Gói thầu: Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; Hoạt động phòng chống ngộ độc thực phẩm và bệnh truyền qua thực phẩm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:50:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,008,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.008.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 302.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu này; Biên bản bàn giao; Nghiệm thu thanh lý Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.118.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách đơn vị kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên các chuyên ngành hóa học, sinh học. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/công nghệ Thực phẩm kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên và có chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động + chứng chỉ lấy mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm “Lựa chọn đơn vị xét nghiệm mẫu thực phẩm” của Chi cục ATVSTP Hà Nội 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; Hoạt động phòng chống ngộ độc thực phẩm và bệnh truyền qua thực phẩm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm); - Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với các chỉ tiêu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội
Địa chỉ: Số 35 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.3775.9839 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội Địa chỉ: Số 35 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3775.9839 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pb (Phụ gia thực phẩm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 60 | |
| 2 | Định danh phẩm màu (Phụ gia thực phẩm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 8 | |
| 3 | Coliform tổng số (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 4 | Escherichia coli (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 5 | Streptococci feacal (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 6 | Peudomonas aeruginosa (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 7 | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sunphit (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 8 | Arsen (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 9 | Cadmi (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 10 | Crom (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 11 | Chì (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 12 | Mangan (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 13 | Clor dư (Nước uống đóng chai và nước đá dùng liền) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 8 | |
| 14 | Chì (Bao bì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 75 | |
| 15 | Cadmi (Bao bì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 75 | |
| 16 | Thôi nhiễm KMNO4 (Bao bì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 53 | |
| 17 | Cặn khô (2 môi trường) (Bao bì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 57 | |
| 18 | Các hợp chất bay hơi (styren) (Bao bì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 4 | |
| 19 | Các hợp chất bay hơi (Toluen) (Bao bì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 4 | |
| 20 | Chì (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 130 | |
| 21 | Cadmi (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 130 | |
| 22 | Thủy ngân (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 55 | |
| 23 | Thiếc (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 22 | |
| 24 | Melamin (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 75 | |
| 25 | Enterobacteriaceae (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 26 | Salmonella (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 75 | |
| 27 | Coliform (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 28 | Aflatoxin B1 (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 75 | |
| 29 | Aflatoxin M1 (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 30 | Ochratoxin A (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 75 | |
| 31 | Canxi (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | |
| 32 | Vitamin D (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | |
| 33 | Vitamin B1 (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 2 | |
| 34 | Vitamin A (Nhóm sản phẩm DD Công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi, Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ 6-36 tháng từ ngũ cốc, Sản phẩm TPBS, Sản phẩm DD Y học, Sản phẩm chế độ ăn đặc biệt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | |
| 35 | Cd (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 36 | Pb (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 37 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 38 | Coliform (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 39 | E. coli (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 40 | Tổng số bào tử nấm men-mốc (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 45 | |
| 41 | Định tính chất cấm (sildenafil, vardenafil, prednisolone, furosemid) (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 4 | |
| 42 | Định tính chất cấm (sibutramin, Phenolphtalein, metformin, phenformin) (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 4 | |
| 43 | Hàm lượng Glucosamin (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 3 | |
| 44 | Hàm lượng Lactobacillus (theo công bố trên nhãn sản phẩm) (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 2 | |
| 45 | Bacillus (lợi khuẩn theo công bố trên nhãn sản phẩm) (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 1 | |
| 46 | Canxi (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 3 | |
| 47 | Sắt (Thực phẩm bảo vệ sức khỏe) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 3 | |
| 48 | As (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 49 | Cd (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 50 | Pb (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 51 | Hg (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 20 | |
| 52 | Sn (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 20 | |
| 53 | Aflatoxin M1 (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 54 | Ochratoxin (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 55 | Patulin (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 56 | Melamin (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 57 | Deoxynivalenol (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 58 | Zeralenone (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 59 | Fumonisin (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 60 | E. coli (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 61 | Salmonella (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 62 | Coliform (Thực phẩm bổ sung vi chất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 63 | Melamin (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 64 | Salmonella (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 65 | Enterobacter sakazakii (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 14 | |
| 66 | As (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 67 | Cd (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 68 | Pb (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 69 | Hg (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 15 | |
| 70 | Sn (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 15 | |
| 71 | Aflatoxin M1 (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 72 | Ochratoxin (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 73 | Patulin (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 50 | |
| 74 | Deoxynivalenol (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 75 | Zeralenone (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 76 | Fumonisin (sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 25 | |
| 77 | Salmonella (Rau sống ăn ngay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 78 | Acetamiprid(Rau sống ăn ngay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 79 | Coliform tổng số (Rau sống ăn ngay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 80 | E. coli (Suất ăn sẵn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 81 | Coliform (Suất ăn sẵn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 82 | E. coli (Thịt chế biến sẵn ăn ngay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 83 | Coliform (Thịt chế biến sẵn ăn ngay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 84 | Acid Benzoic (Thịt chế biến sẵn ăn ngay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 85 | Hàm lượng hàn the (Thịt chế biến sẵn ăn ngay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 86 | Coliform TS (Nước đá dùng liền tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 87 | Pseudomonas Aeruginosa (Nước đá dùng liền tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 88 | Bảo tử VK kỵ khí khử sulfit (Nước đá dùng liền tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 89 | Foocmon (Bún, bánh phở tươi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 90 | Coliform (Bún, bánh phở tươi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 91 | E. coli (Bún, bánh phở tươi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 92 | Hàm lượng hàn the (Bún, bánh phở tươi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 | |
| 93 | Hàm lượng Aflatoxin tổng (Bún, bánh phở tươi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chỉ tiêu | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0081E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 302.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.008.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 302.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu này; Biên bản bàn giao; Nghiệm thu thanh lý Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.118.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách đơn vị kiểm nghiệm | 1 | Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên các chuyên ngành hóa học, sinh học. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 10 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/công nghệ Thực phẩm kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ | 3 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên và có chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp + hợp đồng lao động + chứng chỉ lấy mẫu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi