Gói thầu: Gói thầu số 3: In Bản tin Thông báo nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: In Bản tin Thông báo nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536077 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:37:00 đến ngày 2022-06-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là415.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ tương tự cụ thể: In ấn các bản tin Thông báo nội bộ trong các cơ quan nhà nước. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Chuyên ngành in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế, chế bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa hoặc tương đương;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Offset hoặc công nghệ in hoặc tương đương;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ gia công sau in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: In Bản tin Thông báo nội bộ In Bản tin Thông báo nội bộ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT. - Các chứng chỉ hành nghề, bằng cấp của nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | + Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. + Giấy phép in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0912808626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Bản tin “Thông báo nội bộ” | - Khổ sách xuất bản: 16 x 24 cm;- 56 trang cả bìa;- Bìa: Giấy Couche 150 g/m2, in 02 mặt 4 màu;- Ruột: in giấy Bãi Bằng, định lượng 70 g/m2, in 02 màu chất lượng mực in tốt, rõ nét;- Bìa họa tiết cố định. Sách đóng lồng, cán láng bóng bìa | cuốn | 39.600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.15E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là415.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ tương tự cụ thể: In ấn các bản tin Thông báo nội bộ trong các cơ quan nhà nước. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Tổ chức sản xuất | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Chuyên ngành in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế, chế bản | 2 | - Trình độ tối thiểu: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa hoặc tương đương;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật in ấn | 2 | - Trình độ tối thiểu: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Offset hoặc công nghệ in hoặc tương đương;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 4 | 2 |
| 4 | Thợ gia công sau in | 3 | - Có Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Chứng chỉ chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi