Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng bể cô đặc NC.01.TH201 thuộc Phân xưởng Tuyển khoáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng bể cô đặc NC.01.TH201 thuộc Phân xưởng Tuyển khoáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567556 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:07:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,380,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.214.380.167(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.314.050VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa, bảo dưỡng máy móc /bồn, bể thiết bị công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.066.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.132.234 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo/sửa chữa;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng bể cô đặc NC.01.TH201 thuộc Phân xưởng Tuyển khoáng Sửa chữa, bảo dưỡng bể cô đặc NC.01.TH201 thuộc Phân xưởng Tuyển khoáng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355; Số fax: 02613.649058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh lòng bể cô đặc, vệ sinh kết cấu thép (cụm trung tâm, cánh khuấy 1, cánh khuấy 2, thanh rằng, khung liên kết, cụm ống đầu vào, cần quay, lan can) bằng máy bơm áp lực cao | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | m2 | 2.980 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa dọc bên bên cánh cáo 1, cánh cào 2 (phục vụ tháo dỡ lắp đặt) | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | m2 | 146 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 3 | Gia công kết cấu thép làm biện pháp thi công phục vụ tháo dỡ sửa chữa | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 4 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 4 | Tháo hệ thống điện, khung che chắn bảo vệ cụm bạc đỡ | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép làm biện pháp thi công tháo dỡ sửa chữa cụm trung tâm | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 4 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 6 | Tháo dỡ thanh giằng hệ thống cánh cào | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 0,539 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cào 2 | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 2,778 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cào 1 | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 8,4 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 9 | Tháo dỡ khung liên kết | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 2,176 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 10 | Tháo ổ bi LDB 010451600K và vòng lăn ổ bi | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 11 | Tháo dỡ cụm trung tâm bao gồm: bệ cố định, bệ quay, khung đỡ chính, khung tự lựa trụ bể, khung cánh khuấy | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 6,0625 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 12 | Sửa chữa, bảo dưỡng lắp đặt hoàn chỉnh các chi tiết của bể cô đặc (bao gồm các công việc: kiểm tra sửa chữa các chi tiết, bảo dưỡng ổ bi, bánh tỳ lăn; gia công các tấm đệm, bản mã, thay thế toàn bộ bu lông hư hỏng, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; lắp ráp các chi tiết, phụ tùng thành các cụm, khối, tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, tổ hợp chi tiết lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật) | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 20,4655 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 13 | Làm sạch bề mặt kết cấu thép (cụm trung tâm, cánh khuấy 1, cánh khuấy 2, thanh rằng, khung liên kết, cụm ống đầu vào, cần quay, lan can) bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | m2 | 775,18 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 14 | Sơn bề mặt kết cấu thép (cụm trung tâm, cánh khuấy 1, cánh khuấy 2, thanh rằng, khung liên kết, cụm ống đầu vào, cần quay, lan can) bằng công nghệ sơn ngập nước, sơn 3 lớp (Sơn lót chống gỉ gốc Epoxy Sigmacover 280 dày 80µm; Sơn trung gian gốc Epoxy Sigmacover 380 dày 130µm và Sơn phủ chống ăn mòn gốc Polyurethan Sigmadur 550 dày 50µm) | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | m2 | 775,18 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 15 | Tháo Động cơ liền HGT (động cơ 15kW) | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 16 | Tháo thanh hãm, bánh răng Z22, cụm con lăn, cụm truyền động, nắp che | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 0,9 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 17 | Bảo dưỡng động cơ điện liền hộp giảm tốc; | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 18 | Kiểm tra bảo dưỡng cụm con lăn, cụm truyền động, bánh răng Z22 | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 19 | Lắp đặt thanh hãm, bánh răng Z22, cụm con lăn, cụm truyền động, nắp che | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 0,9 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 20 | Lắp đặt căn chỉnh động cơ điện liền hộp giảm tốc | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 21 | Gia cố, căn chỉnh hệ thống thanh răng, đường ray | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | tấn | 15,459 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 22 | Bu lông M24x80, cường lực 12.9, đen | Phần vật tư sửa chữa | Bộ | 108 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 23 | Bu lông M24x65, cường lực 12.9, đen | Phần vật tư sửa chữa | Bộ | 24 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 24 | Bu lông M16x45, đen | Phần vật tư sửa chữa | Bộ | 44 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 25 | Bu lông M24x70x50, cường lực 12.9, đen | Phần vật tư sửa chữa | Bộ | 96 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 26 | Bu lông M24x70, cường lực 12.9, đen | Phần vật tư sửa chữa | Bộ | 90 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 27 | Bu lông M12x55, đen | Phần vật tư sửa chữa | Bộ | 12 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| 28 | Bu lông M20x70x40, cường lực 12.9, đen | Phần vật tư sửa chữa | Bộ | 32 | Chi tiết như PA số 965/PA-DNA ngày 06/5/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.214380167E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.314.050VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.214.380.167(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.314.050VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa, bảo dưỡng máy móc /bồn, bể thiết bị công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.066.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.132.234 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo/sửa chữa;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi