Gói thầu: Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống PCCC tại trụ Sở Công ty, trụ sở Hotline, các trạm biến áp 110, 220kV trong năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống PCCC tại trụ Sở Công ty, trụ sở Hotline, các trạm biến áp 110, 220kV trong năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:26:00 đến ngày 2022-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,832,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là525.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là 03 hợp đồng.Trong đó:- Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các trạm biến áp 110kV, 220kV (ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trạm biến áp 110kV/220kV) * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, PCCC).- Có hợp đồng lao động thời gian phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu - Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- có kinh nghiệm làm tại các trạm biến áp 110 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 cán bộ tham gia thi công công trình trong đó có 1 can bộ kỹ thuật điện, 1 cán bộ kỹ thuật về PCCC, 01 can bộ kỹ thuật về xây dựng.- Có bằng Đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động với thời gian phù hợp thời gian thực hiện gói thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 05 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống PCCC tại trụ Sở Công ty, trụ sở Hotline, các trạm biến áp 110, 220kV trong năm 2022 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống PCCC tại trụ Sở Công ty, trụ sở Hotline, các trạm biến áp 110, 220kV trong năm 2022 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công; - Tiến độ thi công; - Các biện pháp bảo đảm chất lượng; - Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân - Hồ sơ năng lực, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân - Hồ sơ năng lực, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh - Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động của CBCNV tham gia thi công công trình - Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công; - Tiến độ thi công; - Các biện pháp bảo đảm chất lượng; - Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động - Phương án tổ chức thi công tại - phương án PCCC&CNCH tại chỗ, trang thiết bị PCCC và CNCH (cứu nạn cứ hộ) để phục vụ cho công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại 56 địa điểm thi công (các tram biến 110, 220kV) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI
Phòng An toàn
Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội
Tel: 024.32242533. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng An toàn Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242533. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạp bổ sung bình khí CO2 MT5 | Sơn lại bình, Nạp khí, thay cò bóp, thay ống dẫn khí và loa phun của bình | bình | 12 | các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép phải có bình dự phòng đặt tại tram) |
| 2 | Sửa bộ nạp ắcquy | Sửa chữa và thay thế hoàn thiện bộ nạp ắc quy điện của máy bơm diesel (hoàn thiện để máy bơm diesel hoạt động chế độ auto) | Bộ | 29 | Các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 3 | Sửa củ đề máy bơm diezel | Sửa chữa và thay thế hoàn thiện bộ củ đề của máy bơm diesel (hoàn thiện để máy bơm diesel hoạt động chế độ auto) | bộ | 8 | các thiết bị thay thế xong phải đảm bảo tiêu chuẩn |
| 4 | Thay thế bình tích áp | thay thế bình tích áp mới | bình | 2 | các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép đạt tiêu chuẩn về PCCC và đủ dung tích ban đầu |
| 5 | Sửa trụ nước ngoài trời | Thay thế các trụ nước bị hở ngoài trời | bộ | 11 | các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép đạt tiêu chuẩn về PCCC |
| 6 | Sửa tủ điều khiển máy bơm | Sửa chữa và thay thế hoàn thiện bộ tủ điều khiển máy bơm điện và máy bơm diesel (hoàn thiện để máy bơm hoạt động chế độ auto) | tủ | 4 | các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 7 | Sửa tủ trung tâm báo cháy | Sửa chữa và thay thế thiết bị của tủ trung tâm báo cháy (các đầu báo cháy kết nối hoạt động tốt) | tủ | 3 | các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 8 | Sửa van xả tràn tại MBA T1, T2, MBAT2 | Thay thế van xả tràn tại các MBA, kết nối tín hiệu hoạt động tốt | chiếc | 3 | các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 9 | Thay đèn Exit | Thay đèn chỉ dẫn EXIT đúng hướng thoát nạn | chiếc | 16 | Các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 10 | Thay đèn sự cố hành lang | Thay đèn hành lang các tầng | chiếc | 24 | Các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 11 | Thay đèn sự cố hành lang cầu thang | Thay mới đèn hành lang càu thang | chiếc | 2 | Các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 12 | Thay trõ bơm bù, trõ bơm diezel | Thay mới trõ bơm của máy bơm diesel (không bao gồm chi phí xả nước trong bể nước) | cái | 10 | các thiết bị thay thế xong phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định hoặc cấp phép |
| 13 | Lắp đặt zoăng cao su đường ống | thay thế mới các zoăng cao su đường ống, van hút, mở đã bị hở bong tróc | chiếc | 224 | Các thiết bị thay thế xong phải được đảm bảo độ kín, khít |
| 14 | Đào đất kiểm tra đường ống | Đào đất, bê tông để kiểm tra đường ống bị hở ngầm dưới đất để hoàn thiện đường ống PCCC không bị tụt áp lực nước | m3 | 86,8 | |
| 15 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Đắp và hoàn thiện lạ đoạn đường bị đào như hiện trạng ban đầu | m3 | 86,8 | Hoàn thiện trả lại mặt bang như hiện trạng ban đầu |
| 16 | Vệ sinh đường ống | Vệ sinh đường ống chữa cháy lâu ngày bị két rỉ | m2 | 548,8 | Vệ sinh đường ống chữa cháy lâu ngày bị két rỉ đảm bảo đường ống đạt cường độ phun cao nhất |
| 17 | Sơn chống gỉ | Sơn đường ống chống gỉ bằng loại sơn kẽm | m2 | 548,8 | |
| 18 | Sơn đỏ đường ống | Sơn đường ống bằng loại sơn kẽm không bong | m2 | 548,8 | |
| 19 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | đổ bê tông hoàn thiện đường về hiện trạng ban đầu | m3 | 56 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là525.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là 03 hợp đồng.Trong đó:- Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các trạm biến áp 110kV, 220kV (ít nhất 01 hợp đồng bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trạm biến áp 110kV/220kV) * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, PCCC).- Có hợp đồng lao động thời gian phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu - Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- có kinh nghiệm làm tại các trạm biến áp 110 trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 cán bộ tham gia thi công công trình trong đó có 1 can bộ kỹ thuật điện, 1 cán bộ kỹ thuật về PCCC, 01 can bộ kỹ thuật về xây dựng.- Có bằng Đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động với thời gian phù hợp thời gian thực hiện gói thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 05 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.- | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi