Gói thầu: Hội thảo về công tác phối hợp giữa XN Khoan và các đơn vị trong hoạt động điều hành khoan tại các dự án DVN, gói thầu DVN-001 22 XNKSG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Hội thảo về công tác phối hợp giữa XN Khoan và các đơn vị trong hoạt động điều hành khoan tại các dự án DVN, gói thầu DVN-001 22 XNKSG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582926 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | MTC 25.64.01.01 - Chi phí Tiếp thị và Hoa hồng của VSP (Mục IV.2.5 – Kế hoạch sử dụng chi phí marketing của VSP năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:56:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,161,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tổ chức sự kiện cho tối thiểu 100 khách VSP tại Bà Rịa – Vũng Tàu đã thực hiện thành công là: 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.025.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Hội thảo về công tác phối hợp giữa XN Khoan và các đơn vị trong hoạt động điều hành khoan tại các dự án DVN, gói thầu DVN-001 22 XNKSG Hội thảo về công tác phối hợp giữa XN Khoan và các đơn vị trong hoạt động điều hành khoan tại các dự án DVN, gói thầu DVN-001/22/XNKSG 2 Ngày |
| E-CDNT 3 | MTC 25.64.01.01 - Chi phí Tiếp thị và Hoa hồng của VSP (Mục IV.2.5 – Kế hoạch sử dụng chi phí marketing của VSP năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (03 hợp đồng). |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Xí nghiệp khoan và sửa giếng, địa chỉ 52 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Quý – Giám đốc XNK&SG, Số 52 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Fax: 0254-358 4831; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại – Dịch vụ XNK&SG số 52 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 0254. 3839871/ 8952 - Fax: 0254.358 4831. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại – Dịch vụ XNK&SG, số 52 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Ms Nguyễn Thanh Thảo, Điện thoại 0254. 3839871 (8952) - Fax: 0254.358 4831, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng họp (màn chiếu, máy chiếu, set up bàn ghế, nước uống, giấy note, hoa để bàn, bút laser, mic) | Theo YCKT | phòng | 1 | 1 lượt |
| 2 | Backdrop, màn hình led | Theo YCKT | phòng | 1 | 1 lượt |
| 3 | Banner (1,5m x 5m) | Theo YCKT | bộ | 1 | 1 lượt |
| 4 | Standee (0,8m x 1,2m) | Theo YCKT | bộ | 2 | 1 lượt |
| 5 | Tea break | Theo YCKT | suất | 100 | 1 lượt |
| 6 | Phòng lưu trú | Theo YCKT | phòng | 70 | 1 lượt |
| 7 | Ăn uống trưa ngày 01 và ngày 02 | Theo YCKT | suất | 100 | 3 lượt |
| 8 | Ăn uống tối ngày 01 (Gala Dinner) | Theo YCKT | suất | 100 | 1 lượt |
| 9 | Âm thanh, ánh sáng, MC dẫn chương trình, văn nghệ, quà tặng…chương trình GALA DINNER | Theo YCKT | trọn gói | 1 | 1 lượt |
| 10 | Chương trình Teambuilding | Theo YCKT | người | 100 | 1 lượt |
| 11 | Phương tiện vận chuyển Đoàn trong 2 ngày | Theo YCKT | xe | 3 | 1 lượt |
| 12 | Trang bị khẩu trang, nước sát khuẩn | Theo YCKT | trọn gói | 1 | 1 lượt |
| 13 | Phí thuê tổ chức sự kiện | Theo YCKT | trọn gói | 1 | 1 lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tổ chức sự kiện cho tối thiểu 100 khách VSP tại Bà Rịa – Vũng Tàu đã thực hiện thành công là: 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.025.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi