 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | > 7T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy ủi | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | > 150l | 2 |
| 15 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi