Gói thầu: Bảo dưỡng, hiệu chuẩn, thay thế thiết bị 04 dây chuyền kiểm định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, hiệu chuẩn, thay thế thiết bị 04 dây chuyền kiểm định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363334 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm TTATGT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:59:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,011,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là852.011.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đính kèm theo:Scan bản chính những hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo hóa đơn thanh toán và biên bản nghiệm thu để chứng minh giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 596.408.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.192.816.240 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung gói thầuTài liệu chứng minh:- Bằng cấp liên quan (chứng thực sao y bản chính).- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu (chứng thực sao y bản chính). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học:- Kỹ sư cơ khí ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtTài liệu chứng minh:- Bằng cấp liên quan (chứng thực sao y bản chính).- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu (chứng thực sao y bản chính). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học:- Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, hiệu chuẩn, thay thế thiết bị 04 dây chuyền kiểm định Bảo dưỡng, hiệu chuẩn, thay thế thiết bị 04 dây chuyền kiểm định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo đảm TTATGT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Chứng chỉ, bằng nghề và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận kiểm định 04 dây chuyền của cơ quan có chức năng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh Sát Giao Thông
Địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hoàn Nội.
Điện thoại: 069.2342304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Trung - Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông Địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà nội, điện thoại 06942623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đặng Văn Cường. Địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hoàn Nội. Điện thoại: 069.2342304. Fax: 069.2342304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Văn Cường. Địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hoàn Nội. Điện thoại: 069.2342304. Fax: 069.2342304. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng và hiệu chỉnh thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp (04 dây chuyền) | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Dây chuyền | 4 | Trụ sở Sóc Sơn (02 dây chuyền), Thượng Thanh (01 dây chuyền), Hà Nam (01 dây chuyền) |
| 2 | Bảo dưỡng và hiệu chỉnh thiết bị kiểm tra khí xả động cơ dầu MSA (04 dây chuyền) | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Dây chuyền | 4 | Trụ sở Sóc Sơn (02 dây chuyền), Thượng Thanh (01 dây chuyền), Hà Nam (01 dây chuyền) |
| 3 | Bảo dưỡng và hiệu chỉnh thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăng MGA 5PC (04 dây chuyền) | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Dây chuyền | 4 | Trụ sở Sóc Sơn (02 dây chuyền), Thượng Thanh (01 dây chuyền), Hà Nam (01 dây chuyền) |
| 4 | Bảo dưỡng và hiệu chỉnh thiết bị kiểm tra đèn PLA (04 dây chuyền) | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Dây chuyền | 4 | Trụ sở Sóc Sơn (02 dây chuyền), Thượng Thanh (01 dây chuyền), Hà Nam (01 dây chuyền) |
| 5 | Bảo dưỡng và hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống mạng (04 dây chuyền) | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Dây chuyền | 4 | Trụ sở Sóc Sơn (02 dây chuyền), Thượng Thanh (01 dây chuyền), Hà Nam (01 dây chuyền) |
| 6 | Bảo dưỡng và hiệu chỉnh hệ thống kiểm tra gầm (04 dây chuyền) | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Dây chuyền | 4 | Trụ sở Sóc Sơn (02 dây chuyền), Thượng Thanh (01 dây chuyền), Hà Nam (01 dây chuyền) |
| 7 | Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống kết nối thiết bị với máy tính (04 dây chuyền) | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Dây chuyền | 4 | Trụ sở Sóc Sơn (02 dây chuyền), Thượng Thanh (01 dây chuyền), Hà Nam (01 dây chuyền) |
| 8 | Thay thế cảm biến lực phanh (trụ sở Thượng Thanh) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Thượng Thanh |
| 9 | Thay nguồn máy xăng (trụ sở Thượng Thanh) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Thượng Thanh |
| 10 | Thay Pin điều khiển từ xa (trụ sở Thượng Thanh) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Thượng Thanh |
| 11 | Thay khởi động từ 38A máy phanh MB8000 (trụ sở Thượng Thanh) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 2 | Thượng Thanh |
| 12 | Thay màn hình Led máy kiểm tra phanh MB 8000 (trụ sở Sóc Sơn) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 6 | Sóc Sơn |
| 13 | Thay ty ô thủy lực kích kiểm tra gầm (trụ sở Sóc Sơn) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 4 | Sóc Sơn |
| 14 | Thay attomat 100A 3 pha (trụ sở Sóc Sơn) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Sóc Sơn |
| 15 | Thay nguồn máy xăng (trụ sở Sóc Sơn) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Sóc Sơn |
| 16 | Thay pin điều khiển (trụ sở Sóc Sơn) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Sóc Sơn |
| 17 | Thay pin thiết bị kiểm tra đèn pha PLA (trụ sở Sóc Sơn) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Sóc Sơn |
| 18 | Thay pin thiết bị kiểm tra đèn pha PLA (trụ sở Hà Nam) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Hà Nam |
| 19 | Thay buồng đo máy xăng MGA – 5PC V2.0 (tru sở Hà Nam) | Thay thế thiết bị | Chiếc | 1 | Hà Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.520116E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là852.011.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đính kèm theo:Scan bản chính những hợp đồng cung cấp dịch vụ, kèm theo hóa đơn thanh toán và biên bản nghiệm thu để chứng minh giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 596.408.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.192.816.240 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung gói thầuTài liệu chứng minh:- Bằng cấp liên quan (chứng thực sao y bản chính).- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu (chứng thực sao y bản chính). | 1 | Trình độ đại học:- Kỹ sư cơ khí ô tô | 20 | 20 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtTài liệu chứng minh:- Bằng cấp liên quan (chứng thực sao y bản chính).- Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu (chứng thực sao y bản chính). | 1 | Trình độ đại học:- Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện. | 20 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi